Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Đô Lương 1, tỉnh Nghệ An. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 2101. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An : + Cho bảng số liệu sau: Giá trị: 1 2 3 4 5 6 – Tần số: 1 4 7 8 5 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) Mốt của mẫu số liệu trên là Mo = 4. b) Trung vị của mẫu số liệu trên là Me = 8. c) Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56. d) Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6. + Hai máy bay cùng cất cánh bay từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất bay với vận tốc 640km/h theo hướng đông và chiếc thứ hai di chuyển theo hướng lệch so với hướng bắc 30 về phía đông với vận tốc 850km/h. Giả sử hai máy bay luôn bay cùng độ cao và hướng bay không đổi. Hỏi sau 90 phút, hai máy bay cách nhau bao nhiêu km (làm tròn đến hàng đơn vị)? + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3√3 nội tiếp đường tròn (O). Điểm M thay đổi trên đường tròn (O). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |MA + MB – MC| bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Mã đề 2101 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1

MÃ ĐỀ 2101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN:TOÁN LỚP: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 2101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh

Điểm 5 6 7 8 9 10

Số học sinh 2 3 4 5 4 2

Tìm khoảng biến thiên của bảng số liệu trên. A. 5 B. 7. C. 3 D. 6. Câu 2. Tam giác ABC có 4, 5, 60 BC AC C    . Độ dài cạnh AB bằng bao nhiêu? A. 21 . B. 21 C. 11. D. 121. Câu 3. Cho   4,1 a   và   3, 2 b   

. Tọa độ 2 c a b  

   là:

A.   12; 2 c    . B.   10; 3 c    . C.   1;3 c   . D.   1; 3 c    . Câu 4. Trong tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. 2 tan a R A   . B. 2 sin a R A   . C. sin a R A   . D. 2 cos a R A   . Câu 5. Cho các tập hợp   | 1 1 A x R x     và   | 0 3 B x R x     . Tìm tập hợp A B  . A.   1;0 A B   . B.   1;3 A B   . C.   0;1 A B   . D.   1;1 A B   .Câu 6. Cặp số (1;2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 0 x y   . B. 2 3 1 0 x y   . C. 4x y  . D. 3 2 0 x y    . Câu 7. Phủ định của mệnh đề “ 2 | 1 0 x x x     ” là mệnh đề A. “ 2 | 1 0 x x x     ”. B. “ 2 | 1 0 x x x     ”. C. “ 2 | 1 0 x x x     ”. D. “ 2 | 1 0 x x x     ”. Câu 8. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng AB AD   

bằng A. BD



. B. DB



. C. AC



. D. CA



.

Câu 9. Cho góc  thỏa 0 1 cos ;0 180 2      . Giá trị của góc  là

A. 45. B. 30. C. 90. D. 60. Câu 10. Vectơ   2;3 a   được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A. 3 2 a i j      . B. 3 a j 

  . C. 2 a i 

  . D. 2 3 a i j      . Câu 11. Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia, kết quả được thống kê như sau:

Điểm 6 7 8 9 10

Tần số 4 3 8 9 6

Khi đó điểm số trung bình của xạ thủ là ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 8,31. B. 8,32. C. 8,33. D. 8,34.

Mã đề 2101 Trang 2/4

Câu 12. Cho hai véctơa và b

đều khác véctơ 0

. Khẳng định nào sau đây đúng? A.   cos , a b a b a b           . B.   cos , a b a b a b           .

C.   sin , a b a b a b           . D. a b a b        .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4,  0 60 BAD  . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a)   , 30

o AC CB  

b) . 24 AC BC  

c) AB BC   

d) AB AD AC     

Câu 2. Cho tam giác ABC có các cạnh 3, 2 AB AC   và góc 0 60 A  . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) Độ dài cạnh 7 BC  b) 2 2 2 2 . .cosA BC AC AB AB AC    c) Góc B của tam giác ABC có số đo 40o(làm tròn đến hàng đơn vị) d) Diện tích của tam giác ABC bằng 3 3 Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

Giá trị 1 2 3 4 5 6 Tần số 1 4 7 8 5 2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau a) Mốt của mẫu số liệu trên là 4 o M  b) Trung vị của mẫu số liệu trên là 8 e M  c) Phương sai của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,56 d) Số liệu bất thường của mẫu số liệu trên là 6 Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm       1;2 , 0;3 , 2;4 A B C . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) Tọa độ   1;1 AB  

b) Để ABCD là một hình bình hành thì   3;9 D

c) Tích vô hướng . 1 AB AC  

d) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là   1;3 G PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho hai tập hợp 𝐴= (0; 3), 𝐵= (1; 4). Biết rằng 𝐴∩𝐵= (𝑎; 𝑏). Khi đó tổng 𝑎+ 𝑏 bằng: Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Biết rằng 5 AB AC a    

,trong đó a Z  .

Giá trị a bằng bao nhiêu ?

Câu 3. Cho 3 sin 5  ,   90 180  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.