Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - Đồng Nai

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du, tỉnh Đồng Nai. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 1010 – 1020. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du – Đồng Nai : + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Các bạn có chăm học không? B. An học lớp mấy? C. 12 là số tự nhiên lẻ. D. Các bạn hãy làm bài đi! + Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB = 12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h = 1,3m. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1, B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc DA1C1 = 49 và DB1C1 = 35. Chiều cao CD của tháp bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Một cửa hàng bán gạo thống kê khối lượng gạo (đơn vị: kg) đã bán mỗi ngày trong 30 ngày được ghi lại trong bảng số liệu sau đây: Số kg gạo: 120 135 150 180 200 225 250 – Số ngày: 7 4 2 8 3 2 4. Tìm số trung vị của mẫu số liệu?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU -------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1010 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. AB DC   

. B. AD BC   

. C. AO OC   

. D. OB OD   

. Câu 2. Parabol ( ) 2 4 3 = + + : P y x x có đỉnh là:

A. ( ) 2 1 −; I . B. ( ) 0 1; I . C. ( ) 2 1 − ; I . D. ( ) 2 1 − − ; I .

Câu 3. Cho tam giác ABC có  0 10 , 6 , 45 AB AC A = = = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 30 2. B. 15 2. C. 15. D. 15 3.

Câu 4. Cho biết 1 2 = tan . Tính cot.

A. 2 = cot . B. 2 = cot . C. 1 4 = cot . D. 1 2 = cot .

Câu 5. Cho , , . Chọn phát biểu sai.

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Điểm ( ) 1; 1 A − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 0 x y + − > . B. 3 1 0 x y −− −< . C. 3 1 0 x y + + < . D. 0 x y −− < .

Câu 7. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 2 3 1 0

− <  − + > 

y x y chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 3 4 ; A . B. ( ) 4 3 ; B . C. ( ) 7 4 ; C . D. ( ) 4 4 ; . D

Câu 8. Cho mẫu số liệu: 1 3 6 8 9 12 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là: A. 6,5. B. 6 . C. 8. D. 7 . Câu 9. Viết số quy tròn của số gần đúng 213516 a  với độ chính xác 2000 d  . A. 210000. B. 214000. C. 213516. D. 200000. Câu 10. Cho tập hợp . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. . B. . C. } {0;1;2;3;4;5 A = . D. .

Câu 11. Tập xác định của hàm số 3 2 2 − = − x y x là

A. ( ) 1 +∞ ; . B. { } 2 \  . C. { } 3 \  . D. { } 1 \  .

Câu 12. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Các bạn có chăm học không? B. An học lớp mấy? C. 12 là số tự nhiên lẻ. D. Các bạn hãy làm bài đi! PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:

Khi đó:

( ] ;2 = −∞ A [ ) 2; = +∞ B ( ) 0;3 = C

{ } \ 2 A B ∪ =  ( ] 0;2 A C ∩ = [ ) 2;3 B C ∩ = ( ) 0; B C ∪ = +∞

{ } | 5 A x x = ∈ ≤ 

{ } 1;2;3;4;5 A= { } 0;1;2;3;4 A= { } 1;2;3;4 A=

Mã đề 101 Trang 2/3

a) Mốt của mẫu số liệu : 9 o M = . b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là S 10.98 ≈ c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu: Q ∆ = 20

d) Số trung bình: 30,4167 x ≈ . Câu 2. Cho tam giác đều ABC có 2 AB cm = ,G là trọng tâm tam giác, I là trung điểm của đoạn thẳng BC . a) AB BC AC + =   

. b) 2 GB GC GI + =   

. c) IB IC =  

. d) 2 . 3 AB AI cm = 

. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm và trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao . Gọi là đỉnh tháp và hai điểm , cùng thẳng hàng với thuộc chiều

cao của tháp. Người ta đo được góc và . Chiều cao của tháp bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 2. Một cửa hàng bán gạo thống kê khối lượng gạo (đơn vị: kg) đã bán mỗi ngày trong 30 ngày được ghi lại trong bảng số liệu sau đây:

Số kg gạo 120 135 150 180 200 225 250 Số ngày 7 4 2 8 3 2 4 Tìm số trung vị của mẫu số liệu? Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có 1 3 = = ; AB AC và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng

. BA AM 

Câu 4. Một công ty bán ra thị trường x (đơn vị: nghìn) sản phẩm với giá mỗi sản phẩm là

( ) 200 560 T x x = − + (triệu đồng). Doanh thu lớn nhất của công ty bằng bao nhiêu triệu đồng?

PHẦN IV. Tự luận. Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 2 5 4 x y x x x − = − − − +

Câu 2. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1 2 2 2 y x x = − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.