Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bàn, thu được kết quả l = 120 ± 0,1(cm). Hãy cho biết sai số tương đối của phép đo không vượt quá bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm). + Một bản tin dự báo thời tiết cho biết trong khoảng thời gian 12 giờ, tâm một cơn bão di chuyển gần như thẳng đều trên mặt phẳng tọa độ từ vị trí A(9,8; 112,6) đến vị trí B(18,3; 103,9). Một trạm quan trắc thời tiết cố định đặt tại vị trí C(14,2; 106,7). Gọi M là vị trí của tâm bão tại thời điểm mà khoảng cách từ tâm bão đến trạm quan trắc C là nhỏ nhất. Hãy xác định tọa độ của vị trí M (làm tròn đến hàng phần trăm) và trong khoảng thời gian bao lâu tính từ thời điểm dự báo. + Sản lượng cà phê (đơn vị: nghìn tấn) của hai tỉnh Đắk Lắk(cũ) và Gia Lai(cũ) trong giai đoạn 2016–2020 được cho trong bảng sau: Năm: 2016 2017 2018 2019 2020 – Đắk Lắk: 450,2 462,5 455,8 470,1 468,0 – Gia Lai: 390,6 405,3 398,4 410,2 402,5. a) Tính độ lệch chuẩn và khoảng biến thiên của sản lượng cà phê từng tỉnh. b) Tỉnh nào có sản lượng cà phê ổn định hơn? Giải thích.

Xem trước nội dung

Mã đề: 0101 Trang 1/2

SỞ GDĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

Họ và tên:………………..............................…….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hệ bất phương trình nào dưới đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y ?

A. 3 2 0. 1 x y x y − + >  − > 

B. 0 . 5 1

x y

x y

+ >  − > 

C. 2 3 10. 4 1

+ >  − < 

x y

x y D. 2. 5

+ = −  − = 

x y

x y

Câu 2: Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Tần số (Số áo bán được) 45 126 125 110 40 12 Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

A. 42 . B. 126. C. 38. D. 12. Câu 3: Phần không bị gạch chéo ở hình bên dưới là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau đây?

-1 1 2 3

1

2

3

x

y

A. 2 2 2 3 6 x y x y − + ≥   + ≥ 

. B. 2 2

2 3 6

x y

x y

− + >   + > 

. C. 2 2

2 3 6

x y

x y

− ≥   + ≥ 

. D. 2 2

2 3 6

x y

x y

− + ≤   + ≤ 

.

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;3 M . Tọa độ của vectơ OM 

là

A. ( ) 1;3 OM = − 

. B. ( ) 1; 3 OM = −− 

. C. ( ) 1; 3 OM = − 

. D. ( ) 1;3 OM = 

.

Câu 5: Viết lại mệnh đề sau: “Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0”.

A. " , ( ) 0". x x x ∀∈ + − =  B. " , 0". x x x ∀∈ + =  C. " , 0". x x x ∃∈ + =  D. " , ( ) 0". x x x ∃∈ + − =  Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0 x y + > . B. 2 3 0 x + ≥ . C. 5 x y + > . D.

2 9 x y + ≤ . Câu 7: Số đặc trưng nào sau đây đo mức độ phân tán của mẫu số liệu?

A. Trung vị. B. Khoảng biến thiên. C. Mốt. D. Số trung bình. Câu 8: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 cos150 2

° = . B. cot150 3 ° = . C. 3 tan150 . 3

° = − D. 3 sin150 2

° = − .

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là một mệnh đề?

A. Trời hôm nay đẹp quá! B. 3 là số nguyên tố. C. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Câu 10: Với mỗi góc ( ) 0 0 0 0 180 , 90 α α α ≤ ≤ ≠ , gọi là ( ) 0 0 ; M x y là điểm trên nửa đường tròn đơn vị

sao cho  xOM α = . Khi đó, giá trị lượng giác tanα bằng

MÃ ĐỀ: 0101

Mã đề: 0101 Trang 2/2

A. 0x . B.

0

0x y . C.

0

0y x . D. 0y .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 2 a j = −   . Khi đó tọa độ vectơ a

là

A. ( ) 2;0 a = −  . B. ( ) 0; 2 a = −  . C. ( ) 2; 2 a = − −  . D. ( ) 2;0 a =  .

Câu 12: Cho phương sai của các số liệu bằng 4 . Tìm độ lệch chuẩn.

A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 16. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi G là trọng tâm của . ABC ∆ a) CA CB =  

. b) a BC = 

.

c) Với điểm M tùy ý, ta có 3 AM BM CM MG + + =    

. d) 0 CC =  

. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (1; 2), ( 3; 1) A B − − − .

a) 2 OA i j = −   

. b) ( 4; 1) AB = − 

. c) Tọa độ của điểm C sao cho OABC là hình bình hành là (4; 1) C .

d) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là 3 ( 1; ) 2 I − − .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Cho hình bình hành ABCD , M là trung điểm của cạnh AB . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không

và khác AM 

, có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,M cùng phương với AM 

? Câu 2: Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bàn, thu được kết quả ( ) 120 0,1 l cm = ± . Hãy cho biết sai

số tương đối của phép đo không vượt quá bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 3: Cho ba lực 1 2 3 F , F , F 

cùng tác động vào một vật và vật đứng yên. Biết rằng cường độ của hai lực

1 F 

và 2 F …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.