Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ - TP HCM

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Công Trứ – TP HCM : + Biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ta thu được miền tam giác DEF như trong hình vẽ bên (phần được tô đậm, kể cả các cạnh của tam giác DEF). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = -25x + 26y trên miền tam giác DEF. + Một bác nông dân dùng hàng rào để dựng nên một chuồng nuôi gà có dạng hình tròn trên mặt đất bằng phẳng. Bác nông dân chọn ba vị trí A, B, C trên hàng rào bao quanh chuồng để lần lượt gắn ba chiếc đèn thắp sáng. Biết rằng khoảng cách giữa hai chiếc đèn tại B, C là 8 m; chiếc đèn tại B nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, C với một góc 74°; chiếc đèn tại C nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, B với một góc 61°. Tính diện tích của chuồng nuôi gà đó (theo đơn vị m2; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nếu chọn điểm A(0;y0) là điểm phát cầu cho một quả cầu lông thì phương trình quỹ đạo của quả cầu đó khi rời khỏi mặt vợt là y (bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của quả cầu luôn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng). Trong đó: g = 9,8 m/s2 là gia tốc trọng trường; α là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất); v0 (m/s) là vận tốc ban đầu của cầu; y0 (m) là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất. Một người thực hiện một pha phát cầu lông có góc phát cầu là 30° so với phương ngang của mặt đất; cầu rời mặt vợt ở độ cao 0,75 m so với mặt đất; vận tốc ban đầu của cầu là 8 m/s. Hãy xác định tầm bay xa (theo đơn vị mét) của quả cầu mà người đó đã phát đi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I (NĂM HỌC 2025-2026)

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề thi:

1001

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 ∈. B. ⊂  . C. { } 1 ⊂. D. [ ; ] 1 5 ⊂.

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 5 7 0 x y + − > ?

A. ( ) ; 0 2 N . B. ( ) ;1 1 M . C. ( ) ; 2 3 L − . D. ( ) ; 7 1 K − .

Câu 3: Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos .

2 2 2 BC AB C BC AC AC − + = . B. cos .

2 2 2

2 AC AB BC C AC AB + − = .

C. cos .

2 2 2

2 C A AB BC C A B C B + = − . D. cos .

2 2 2

2 BC AB C BC AC AC + − = .

Câu 4: Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai 2 5 3 2 y x x − + = + là đường thẳng nào sau đây?

A. 5 4 x = . B. 5 2 x = − . C. 5 4 x = − . D. 5 2 x = .

Câu 5: Cho tam giác ABC . Đặt ; ; BC a AC b AB c = = = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos 2 2 2 2 b ac B a c = + + . B. cos 2 2 2 2 b ac B a c = + − . C. cos 2 2 2 2 b ab B a c = + − . D. sin 2 2 2 2 b ac B a c = + − .

Câu 6: Cho hình vuông ABCD có tâm O . Khẳng định nào sau đây đúng?

A

B C

c b

a C B

A

O

D C

A B

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2

A. AD AB =  

. B. AB CD =  

. C. CA DB =  

. D. OA CO =  

.

Câu 7: Cho hai góc α và β tùy ý, thỏa mãn: ; 0 180 α ° ≤ ≤ ° ; 0 180 β ° ≤ ≤ ° 180 α β + = °. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin cos α β = − . B. sin sin α β = . C. sin cos α β = . D. sin sin α β = − .

Câu 8: Cho , u v  là hai vectơ đều khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) . . .sin , u v u v u v =    . B. ( ) . . .cos , u v u v u v =    .

C. ( ) . . cos , u v u v u v =    . D. ( ) . . sin , u v u v u v =    .

Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos 2 CA R B = . B. sin CA R B = . C. sin 2 CA R B = . D. cos CA R B = .

Câu 10: Cho tam giác đều ABC . Số đo của ( ) , BA AC 

là bao nhiêu độ?

A. 150° . B. 60° . C. 120° . D. 90° .

Câu 11: Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 3 GM MA =  

. B. 1 3 GM MA = −  

. C. 1 2 GM MA =  

. D. 2 3 GM MA = −  

.

Câu 12: Cho hình bình hành MNPQ . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. NM NQ NP + =   

. B. NM NP QN + =   

. C. NQ NP NM + =   

. D. NM NP NQ + =   

.

R

A

C

B

C B

A

G

M

A

B C

Q

M N

P

Trang 3/ 5 – Mã đề thi 1001 – CT2

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1: Cho tam giác DEF có  ; ; 15 17 55 DE DF EDF = = = °. Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác DEF .

a) sin sin sin 2 2 2 DE EF FD R F D E = = = .

b)  . .cos 2 2 2 2 DE DF DE DF DEF EF − + = .

c) DE EF > .

d) , 208 8 S ≈ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2: Cho góc α có số đo tùy ý từ 0° đến 180° .

a) Nếu sin 6 2 4 α + = thì 75 α = ° .

b) Nếu cot 1 2 α = thì , 26 57 α ≈ ° (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

c) ( ) cot cot 180 α α °− = .

d) Nếu 36 26 16 α = ° ′ ′′ thì tan ,0 738 α ≈ (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như trong hình bên.

a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 4 6 .

b) Tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn [ ] ;2 6 − .

c) Tập xác định của hàm số đã cho là đoạn [ ] ; 1 8 − .

d) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 1 1 2   −    

.

Câu 4: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Gọi L là điểm thuộc cạnh AC sao cho

1 4 AL AC = . Gọi K …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.