Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên. Đề thi có đáp án mã đề 0101 0103 0105 0107 0102 0104 0106 0108. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Một trò chơi chọn ô chữ mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ X thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ Y thì người ấy bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x, y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ X và chữ Y. Khi đó: a) Người chơi chọn được chữ X 8 lần và chọn được chữ Y 3 lần thì người đó không đủ điểm giành chiến thắng trò chơi. b) Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ X là 3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ Y là y. c) Người chơi chọn được chữ X 7 lần và chọn được chữ Y 1 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi. d) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x – y ≥ 19. + Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ dưới. Cho biết đoạn AB dài 800m, góc A = 7° và B = 5°. Biết rằng tốc độ lên dốc 4km / h và tốc độ xuống dốc 19km / h. Trí đến trường lúc 6 giờ a phút b giây (với 0 ≤ a; b < 60). Tính a + b. + Bác Minh dự định trồng ngô và khoai lang trên một mảnh đất có diện tích 5 nghìn m2. Nếu trồng 1 nghìn m2 ngô thì cần 4 ngày công và thu được 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 nghìn m2 khoai lang thì cần 6 ngày công và thu được 4 triệu đồng. Biết rằng, bác Minh chỉ có thể sử dụng không quá 24 ngày công cho việc trồng ngô và khoai lang. Tính số tiền (triệu đồng) mà bác Minh thu được nhiều nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề thi 0101 - Trang 1/ 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I LỚP 10

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho [ 2;5) A = − và (1;7] B = . Tìm A B ∩ .

A. [ ] 2;7 − . B. ( ] 5;7 . C. ( ) 1;5 . D. [ ] 2;1 − .

Câu 2: Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 0

2 1

x y

x y

+ ≤  − ≥ 

?

A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 3;1 . D. ( ) 1; 3 − .

Câu 3: Cho hai véctơ a và b 

đều khác véctơ 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . a b a b = −   

. B. ( ) = . . .cos , a b a b a b       .

C. = . . a b a b     . D. ( ) = . . .sin , a b a b a b       .

Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " :3 0" x x x ∃∈ − =  là A. 2 " :3 0" x x x ∃∈ − ≥  . B. 2 " :3 0" x x x ∃∈ − <  . C. 2 " :3 0" x x x ∀∈ − =  . D. 2 " x : 3 0" x x ∀ ∈ − ≠  . Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm cạnh BC ,G là trọng tâm tam giác ABC và M là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:

(1) 1 2 IB BC =  

.

(2) AB AC AI + =   

.

(3) 2 GA GI =  

.

(4) ( ) 1 3 MG MA MB MC = + +    

.

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 6: Cho tam giác ABC có  8, 10, 60 BC AC ACB = = = ° . Độ dài cạnh AB là

A. 2 21 AB = . B. 7 2 AB = . C. 2 11 AB = . D. 3 21 AB = . Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + ≥ là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng d có phương trình 2 1 x y + = ) không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 3 ; 3 C . B. ( ) 2 ; 2 B . C. ( ) 1 ; 1 . A D. ( ) 1 ; 1 D − − .

Câu 8: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC − =   

. B. AB AC BC + =   

. C. BC AB AC + =   

. D. AB AC CB + =   

.

Câu 9: Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2 AB a = và  60 = ° ABC . Kết luận nào sau đây là đúng?

A. = OA OB  

. B. = OB a 

. C. 3 = OB a 

. D. 3 2 = a BO 

.

Mã đề thi 0101 - Trang 2/ 3

Câu 10: Cho , , A B C là ba góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) tan 0 A B C + + = tan . B. ( ) A B C + = cos cos .

C. ( ) sin 0 A B C + + = sin . D. ( ) A B C + = cot cot .

Câu 11: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là = = = , , BC a AC b AB c, 2 a b c p + + = . Gọi R là

bán kính đường tròn ngoại tiếp và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. = = = sin sin sin a b c R A B C . B. = − − − ( )( )( ) S p p a p b p c .

C. 2 2 2 2 = + − cos a b c bc A . D. 1 2 = sin S bc A .

Câu 12: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó . BACA 

bằng

A. 2 2 a . B. 2 a . C. 2 a − . D. 2 2 a − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho tam giác ABC có  2 , 3 , 60 AB a AC a BAC ° = = = . Gọi I là trung điểm đoạn thẳng BC . Điểm J thuộc đoạn AC thỏa mãn: 12 7 0 AJ AC − = . Khi đó: a) AI BJ ⊥ .

b) 3 3 2 2 AI AB AC = +   

.

c) 2 4 AB AC a ⋅ = 

.

d) 7 12 BJ AB AC = − +   

.

Câu 2: Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó: a) Có 22 học sinh thích chơi bóng đá. b) Có 26 học sinh thích chơi cầu lông. c) Có 30 học sinh chỉ thích chơi một trong hai môn: cầu lông, bóng đá. d) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.

Câu 3: Cho ∆ABC có 3, 4 AB AC = = , diện tích 3 3 = S . Khi đó:

a) 2 1 cos . 4 A =

b) 3 sin . 2 A = −

c) 2 2 2 2 cos . BC AB AC AB AC A = + − ⋅ ⋅ d) 2 2cos 3sin 1. A A + = Câu 4: Một trò chơi chọn ô chữ mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ X thì người ấy được cộng 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.