Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quảng Trị - Quảng Trị

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quảng Trị - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Quảng Trị – Quảng Trị : + Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng hợp với nhau một góc 60 độ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 15 hải lí một giờ, tàu thứ hai chạy với vận tốc 20 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, tàu thứ nhất ở vị trí C, tàu thứ hai ở vị trí B, khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012-2019. Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 8 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần 20 ngày công và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần 30 ngày công và thu được 50 triệu đồng. Biết rằng, bác An chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho việc trồng ngô và đậu xanh. Hỏi bác An cần trồng bao nhiêu ha mỗi loại để thu được số tiền lớn nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1111

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN. Lớp: 10 (Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:………………..……………………..………. Lớp:………………………… PHẦN I. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Vectơ có điểm đầu A và điểm cuối B được kí hiệu là

A. AB B. . AB C. . AB D. . BA

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ?

A. Cố lên, cố lên, sắp tới rồi, sắp tới rồi! B. Đề Toán có dễ không ? C. 3 là số nguyên tố. D. Hôm nay là thứ mấy ? Câu 3: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 2025 0" x x x     . A. 2 : 2025 0 x x x     . B. 2 : 2025 0 x x x     . C. 2 : 2025 0 x x x     . D. 2 : 2025 0 x x x     . Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 . x y z   B. . 5 4 2025 x y   C. 2 4 5. x x   D. 2 3 4 5. x y   Câu 5: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   0 sin 180 cos     . B.   0 sin 180 sin     .

C.   0 sin 180 sin     . D.   0 sin 180 cos     .

Câu 6: Cho hình vuông ABCD có tâm O.

Vectơ BO bằng vectơ

A. OD . B. CO. C. OB . D. OC . Câu 7: Cho ABC  có các cạnh BC a  , AC b  , AB c , mệnh đề nào sau đây đúng? A.

2 2 2 2 cos a b c bc B    . B.

2 2 2 2 cos a b c bc A    .

C.

2 2 2 2 cos a b c bc A    . D.

2 2 2 2 cos a b c bc C    .

Câu 8: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Khi đó, AB AC  bằng

A. a . B. 2a. C. 2

a . D. 3 2 a .

Đề KT chính thức

(Đề có 04 trang) Mã đề: 1111

Trang 2/4 - Mã đề 1111

Câu 9: Cho mệnh đề P : “Hai số nguyên chia hết cho 7 ” và mệnh đề Q : “Tổng của chúng chia

hết cho 7 ”. Phát biểu mệnh đề P Q  . A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 . B. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7 . C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 . D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7 . Câu 10: Cho số gần đúng 124357 a  với độ chính xác 30 d  . Hãy viết số quy tròn của số a . A. 124300. B. 124400. C. 124200. D. 124350. Câu 11: Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

A. Khoảng biến thiên. B. Khoảng tứ phân vị. C. Trung vị. D. Độ lệch chuẩn. Câu 12: Cho hình bình hành MNPQ . Tổng MN MP MQ   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

A. MQ. B. 0 . C. 2MP . D. 2MQ . PHẦN II. (2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết ( 2;5), ( 4; 2), (1;5) A B C   .

a) ( 2; 7), (3;0) AB AC   .

b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì tọa độ G là 5 8 ; 3 3        .

c) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi (3;10) D .

d) 0 105 BAC  (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 2: Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 7 học sinh (đơn vị: cm)

165 170 160 155 157 172 170 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 17 R  . b) Mốt của mẫu số liệu đã cho là 172. c) Kết quả chiều cao trung bình của 7 học sinh làm tròn đến hàng đơn vị là 164. d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.

PHẦN III. (2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1: Cho hai tập hợp   2 2 3 0 A x x x     và   5 B n n    . Tìm số phần tử của tập

hợp A B  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.