Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Trãi – Hội An, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng : + Có nhà hai nhà A, B cùng ở một bên bờ sông. Khoảng cách từ hai nhà đó đến bờ sông lần lượt là OA = 200m, BP = 300m. Người ta đo được OP = 600m như hình vẽ dưới đây. Các kỹ sư muốn xây dựng một trạm cung cấp nước sạch nằm cạnh bên bờ sông cho hai nhà sử dụng. Để tiết kiệm chi phí, các kỹ sư phải chọn một vị trí M của trạm cung cấp nước sạch đó trên đoạn OP sao cho tổng khoảng cách từ hai nhà đến vị trí M là nhỏ nhất. Hãy tìm khoảng cách từ M đến O. + Trong đợt kiểm tra giữa học kì I năm học 2025 – 2026, thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 11 học sinh tổ 1 của lớp 10A thu được kết quả qua bảng số liệu sau: 4 5 6 8 7 9 8 6 9 10 7. Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu đã cho. + Thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh một lớp 10 được thống kê: Thời gian (giờ): 1 2 3 4 5 6 – Số học sinh: 3 7 4 12 8 6. a. Tính thời gian tự học trung bình mỗi ngày của các học sinh trong bảng số liệu trên? b. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 1001

SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI-HỘI AN

KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang, 21 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh thu được kết quả sau:

3 4 4,5 10 5 6 6,5 7 9 7,5 8 8,5

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng

A. 9. B. 8. C. 4. D. 7 . Câu 2: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. BC AB AC = −    . B. CA BA BC = −   . C. AB AC BC = +   . D. AC BA BC = +   . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ 5 3 a i j = +   

là A. ( ) 2; 5 a =  . B. ( ) 5; 3 a =  . C. ( ) 3;5 a =  . D. ( ) 2; 2 a = − −  . Câu 4: Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh AB và N là trung điểm cạnh AC (hình

vẽ). Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ ngược hướng? A. , AN CA . B. , MN BC . C. , MA CN . D. , MB AB . Câu 5: Cặp số( ) 2;3 − là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 1 0 x y − −≥ . B. 2 1 0 x y + + > . C. 3 1 0 x y + + < . D. 1 0 x y + + > . Câu 6: Trong ABC  có = = = , , AB c AC b BC a. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 = + + cos b a c ac B . B. 2 2 2 2 = + − cos b a c ac B. C.

2 2 2 2 = + + cos b a b ab B. D. 2 2 2 2 = − + cos b a c ac B. Câu 7: Cho ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; a x y b x y = =   . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 1 1 a x y = +  . B. 1 2 1 2 .a b x x y y = +  .

C. Hai vectơ 1 2 1 2 0 a b x x y y ⊥ ⇔ + =   . D. ( )

1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2

. cos , .

x x y y a b a b a b x y x y

− = = + +

   .

Câu 8: Kết quả đo chiều dài một cây cầu là 152,65 m = a với độ chính xác 0,05 m. Số quy tròn của số a là

A. 152. B. 152,7 . C. 152,6 . D. 153. Câu 9: Cho ( ) 5; 4 a −  , ( ) 1;2 b −  . Tọa độ của véctơ a b +   là

A. ( ) 4; 2 − . B. ( ) 4;2 − . C. ( ) 4;2 . D. ( ) 1;1 .

Mã đề 1001

Trang 2/3 - Mã đề 1001

Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề

2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + > là

A. 2 '' : 1 0'' x R x x ∃∈ + + ≤ . B.

2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + > . C.

2 '' : 1 0'' x R x x ∃∈ + + < . D.

2 '' : 1 0'' x R x x ∀∈ + + ≥ .

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2

2 1 0

x y

x y

+ ≥   − + ≤ 

A. ( ) 1;3 . B. ( ) –1;0 . C. ( ) –1;1 . D. ( ) 3;1 . Câu 12: Trong hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) 2;3 A , ( ) 4;7 B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là A. ( ) 6; 4 − . B. ( ) 2; 4 − . C. ( ) 1; 5 − . D. ( ) 2;10 − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tập hợp { 3;1;3;5} A = − ; { 2;0;1;3;4} B = − . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau a) { 1;0} B − ⊂ b) {1;3} A B ∩ = c) { 3; 2;0;1;2;3;4;5} A B ∪ = − − d) \ { 3;5} A B = − Câu 2. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( 2;6), (3;2), ( 1;7) A B C − − . Xét tính đúng sai các

mệnh đề sau

a) ( ) 5;4 AB = −  .

b) BC AB =  

c) . 0 AB BC = 

d) Tam giác ABC vuông tại B .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Cho hai tập hợp ] ( ( ) ;10 ; 5;20 A B = −∞ = . Tập hợp ( ) \ ; B A a b = . Tính 2 3 . S a b = −

Câu 2. Khoảng cách từ C đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy.

Người ta xác định được một điểm A mà từ đó có thể nhìn được C và B dưới một góc 0 85 .

Biết 290 AC m = , 310 AB m = . Khoảng cách CB bằng bao nhiêu mét? ( làm tròn đến hàng

đơn vị).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.