Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Quảng Ngãi

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Quảng Ngãi. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2025. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/3

SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

(Đề kiểm tra gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 LỚP 10

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: 27/12/2025

PHẦN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai vectơ ,a b   trong hình sau:

Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 a b = −   . B. 1 2 a b =   . C. 1 2 a b = −   . D. 2 a b =   .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm ( ) 4; 3 M − và ( ) 2;0 N − . Tọa độ của vectơ MN 

là

A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 6; 3 − . C. ( ) 6;3 − . D. ( ) 2; 3 − .

Câu 3. Cho tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AB BC =  

. B. AB BA = −  

. C. AB AC =  

. D. AB AC =  

.

Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 7

3 2

x y

x y

+ >   − < 

.

A. ( ) 1;6 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 4;0 .

Câu 5. Cho tam giác ABC có , , AB c AC b BC a = = = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 1 sin 2 bc B . B. 1 cos 2 ab C . C. 1 sin 2 ab C . D. 2 sin ab C .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy với vec tơ đơn vị i 

của trục Ox và véctơ đơn vị j 

của trục

Oy , cho 2 3 . u i j = − +   

Tọa độ của u 

là

A. ( ) = −  2; 3 . u B. ( ) = −  3;2 . u C. ( ) = −  3; 2 . u D. ( ) = −  2;3 . u

Câu 7. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 IE IF + =   

. B. IE IF =  

. C. 0 FI EI − =   

. D. 0 IE IF + = . Câu 8. Cho ba điểm , , A B C . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB AC CB − =   

. B. AB BC AC + =   

. C. AB BC CA + =   

. D. 0 AB BA + =   

. Câu 9. Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.

∀ ∃

Mã đề: 1001

Mã đề 1001 Trang 2/3

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hai tập { } 0;1;2;4;5;6 A = và { } 1;0;1;4 B = − . Tìm \ A B .

A. {2;5;6}. B. { 1}. − C. { } 1;0;1;2;3;4;5;6 . − D. {0;1;4}.

Câu 11. Cho tam giác đều ABC , góc giữa hai véc tơ AB 

và AC 

bằng:

A. 0 120 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 60 . Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng? A. cos60 cos120 ° = °. B. tan 60 tan120 ° = °. C. cot 60 cot120 ° = ° . D. sin 60 sin120 ° = °. PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho tam giác ABC có   0 0 8 ; 45 ; 60 = = = AC cm B C .

a) sin sin sin = = = BC AC AB R A B C , với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là 4 2 = R cm.

c) Độ dài cạnh BC là 10,92cm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

d) Diện tích của tam giác ABC là 2 24 8 3 = + S cm .

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ∆ABC có ( ) ( ) ( ) 3; 2 , 5;3 , 1;2 − − A B C .

a) Tọa độ của vectơ

 BC là ( ) 6; 1 .

b) M là điểm đối xứng với A qua B , khi đó điểm M có tọa độ ( ) 7; 8 .

c) Độ dài vectơ

 BC là 37 .

d) Tam giác ∆ABC có  ABC là góc tù. PHẦN III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang ở độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1000mg. Trong một lạng đậu nành có 277mg canxi, một lạng thịt bò có 18mg canxi. Gọi x và y lần lượt là số lạng đậu nành và số lạng thịt bò mà một người đang ở độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người đang trong độ tuổi trưởng thành có dạng 1000 ax by + ≥ với a, b là các số nguyên dương. Tính giá trị T a b = − .

Câu 2. Một chiếc thuyền du lịch xuất phát từ điểm A trên mặt hồ và đi thẳng đến điểm B . Từ B thuyền tiếp tục đi thẳng đến điểm C và sau đó quay trở lại điểm xuất phát A theo đường thẳng như hình vẽ bên dưới. Biết   0 0 45 , 60 = = BAC ABC và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.