Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 17 tháng 05 năm 2025. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;2), B(3;1) và C(5;4). Viết phương trình đường cao của tam giác đó vẽ từ A. + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;-2); B(5;4). Hãy viết phương trình đường tròn có đường kính AB. + Cho 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh từ 15 học sinh đó sao cho mỗi lớp có ít nhất một người?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – KHỐI 10

Ngày kiểm tra: 17/05/2025

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: ……………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu

12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

( ) 2; 7 M − và có véc tơ pháp tuyến ( ) 2;3 n = −  là

A. 2 3 25 0 x y − + + = . B. 2 3 17 0 x y − + − = .

C. 2 3 25 0 x y − + − = . D. 2 3 17 0 x y − − = .

Câu 2: Với giá trị x nào sau đây thì tam thức ( ) 2 2 3 f x x x = − − nhận giá trị dương?

A. 2 x = . B. 4 x = . C. 0 x = . D. 1 x = −.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) 9 C x y + − = , tọa độ tâm của

đường tròn đã cho là

A. (0; 2) − . B. (0;2). C. (2;0). D. (1;2).

Câu 4: Bất phương trình 2 3 4 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là

A. ( ] [ ) ; 1 4; −∞− ∪ + ∞. B. [ ] 4;1 − .

C. [ ] 1;4 − . D. ( ) 1;4 − .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 4;3 , 1; 7 a b = = − −   . Góc giữa hai

vectơ a  và b  là

A. 60°. B. 30°. C. 45°. D. 135°.

Câu 6: Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác

nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút

bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là

Mã đề kiểm tra: 123

Trang 2/4 - Mã đề 123

A. 24 . B. 48 . C. 60 . D. 480 .

Câu 7: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 8 7 f x x x = − + có bảng xét dấu như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị của x để ( ) 0 f x ≤ là

A. ( ] ;1 −∞ . B. ( ) 1;7 . C. [ ) 7;+∞. D. [ ] 1;7 .

Câu 8: Cho đồ thị của hàm số bậc hai ( ) y f x = như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương

trình ( ) 0 f x < là

x

y

O

1 2 2 −

A. ∅. B. 1 2; 2   −    

.

C. 1 2; 2   −    . D. ( ) 1 ; 2 ; 2   −∞− ∪ + ∞    .

Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình

2 2 3 3 1 x x x x − − = − + là

A. 2 − . B. 0 . C. 2 −. D. 2 .

Câu 10: Cho tập hợp A có n phần tử ( 1) n ≥ và số nguyên k với 1 k n ≤ ≤.Công thức tính

số chỉnh hợp chập k của n phần tử là

A. ( ) ! A ! !

k n n n k k = − . B. ( ) ! C !

k n n n k = − . C. ( ) ! C ! !

k n n n k k = − . D. ( ) ! A !

k n n n k = − .

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho elip

2 2 ( ): 1 576 361 x y E + = . Độ dài trục lớn của elip bằng

A. 48 . B. 361 . C. 576 . D. 38 .

Trang 3/4 - Mã đề 123

Câu 12: Cho ( ) ( ) 1;2 , 5; 7 = − = −   a b . Tọa độ của −   a b là

A. ( ) 5; 14 . − − B. ( ) 6;9 . − C. ( ) 4; 5 . − D. ( ) 6; 9 . −

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý

a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)

Câu 1: Cho phương trình 2 2 5 8 2 2 − + = + x x x (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Bất phương trình 5x2 - 8x +2 < 0 là một bất phương trình bậc hai .

b) Bất phương trình 2 2 0 + ≥ x có tập nghiệm là R.

c) Bình phương hai vế phương trình (*) ta được − = 2 4 8 0 x x .

d) Phương trình (*) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 3;0 , 2; 1 , 4; 1 − − A B C

a) Đường tròn tâm ( ) 4; 1 C − , bán kính 5 R = có phương trình ( ) ( ) 2 2 4 1 25 x y + + − = .

b) Đường tròn đường kính BC có tâm ( ) 3; 1 I − .

c) Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) ( ) 3;0 , 2; 1 − A B là 2 8 5 0 x y − + = .

d) Phương trình chính tắc của elip nhận điểm ( ) 3;0 A làm đỉnh và có độ dài trục nhỏ

bằng 4 có dạng ( )

2 2 : 1 9 4 + = x y E .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm)

Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình 2 2( 1) 5 0 x m x m + − + + ≥ có tập

nghiệm là ? 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm (1;2) A và song song với đường

thẳng 2 7 0 x y + + = có phương trình dạng 2 0 x by c + + = . Giá trị của biểu thức P b c = +

bằng bao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.