Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Hùng Thắng, thành phố Hải Phòng. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Hùng Thắng – Hải Phòng : + Một cuộc họp có sự tham gia của 21 nhà khoa học, chia thành ba lĩnh vực: Toán học, Vật lí và Hóa học. Trong đó lĩnh vực Toán học gồm có 4 nam và 2 nữ; lĩnh vực Vật lí gồm có 3 nam và 4 nữ; lĩnh vực Hóa học gồm có 4 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn có đủ cả ba lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ. + Lớp 10C1 có 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ, giả sử tất cả các học sinh trong lớp đều có thể đảm nhận các vị trí, nhiệm vụ được giao. a) Chọn hai học sinh trong lớp 10C1 gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Khi đó số cách chọn là 288 (cách). b) Chọn 4 học sinh trong lớp 10C1 tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có nhiều nhất một học sinh nữ. Khi đó số cách chọn là 11900 (cách). c) Chọn 3 học sinh nam trong lớp 10C1 vào các vị trí lớp trưởng, bí thư, phó bí thư. Khi đó số cách chọn là 560 (cách). d) Chọn một học sinh trong lớp 10C1 vào vị trí lớp trưởng. Khi đó số cách chọn là 34 (cách). + Có một lưới ô vuông với kích thước 5×10 (hình vẽ). Một con ốc sên bò từ A đến B đi theo cạnh của các hình vuông nhỏ chỉ theo hướng từ dưới lên trên hoặc từ trái qua phải. Tính xác suất để ốc sên đi qua điểm C.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho k, n là các số tự nhiên (0 ) k n ≤ ≤ . Công thức nào sau đây đúng?

A. ! ( )! !

k n k C n k n = − . B. ! ( )!

k n n C n k = − . C. ! ( )! !

k n n C n k k = − . D. ! ( ) !

k n n C n k k = − .

Câu 2. Trong khai triển nhị thức Niutơn ( ) 5 2 3 x − , số hạng chứa 2x là:

A.

2 720x − . B. 2 1080x − . C. 2 1080x . D. 2 720x .

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình − = − 2 1 2 x x là: A. { } 1;5 S = . B. { } 1 S = . C. { } 5 S = . D. { } 2;3 S = .

Câu 4. Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là: A. 100. B. 125. C. 130. D. 120. Câu 5. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên cả hai con xúc xắc bằng 9 là

A. 1 9 . B. 4 . C. 36. D. 1 6

Câu 6. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

A. 2 2 4 x y + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 4 x y + − − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + − = . D. ( ) 2 2 ( 1) 2 4 x y + + − = .

Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , tìm dấu của a và ∆

.

A. 0, 0 a < ∆= B. 0, 0 a > ∆= C. 0, 0 a < ∆> D. 0, 0 a > ∆> Câu 8. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ''quần-áo-cà vạt'' khác nhau? A. 13. B. 12. C. 72. D. 30. Câu 9. Một hộp có bốn loại bi gồm bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Gọi

A là biến cố: “Lấy được viên bi xanh”. Biến cố đối của A là biến cố A. Lấy được viên bi đỏ. B. Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng, hoặc viên bi đỏ. C. Lấy được viên bi trắng. D. Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng. Câu 10. Parabol 2 5 4 y x x = − + có trục đối xứng là đường thẳng: A. 4 x = −. B. 2 x = −. C. 4 x = . D. 2 x = . Câu 11. Cho hàm số ( ) 5 1 f x x = + . Giá trị (3) f bằng: A. 4 . B. Không xác định. C. 16. D. 3.

O x

y

4

4 1

( ) y f x =

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng :3 6 9 0 d x y − − = và ': 2 3 0 d x y − + = . A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Trùng nhau. C. Song song với nhau. D. Cắt nhau và vuông góc. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi câu 1, 2 mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình 2 1 0 x y + −= a) Điểm (1; 1) M − thuộc đường thẳng ∆.

b) Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là (2;1) u ∆= 

c) Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 0;1 A và vuông góc với đường thẳng ∆ có phương trình là

2 2 0 x y − − = .

d) Đường tròn tâm (2;2) I tiếp xúc với đường thẳng ∆ có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 5 x y − + − = .

Câu 2. Lớp 10C1 có 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ, giả sử tất cả các học sinh trong lớp đều có thể đảm nhận các vị trí, nhiệm vụ được giao. a) Chọn hai học sinh trong lớp 10C1 gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Khi đó số cách chọn là 288 (cách). b) Chọn 4 học sinh trong lớp 10C1 tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có nhiều nhất một học sinh nữ. Khi đó số cách chọn là 11900 (cách). c) Chọn 3 học sinh nam trong lớp 10C1 vào các vị trí lớp trưởng, bí thư, phó bí thư. Khi đó số cách chọn là 560 (cách). d) Chọn một học sinh trong lớp 10C1 vào vị trí lớp trưởng. Khi đó số cách chọn là 34 (cách). PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Cho phương trình 2 2 3 4 5 6 x x x + − = − . Tổng các nghiệm của phương trình bằng a b với

* ,a b∈ và a b tối giản. Tìm a b + .

.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho elip có phương trình chính tắc

2 2 1 25 9 x y + = . Tính tiêu cự của elip đã

cho ? Câu 3. Có một lưới ô vuông với kích thước 5x10 (hình vẽ). Một con ốc sên bò từ A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.