Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 02 câu đúng hoặc sai + 04 câu trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Tại môn bóng đá SEA Games 32 tổ chức tại Campuchia có 10 đội bóng tham dự trong đó có 2 đội tuyển Việt Nam và Thái Lan. Ban tổ chức chia ngẫu nhiên 10 đội tuyển thành 2 bảng: bảng A và bảng B, mỗi bảng có 5 đội. Tính xác suất để đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan nằm cùng một bảng đấu? + Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp, cô Mai đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó, mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng? + Trong một chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra đều là màu đỏ.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 03.trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: Toán KHỐI 10 Thời gian làm bài:90 phút., không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0, ;2 f x x < ∀∈−∞ . B. ( ) ( ) 0, ; f x x > ∀∈−∞+∞.

C. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −. D. ( ) ( ) 0, 0;2 f x x < ∀∈ .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hypebol

2 2 ( ) : 1 1 8 x y H − = có tiêu cự bằng

A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 2 7 . Câu 3. Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp, cô Mai đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó, mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng? A. 3 10 A . B. 3 10 C . C. 3 10 3.C . D. 3 10 . Câu 4. Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 2 7 0, : 2 4 9 0 d x y d x y + − = − + = .

A. 2 5

. B. 3 5

. C. 1 5 . D. 3 5 .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình:

2 2 4 8 5 0 x y x y + − + − = . Khi đó bán kính của đường tròn ( ) C là:

A. 5 2 . B. 25 . C. 5. D. 2 5 . Câu 6. Trong một chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra đều là màu đỏ.

A. 5 6 . B. 5 11. C. 31 33 . D. 2 33 .

Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua M(–2;3) và có VTCP   3; 4 u   

là:

A.   1 2 . 4 3 x t t y t

        B.   3 2 . 4

x t t y t

      

C.   2 3 . 3 4 x t t y t

        D.   2 3 . 1 4 x t t y t

       

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường chuẩn của parabol 2 10 y x = có phương trình là

A. 5 0 2 x − = . B. 5 0 2 x + = . C. 5 0 x + = . D. 10 0 x + = .

Câu 9. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng :2 3 5 0 x y ∆ − + =

A. ( ) 3;2 − . B. ( ) 2;3 n = 

. C. ( ) 2; 3 n = − 

. D. ( ) 3;2 n = 

.

Mã đề:101

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 3 1 x y x − = − là

A. { } \ 0 . D =  B. { } \ 1; 1 . D = − 

C. { } \ 1 . D = −  D. { } \ 1 . D = 

Câu 11. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 2 2 x x x − + = + là A. 3. B. 4 . C. 3 −. D. 1 −. Câu 12. Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng ngang? A. 2880 . B. 480 . C. 144. D. 5040. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),

d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số bậc hai 2 2 8 6 y x x = − + . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định là . b) Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .

c) Hàm số có đồ thị là

d) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1;12) A − .

Câu 2: Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ.

a) Số phần tử của không gian mẫu là 5 100. C

b) Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 1 2 .

c) Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ bằng 0,32. (Kết

quả đã làm tròn đến hàng phần trăm) d) Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 bằng 0,78.(Kết

quả đã làm tròn đến hàng phần trăm) PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip ( )

2 2 : 1 25 16 x y E + = . Elip ( ) E có tiêu cự bằng bao

nhiêu? Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 ?

Câu 3: Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển của đa thức 4 5 (2 1) ( 2) x x x + + − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.