Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Sóc Sơn - Hà Nội

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Sóc Sơn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án MÃ ĐỀ 1001 – MÃ ĐỀ 1002 – MÃ ĐỀ 1003 – MÃ ĐỀ 1004. Trích dẫn Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Sóc Sơn – Hà Nội : + Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (3;-1) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). a) Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km. b) Nếu người dùng điện thoại ở vị trí A có tọa độ (2;2) thì có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không? Giải thích. + Một gương lõm có mặt cắt hình parabol như hình vẽ dưới, có tiêu điểm cách đỉnh 5 cm, bề sâu của gương là 15 cm. Xét trong hệ tọa độ Oxy với đơn vị đo tương ứng 1 cm. Tính khoảng cách AB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Có 5 bông hồng vàng, 4 bông hồng đỏ (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này. a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách. b) Số cách chọn 4 bông, trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng là 40 cách. c) Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách. d) Xác suất để chọn 4 bông có đủ hai màu là 20/21.

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT SÓC SƠN ----------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - LỚP 10

NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ................... Mã đề 1001

PHẦN I. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8chiếc ghế kê thành hàng ngang bằng

A. 5 8 C . B. 5!. C.

5 8 A . D. 8!.

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm (1;2) A và đường thẳng : 2 3 0 d x y + − = . Đường thẳng đi qua

điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình là

A. 2 1 0 x y + −= . B. 2 0 x y − = . C. 2 5 0 x y + − = . D. 2 5 0 x y − − = .

Câu 3: Tiêu điểm của parabol

2 3 y x = là

A. 3 ;0 2

  −       F . B. 3 ;0 4

  −       F . C. 3 ;0 2

        F . D. 3 ;0 4

        F .

Câu 4: Khai triển biểu thức ( ) 5 2 2 x y + là

A. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 10 40 80 80 32 x x y x y x y x y y + + + + + .

B. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 32 80 80 40 10 x x y x y x y x y y + + + + + .

C. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 32 80 80 40 10 x x y x y x y x y y − + − + − .

D. 10 8 6 2 4 3 2 4 5 10 40 80 80 32 x x y x y x y x y y − + − + − .

Câu 5: Cho parabol ( ) P : 2 y ax bx c = + + đi qua điểm ( ) 0;3 A và có đỉnh ( ) 1;2 I − . Tính S a b c = + + .

A. 6 −. B. 5. C. 5 −. D. 6 .

Câu 6: Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học

sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 8 . B. 28 . C. 48 . D. 14.

Câu 7: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 4 16 − + + = C x y . Đường tròn ( ) C có toạ độ

tâm I và bán kính R bằng

A. ( ) 2; 4 ; 4 − = I R . B. ( ) 2;4 ; 4 − = I R .

C. ( ) 2;4 ; 16 − = I R . D. ( ) 2; 4 ; 16 − = I R .

Câu 8: Biết rằng biến cố A liên quan đến một phép thử nào đó có xác suất là 1 5

. Xác suất của biến cố A

là

A. 5 1 . B. 2 5 . C. 4 5 . D. 1 5 − .

Câu 9: Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt , S N ) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép

thử là:

Mã đề 1001 Trang 2/3

A. { } , , SS NN SN . B. { } , , , SS NN SN NS .

C. { } , S N . D. { } , , SS NN NS .

Câu 10: Cho tam thức bậc hai ( ) = y f x có bảng xét dấu như hình sau

Nhận xét nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai trên.

A. ( ) ( ) 0, 3; > ∀∈ + ∞ f x x . B. ( ) ( ) 0, ; 1 < ∀∈−∞− f x x

C. ( ) ( ) 0, 1;4 < ∀∈− f x x . D. ( ) ( ) 0, 1; > ∀∈− + ∞ f x x .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , xác định phương trình chính tắc của elip biết Elip có hai tiêu điểm

( ) 1 2;0 F − ; ( ) 2 2;0 F , elip đi qua ( ) 0; 32 M .

A.

2 2 1 144 4 x y + = . B.

2 2 1 36 4 x y + = . C.

2 2 0 36 32 x y + = . D.

2 2 1 36 32 x y + = .

Câu 12: Bác An có một mảnh đất hình tam giác vuông có cạnh huyền bằng 100m . Bác đã dùng 240m hàng rào để rào mảnh đất và trồng hoa. Biết mỗi mét vuông trồng hoa hết 10.000 đồng. Tính số tiền bác An đầu tư để trồng hoa (đơn vị là triệu đồng).

A. 48 . B. 24 . C. 46 . D. 47,5 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Có 5 bông hồng vàng, 4 bông hồng đỏ (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này. a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách. b) Số cách chọn 4 bông, trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng là 40 cách. c) Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách.

d) Xác suất để chọn 4 bông có đủ hai màu là 20 21 .

Câu 2: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng ∆ − + = :3 4 3 0 x y và elip (E):

2 2 1 16 9 x y + = . Các khẳng

định sau đúng hay sai?

a) Cho M là điểm thuộc ( ) E thoả mãn 1 2 2 11 + = MF MF . Khi đó 1 2 3 2 1 MF MF + = .

b) Đường tròn tâm ( ) 1; 1 A − tiếp xúc với ∆ có phương trình là ( ) ( ) 2 2 1 1 4. x y − + + =

c) Một vectơ chỉ phương của ∆ là ( ) = −  4;3 . u

d) Đường thẳng + − = : 4 3 1 0 d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.