Đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 bộ đề ôn tập kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. Giới hạn chương trình. Chương 6 + 7 + 8 + 9 SGK Toán 10 tập 2 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTT&CS). II. Cấu trúc đề. – Hình thức: Theo format mới. + Dạng thức 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Dạng thức 2. Câu trắc nghiệm đúng – sai. + Dạng thức 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Dạng thức 4. Tự luận. – Nội dung: + Hàm số – Đồ thị – Ứng dụng. + Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. + Đại số tổ hợp. + Xác suất. III. Một số đề tham khảo.

Xem trước nội dung

I. Giới hạn chương trình: Chương 6, 7, 8, 9 (SGK Toán 10 – tập 2 – KNTT&CS)

II. Cấu trúc đề: theo format mới

STT Chủ đề Dạng thức 1 Dạng thức

2

Dạng thức

3

Dạng thức

4

Tổng

1 Hàm số – Đồ thị – Ứng dụng 3 0 0 0 3

2 PP tọa độ trong mặt phẳng 5 4 2 2 13

3 Đại số tổ hợp 3 2 1 0 6

4 Xác suất 1 2 1 1 5

Tổng số câu hỏi cả đề 12 8 4 3 27

III. Một số đề tham khảo:

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Giáo viên biên soạn: Cô Nguyễn Thị Thoan

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có 0  . Giá trị của a để tam thức luôn dương

là A. 1 a = . B. 1 a = −. C. 10 a = − . D. 2 a = −.

Câu 2. Tìm giá trị của tham số a để tam thức 2 1 y x ax = − + có hai nghiệm dương phân biệt?

A. 2 a  . B. 2 a  . C. 2 a  . D. 2 a  .

Câu 3. Bình phương cả hai vế của phương trình 2 3 1 x x + = + rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây? A. 3 1 0 x −= . B. 2 1 0 x + = . C. 2 1 0 x −= . D. 2 3 0 x + = .

Câu 4. Trong mặt phẳng , Oxy góc giữa hai đường thẳng 1 2 3 : 4 2 x t y t = +    = − 

và 2 3 2 : 1 3

x t

y t

= −+    = + 

bằng

A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 2 ; 1 M − và đường thẳng : 3 6 0 x y  − + = . Khoảng cách từ

điểm M đến đường thẳng  bằng

A. 10 . 10 B. 2 10. . C. 10 . 5 . D. 2 . 10

Câu 6. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 I − và vuông góc với đường thẳng

có phương trình 2 4 0 x y − + = .

A. 2 0 x y + = . B. 2 3 0 x y + − = . C. 2 3 0 x y + + = . D. 2 5 0 x y − + = .

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2 4 19 6 0 x y m x my m + − + + + − = là

phương trình đường tròn. A. 1 2. m   B. 2 m − hoặc 1 m −. C. 2 m − hoặc 1 m . D. 1 m  hoặc 2 m  .

Câu 8. Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn ( )

2 2 : 4 2 4 0 C x y x y + − + − = biết d song song đường thẳng

:3 4 17 0 x y  + − = nên phương trình tiếp tuyến d là

A. 3 4 13 0 x y + − = . B. 3 4 13 0 x y + + = .

C. 4 3 13 0 x y − + = . D. 4 3 13 0 x y − − = .

Câu 9. Tủ lạnh nhà bạn An có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa có hương dâu và 8 hộp sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn An đang cần lựa 1 món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn? A. 96. B. 84 . C. 15. D. 35.

Câu 10. Cho đa giác đều n đỉnh, n và 3. n  Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 170 đường chéo. A. 15 n = B. 27 n = C. 8 n = D. 20 n =

Câu 11. Xác định số hạng chứa 3x trong khai triển biểu thức ( )

5 1 x − .

A. 3 3 5 C x − . B. 3 3 5 C x . C. 3 5 C . D. 3 5 C − .

Câu 12. Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả

cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả màu xanh.

A. 1

11. B. 9

55 . C. 2

11. D. 4

11.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng – sai.

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 1 9 C x y + + − = và hai điểm

( ) ( ) 4;3 , 2; 1 A B − − .

A. Phương trình tổng quát của đường thẳng : 2 3 1 0 AB x y + + = .

B. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là lớn nhất có dạng: 1 0 x y − −= .

C. Điểm B nằm ngoài đường tròn ( ) C .

D. Giá trị lớn nhất của BM với M là điểm chuyển động trên đường tròn ( ) C là 9 .

Câu 14. Xét phép thử gieo con xúc xắc 6 mặt hai lần. Khi đó:

A. ( ) 36 n =

B. Gọi A là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau". Khi đó: ( ) 6 n A =

C. Gọi B là biến cố: "Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo chia hết cho 3". Khi đó 1 ( ) 3 P B = .

D. Gọi C là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai". Khi

đó: 1 ( ) 3 P C = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.