Bộ đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 Cánh Diều năm học 2024 - 2025

Bộ đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 Cánh Diều năm học 2024 - 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Cánh Diều (CD) năm học 2024 – 2025. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN 10 CÁNH DIỀU: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: 12 câu – 03 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: 02 câu – 02 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: 04 câu – 02 điểm. + Phần D. Câu hỏi – Trả lời tự luận: 03 câu – 03 điểm. MỤC LỤC: + Đề số 01 (Trang 02). + Đề số 02 (Trang 05). + Đề số 03 (Trang 08). + Đề số 04 (Trang 11). + Đề số 05 (Trang 14). + Đề số 06 (Trang 17). + Đề số 07 (Trang 20). + Đề số 08 (Trang 23). + Đề số 09 (Trang 26). + Đề số 10 (Trang 29).

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901.837.432

CUỐI HỌC KỲ 2 – K10

ĐỀ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2024 - 2025

ĐỀ SỐ 1

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (03 điểm) » Câu 1. Trên bàn có 2 cây bút chì khác nhau và 6 cây bút bi khác nhau. Số cách chọn một cây

bút trên bàn là A. 20 . B. 12. C. 10. D. 8 .

» Câu 2. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 5 2 236067977 , .Giá trị

gần đúng của 5 chính xác đến hàng phần trăm là: A. 2 23 , . B. 2 2 , . C. 2 236 , . D. 2 24 , .

» Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho   2 4 ; A và   1 5 ; B . Khi đó tọa độ của vectơ AB là

A.   1 3   ; AB . B.   3 1   ; AB . C.   3 1   ; AB . D.   3 1 ; AB .

» Câu 4. Từ các chữ số 1 2 3 4 5 6 7 , , , , , , có thể lập bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số? A. 90. B. 343. C. 147. D. 126. » Câu 5. Chiều cao của 10 học sinh được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: cm).

160 150 155 172 163 148 158..155..160..155 Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là A. 155. B. 157 6 , . C. 159 2 , . D. 156 5 , .

» Câu 6. Cho   2 3   ; a và   1 1 ; b . Tọa độ của vec tơ 2   c a b là

A.   3 4  ; B.   1 4 ; C.   3 7  ; D.   5 7  ;

» Câu 7. Hệ số của số hạng chứa 3x y trong khai triển nhị thức  

4 2  x y là

A. 32. B. 32  . C. 24 . D. 8 .

» Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol  

2 2

1 16 9   : y x H . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm

nằm trên   H đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng

A. 6 . B. 18. C. 4 . D. 8 .

» Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng  1 3 1 0   : d x y và đường thẳng

  2

2 4 2        : x t d y t . Góc giữa hai đường thẳng  1d và   2d là

A. 60. B. 135. C. 45. D. 120. » Câu 10. Một hộp chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính

xác suất thẻ lấy được thẻ ghi số chia hết cho 3 là

A. 1

4

. B. 1

3 . C. 9

10

. D. 1

9 .

» Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho 6 10 0    : d x y . Tìm tâm đường tròn  C có tâm thuộc d

đồng thời tiếp xúc với 1 3 4 5 0   : x y và 2 4 3 5 0   : x y .

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901.837.432

CUỐI HỌC KỲ 2 – K10

ĐỀ

A.

  10 0

1 7 3 3

 

       

;

;

I

I

. B. 10 70 43 43        ; I . C.

  10 0

10 70 43 43

 

       

;

;

I

I

. D.   10 0 ; I .

» Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với đỉnh   2 4 ; A , trọng tâm 2 2 3       ; G . Biết

rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng  d có phương trình 2 0    x y và đỉnh C có

hình chiếu vuông góc trên  d là điểm   2 4  ; H . Giả sử   ; B a b , khi đó 3  T a b bằng

A. 4  T . B. 2  T . C. 2  T . D. 0  T . B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai (02 điểm) » Câu 13. Một hộp có 18 viên bi, trong đó có 7 viên bi mầu đỏ được đánh số từ 1 đến 7, 6 viên bi

mầu xanh được đánh số từ 1 đến 6 và 5 viên bi mầu vàng được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 3 viên bi. Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a) Có 816 cách lấy 3 viên bi từ hộp.

(b) Xác suất để lấy được 3 viên bi mầu đỏ là 35

816

.

(c) Xác suất để lấy được 3 viên bi có ít nhất 2 màu là 751

816

.

(d) Xác suất để lấy được 3 viên bi khác mầu và khác số là 121

816

.

» Câu 14. Cho hai điểm     7 3 1 5 ; , ; M N . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a)   6 2 ; MN là một vectơ chỉ phương của đường thẳng MN.

(b) Đường thẳng MN có phương trình tổng quát là 3 16 0    x y .

(c)

Đường tròn  C có tâm thuộc đường thẳng 2 4 0    : d x y đồng

thời tiếp xúc với 1 3 4 5 0   : x y và 2 4 3 5 0   : x y có bán kính

bằng 6 .

(d)

Cho đường tròn  ' C :     2 2 1 1 25     x y và điểm   7 3 ; M . Gọi

là đường thẳng có hệ số góc dương, đi qua M cắt  ' C tại 2 điểm

phân biệt , A B sao cho 3  MA MB . Đường thẳng có phương trình 2 0   x by c . Khi đó 12  b c .

C. Câu hỏi – Trả lời ngắn (02 điểm) » Câu 15. Có bao nhiêu số gồm bốn chữ số đôi một khác nhau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.