Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một hộp có 7 màu bi xanh và 5 bi màu vàng, các viên bi có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy đồng thời ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất cuả các biến cố: a) A: “Ba viên bi lấy ra đều màu vàng”. b) B: “Ba viên bi lấy ra có ít nhất một bi vàng”. + Một trường THPT có 11 lớp 10 từ 10A1 đến 10A11, mỗi lớp cử 2 học sinh đi tham gia buổi họp của đoàn trường. Trong buổi họp ban tổ chức cần chọn ra 4 học sinh từ 22 học sinh của khối 10 để phát biểu ý kiến. a) Có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng hai học sinh học lớp 10A1, 1 học sinh lớp 10A2. b) Tính xác suất sao cho trong 4 học sinh được chọn có đúng hai học sinh học cùng một lớp. + Một cái tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2/28^2 – y2/42^2 = 1. Biết chiều cao của tháp là 1500 dm và khoảng cách từ nóc tháp đến đến tâm đối xứng của hypebol bằng 2/3 lần khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính tổng bán kính nóc và bán kính đáy của tháp theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 1111

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho parabol ( ) 2 : 2 P y px = biết rằng parabol có tiêu điểm ( ) 5;0 F . Phương trình chính tắc

của parabol đó là:

A. 2 10 y x = . B. 2 20 y x = . C. 2 5 2 y x = . D. 2 5 y x = .

Câu 2. Trong hệ trục Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 8 4 11 0 + + − + = : C x y x y . Tọa độ tâm I và bán

kính R của đường tròn ( ) C là

A. ( ) 4 2 3 − = ; ; . I R B. ( ) 4 2 9 − = ; ; . I R C. ( ) 4 2 9 − = ; ; . I R D. ( ) 4 2 3 − = ; ; . I R

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng : 2 2023 0 x y ∆ − + = có một véc tơ pháp tuyến là

A. ( ) 2; 1 n = − − 

. B. ( ) 2;1 n = 

. C. ( ) 4; 2 n = − 

. D. ( ) 1;2 n = 

.

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip ?

A.

2 2 1 9 9 x y + = . B.

2 2

2 2 1 3 4 x y + = . C.

2 2

2 2 1 4 3 x y + =−. D.

2 2

2 2 1 4 3 x y + = .

Câu 5. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai ?

A. ( )( ) 2 4 1 2 = − + + y x x x . B. 2 2 = + x y x . C. 2 2 3 1 = − + + y x x . D. 3 5 = + y x

Câu 6. Cho đồ thị của hàm số bậc hai ( ) f x như hình vẽ:

Nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x > là

A. ( ) ( ) ;0 2; x∈−∞ ∪ + ∞.B. ( ) 0;2 x∈ . B. ( ) 2; x∈ + ∞. C. x∈.

Câu 7. Một nhóm có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ ? A. 25 . B. 20 . C. 35. D.7 .

Đề KT chính thức

(Đề có 3 trang) Mã đề: 1111

Trang 2/3 - Mã đề 1111

Câu 8. Parabol 2 2 3 y x x = − + − có tọa độ đỉnh là

A. ( ) 2; 3 I − . B. ( ) 1;2 I . C. ( ) 1; 2 I − . D. ( ) 1; 6 I −− .

Câu 9. Đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ có hệ số c là

A. 1. c = − B. 3. c = − C. 1. c = D. 3. c = Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol

A.

2 2 1 9 4 − = y x . B.

2 2 1 9 4 + = y x . C.

2 2 0 9 4 − = y x . D. 2 4 = y x .

Câu 11. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 7 . B. 3 7 C . C. 3 7 A . D. 7! 3! .

Câu 12. Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả cầu mầu trắng là

A. 2 10

. B. 5 10

. C. 4 10

. D. 3 10

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) , b) , c) , d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

2 ( ) :3 2 1 0,( ') : 1 3

x t d x y d y t

= −  − −=  = −+ 

.

a) Vectơ (3; 2) n − 

là một vectơ pháp tuyến của đường ( ) d .

b) Đường thẳng ( ) d đi qua điểm (1;1) M .

c) Hai đường thẳng ( ) d và ( ') d song song với nhau.

d) Phương trình tổng quát của đường thẳng ( ') d là 3 5 0 x y − − =

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố: “ Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm ”. Khi đó: a) Phép thử ngẫu nhiên là “ Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần”. b) Biến cố ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) { } 6,1 ; 6;2 ; 6,3 6,4 ; 6,5 ; 6,6 A = .

c) Xác suất của biến cố A là ( ) 1 6 P A = .

d) Xác xuất biến cố đối của biến cố A là ( )

5 36 P A = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.