Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 - Đắk Lắk

Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Hồng Phong số 1, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 – Đắk Lắk : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn DC. Gọi M là trọng tâm tam giác SCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Hai đường thẳng SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau. b) AD // (SBC). c) Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SDC) là đường thẳng đi qua điểm S và song song với hai đường thẳng AB, CD. d) Mặt phẳng (MAB) giao (SCD) theo giao tuyến HK (H thuộc SD, K thuộc SC) đi qua M, song song với DC. Tứ giác ABKH là hình bình hành khi và chỉ khi DC = 3AB. + Mỗi ngày một công ty xây dựng chậm tiến độ thi công cầu, thì sẽ bị phạt. Mức phạt bắt đầu là 4000(USD) cho ngày đầu tiên và sẽ tăng thêm 1000(USD) cho mỗi ngày tiếp theo. Dựa trên ngân sách của mình, công ty có khả năng trả tối đa 165.000 (USD) tiền phạt. Tìm số ngày tối đa mà công ty có thể trì hoãn. + Số giờ có ánh sáng của một thành phố trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số: s(t) = 3sin[π/182.(t – 80)] + 12, t thuộc Z và 0 < t ≤ 365. Vào ngày thứ mấy trong năm thì thành phố đó có nhiều giờ ánh sáng nhất?

Xem trước nội dung

Mã đề thi 1101 - Trang 1/ 3

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2025-2026

Môn: TOÁN Khối 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 1101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho 4 sin 5 α = và 2 π α π < < . Tính cosα .

A. 3 5 B. 3 5 − C. 1 5 − D. 1 5

Câu 2: Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó A. song song B. chéo nhau C. cắt nhau D. trùng nhau Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. cos y x = B. tan y x = C. cot y x = D. sin y x =

Câu 4: Tập xác định của hàm số 2021 cos sin x y x − = là

A. { } \ 2 , D R k k = ∈ π B. \ , 2 D R k k   = + ∈      π π

C. \ , 2 k D R k   = ∈      π D. { } \ , D R k k = ∈ π

Câu 5: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + B. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = +

C. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b − = + D. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = −

Câu 6: Cho tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. , BC AD cùng nằm trong một mặt phẳng. B. , BC AD song song C. , BC AD cắt nhau. D. , BC AD chéo nhau.

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = − là

A. 2 2 , . 3 k k π π   ± + ∈      B. 2 , . 3 k k   + ∈      π π

C. 2 , . 3 k k π π   ± + ∈      D. 2 , . 6 k k π π   ± + ∈     

Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng? A. 1; 2; 4; 6; 8 − − − − B. 1; 3; 5; 7; 9 − − − − C. 1; 3; 7; 11; 15. − − − − D. 1; 3; 6; 9; 12. − − − −

Mã đề thi 1101 - Trang 2/ 3

Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của SA . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC . Gọi M là một điểm thuộc cạnh BC ( M không trùng với B và C ). Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAM và ( ) SBC là đường thẳng:

A. AM B. SM C. AC D. SA Câu 11: Hàm số 3sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì là: A. T π = B. 6 T π = C. 2 T π = D. 3 T π =

Câu 12: Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:

A.

4 π B. 3 5 π C. 10 π D. 3 2 π

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u = − và công sai 2 d = . Xét tính đúng sai của mỗi phát biểu

sau: a) Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là 2 5; * nu n n = − ∀∈. b) Số 190 là số hạng thứ 100 của cấp số cộng đã cho. c) Tổng của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng ( ) n u là 100 9350 S = .

d) Cấp số cộng ( ) n u có : 2 4 6 100 u u u u + + +…+ = 4850 .

Câu 2: Cho phương trình sin3 0 cos 1 x x = +

a) Điều kiện xác định của phương trình là: 2 , x k k π π ≠ + ∈.

b) ( ) sin3 0 . 3 k x x k π = ⇔ = ∈

c) Phương trình sin3 0 cos 1 x x = + có 7 nghiệm thuộc đoạn [ ] 2 ;4 π π .

d) Tổng các nghiệm của phương trình sin3 0 cos 1 x x = + trên đoạn [ ] 2 ;4 π π là 21π .

Câu 3: Cho biết 12 3 sin ,( 2 ) 13 2 = − < < π α α π . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) cos 0 α >

b) 5 cos 13 = α

c) tan 12 5 = α

d) 5 3 cos 3 26 π α −   − =    

( ) // . OM SAB ( ) // . OM SBC ( ) // . OM SAC ( ) // . OM SAD

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.