Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lý Tự Trọng - Đà Nẵng

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lý Tự Trọng - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 11 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lý Tự Trọng – Đà Nẵng : + Để chuẩn bị cho việc mua nhà trong tương lai, anh Nam dự định vào ngày đầu hằng tháng gởi vào ngân hàng một khoảng tiền T (triệu đồng) với lãi suất không đổi 2% /1 tháng trong suốt thời gian gởi và anh thực hiện đều đặn trong suôt thời gian 5 năm. Căn nhà anh Nam dự định mua ban đầu có giá 500 triệu nhưng với biến động thị trường giá của căn nhà hằng năm tăng lên 5% so với năm trước. Để sau 5 năm anh Nam có đủ tiền mua căn nhà đó thì hằng tháng anh Nam phải gởi vào ngân hàng bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn đến hàng phần trăm). + Bình bắt đầu tập chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Bạn thực hiện chương trình tập luyện bằng việc chạy 900m vào ngày đầu tiên và sau mỗi ngày, bạn chạy tăng thêm 300 m so với ngày trước đó. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị m) mà Bình chạy được sau 30 ngày. + Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của trường như sau: Chiều cao(cm) [145;150) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175). Số học sinh 30 34 45 27 15 4. a) Tính chiều cao trung bình của học sinh nữ khối 11. b) Chiều cao học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu cm?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG -------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần 1. (3.0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đo cân nặng (tính bằng kg) của một số học sinh lớp 11A trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Cân nặng (kg) [ ) 40,5;45,5 [ ) 45,5;50,5 [ ) 50,5;55,5 [ ) 55,5;60,5 [ ) 60,5;65,5 [ ) 65,5;70,5

Số học sinh

10 7 16 4 2 3

Số học sinh có cân nặng từ 45,5 kg tới dưới 55,5 kg là: A. 23. B. 7. C. 16. D. 33. Câu 2. Trong các dãy số sau, dãy số nào không là dãy số tăng?

A. 1;3;5;7;.... B. 1;1;1;1;.... C. 2;4;6;8;.... D. 1 3 ;1; ;2;... 2 2

Câu 3. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1 giờ đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng số liệu. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Độ tuổi [ ) 10;20 [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50 [ ) 50;60

Số người 6 12 16 7 2 A. Giá trị đại diện nhóm [ ) 50;60 là 60. B. Tổng số người đi xem phim là 33.

C. Giá trị đại diện nhóm [ ) 50;60 là 2. D. Tổng số người đi xem phim là 43.

Câu 4. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số đặc trưng nào sau đây chia mẫu số liệu thành hai phần, mỗi phần chứa giá trị? A. Mốt. B. Số trung vị. C. Số trung bình. D. Tứ phân vị. Câu 5. Phương trình cos cos x α = có nghiệm là: A. ( ) 2 x k k α π = + ∈. B. ( ) 2 x k k α π = − + ∈.

C. ( ) x k k α π = ± + ∈. D. ( ) 2 x k k α π = ± + ∈.

Câu 6. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

A. 1 3 5 7 9 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 . B. 3;1; 1; 2; 4 −− −. C. 1;4;7;10;13 . D. 8;6;4;2;0 .

Câu 7. Cho góc α thoả mãn 3 . 2 π π α < < Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0,tan 0. α α > > B. sin 0,tan 0. α α < > C. sin 0,tan 0. α α < < D. sin 0,tan 0. α α > < Câu 8. Công thức nào sau đây là đúng? A. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = − B. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

C. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b + = + D. ( ) cos sin cos cos sin . a b a b a b + = −

Câu 9. Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 0;3;9;27;81. B. 1; 2; 4; 8; 16. − − − − C. 1; 3;9; 27;81. − − D. 1; 3; 6; 9; 12. − − − − Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

50%

Mã đề 101 Trang 2/3

A. ( ) sin 1 2 . 2 x x k k π π = ⇔ = + ∈ B. ( ) 3 sin 1 2 . 2 x x k k π π = ⇔ = + ∈

C. ( ) sin 0 2 . x x k k π = ⇔ = ∈ D. ( ) cos 0 2 . 2 x x k k π π = ⇔ = + ∈

Câu 11. Tập xác định của hàm số tan y x = là:

A. { } \ , . D k k π = ∈   B. . D = 

C. \ 2 , . 2 D k k π π   = + ∈       D. \ , . 2 D k k π π   = + ∈      

Câu 12. Cho góc  xOM α = với điểm 1 3 ; 2 2 M   −      

trên đường tròn đơn vị. Giá trị lượng giác của sinα

là:

A. 1 sin . 2 α = − B. 3 sin . 2 α = C. sin 1. α = − D. 1 sin . 3 α = −

Phần 2. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi:

1

1

2 ( ; 2) 3. n n

u n N n u u −

= −  ∈ ≥  = 

. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề

sau a) Số hạng thứ 3 của dãy số là 3 18 u =

b) Số hạng đầu của dãy số là 2. − c) 118098 là số hạng thứ 11 của dãy số đã cho d) Dãy số đã cho là cấp số nhân có công bội 3. q =

Câu 2. Cho hàm số 3 cos . 2 y x = −

a) Hàm số đã cho có tập xác định 3 \ . 2 D     =       

b) Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 . π

c) Phương trình 3 cos 0 2 x − = tương đương với phương trình cos cos . 6 x π =

d) 3 6 6 cos cos cos 2sin sin . 2 6 2 2

x x x x

π π π + − − = − =

Phần 3. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Để chuẩn bị cho việc mua nhà trong tương lai, anh Nam dự định vào ngày đầu hằng tháng gởi vào ngân hàng một khoảng tiền T (triệu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.