1
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
TỔ TOÁN - TIN GV: Vũ Thị Thành
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 11 –ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý, 7 7 log a bằng
A. 7 1log a. B. 7 1log a. C. 1a. D. a. Câu 2. Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi và chỉ khi A. A B . B. A B . C. A B . D. A B . Câu 3. Mẫu số liệu ( ) T được mô tả dưới dạng bảng thống kê sau:
Tổng điểm 6 6 7 [ ; ) 7 8 [ ; ) 28 29 [ ; ) 29 30 [ ; ] Số thí sinh 23 69 192 216 12 Số lượng thí sinh có ít nhất một môn học có điểm từ 6 đến dưới 7 là: A. 192. B. 56. C. 69. D. 23.
Câu 4. Rút gọn biểu thức
5 1 2 5
2 2 2 2
. a a P
a
với a là số thực dương khác 1.
A. a. B. 3a . C. 5a . D. 4a . Câu 5. Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Có bao nhiêu khả năng để "Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc chia hết cho 5 " A. 7 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của A B là A. 12. B. 13. C. 10. D. 11. Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB SAD . B. SA SBD . C. BD SAC . D. AD SAB .
Câu 8. Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi đó A. Hai đường thẳng a và b chéo nhau. B. Hai đường thẳng a và b song song nhau. C. Hai đường thẳng a và b có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. D. Hai đường thẳng a và b luôn cắt nhau. Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, 4 5 , , BC a BA a SB a . Biết SB BC và SB BA . Tính góc giữa hai đường thẳng SC và DA . A. 82 71 , . B. 69 61 , . C. 65 91 , . D. 77 71 , . Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Góc phẳng nhị diện , , D SA B là BSD .
B. Góc phẳng nhị diện , , S AC B là SOB .
C. Góc phẳng nhị diện , , S AB C là SBC .
D. Góc phẳng nhị diện , , D SA C là DAC .
Câu 11. Cho 0 ,a b ; , . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. a a a
. B. a a . C. a b ab
. D. a a a .
2
Câu 12. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g) 150 155 [ ; ) 155 160 [ ; ) 160 165 [ ; ) 165 170 [ ; ) 170 175 [ ; ) Số quả cam ở lô hàng A 1 3 7 10 4 Nhóm chứa mốt là nhóm nào A. 155 160 [ ; ) . B. 170 175 [ ; ) . C. 150 155 [ ; ) . D. 165 170 [ ; ) . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Công thức 11 8 1 5 log , , x M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg, 1 erg tương đương 7 10 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất.
a) Trận động đất có độ lớn 2 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng
34 6 310 , . erg. b) Người ta ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter. Năng lượng do trận động đất đó tạo ra nằm trong khoảng 17 8 20 8 10 10 , , x erg. c) Trận động đất có độ lớn 3 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng 9 2 10 . jun. d) Trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra năng lượng gấp 100 lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter. Câu 2. Một tấm cầu dốc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau. Biết BCFE là hình vuông có cạnh bằng 1 m và 0 3 , AB m . Khi đó:
a) 0 5 sin , BCA . b) 15 25 , , BF ACFD .
c) 17 46 , , BC ACFD . d) 2 BF m.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Giả sử số tiền gốc là A , lãi suất là %/ r kì hạn gửi (có thể là tháng, quý hay năm) thì tồng số tiền
nhận được cả gốc và lãi sau n kì hạn gửi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.