Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 11 CTST năm học 2025 - 2026

Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 11 CTST năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 34 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới 04 phần: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: 12 câu – 3,0 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: 02 câu – 2,0 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: 04 câu – 2,0 điểm. + Phần D. Câu hỏi – Trả lời tự luận: 04 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – KHỐI 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Tập xác định của hàm số tan y x là

A.  . D B. 2          \ | . D k k

C.     \ | . D k k D.  0  \ . D

» Câu 2. Cho cấp số cộng   n u có 1 2 1 4   , . u u Tìm 4. u

A. 4 5 . u B. 4 13  . u C. 4 9 . u D. 4 12  . u

» Câu 3. Tổng của chín số hạng đầu của cấp số nhân 20 10 5 ; ; ;...với kết quả làm tròn đến hàng phần

mười là A. 9 39 9  , . S B. 9 39 8  , . S C. 9 59 9  , . S D. 9 40  . S

» Câu 4. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 2 3 2 1 

 n

n u

n

. B.

2 2 5   n u n n . C. 5 1 7 13    n

n u n . D.

2

2 2 3 1 7 3   

  n

n n u

n n

.

» Câu 5. Nếu  3 4   lim

x f x thì  3 4 3      lim

x f x bằng

A. 9. B. 8. C. 8 . D. 9 . » Câu 6. Cho tứ diện ABCD. I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC , G là trọngtâm tam

giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng   GIJ và   BCD là đường thẳng:

A. qua I và song song với . AB B. qua J và song song với . BD C. qua G và song song với . CD D. qua G và song song với . BC » Câu 7. Nghiệm của phương trình 2 1  cos x là A. 2    , . x k k B.    , . x k k

C. 2    , . x k k D. 2   , . k x k

» Câu 8. Tính   3 2 3 2 5    lim x x x .

A. 3. B. 0 . C. . D. . » Câu 9. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 1  x ?

A.

2 2 1 1     x x y x . B. 2 2 1 1  

 x y

x

. C.

3 1    y x x . D. 2

3

1  

 x y

x

.

» Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm ,I J lần lượt là trọng tâm các

tam giác và SAB và SAD. Gọi M là trung điểm CD . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A.   // IJ SBD . B.   // IJ SBM . C.   // IJ SCD . D.   // IJ SBC .

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

» Câu 11. Cho tam giác ABC ở trong mp và phương l . Biết hình chiếu (theo phương l ) của tam

giác ABC lên mp P là một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  // P . B.  P . C. // l hoặc l . D.   l P .

» Câu 12. Bảng thống kê số lỗi chính tả trong bài kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ Văn của học sinh

khối 11 như sau:

Số lỗi  1 2 ;  3 4 ;  5 6 ;  7 8 ;  9 10 ;

Số bài 122 75 14 5 2 Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục) là A. 2 6 , . B. 2 9 , . C. 2 7 , . D. 2 8 , . B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

» Câu 13. Cho hàm số  2 2024 2          sin f x x . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a) Hàm số  f x có tập xác định là .

(b) Chu kỳ của hàm số  f x là 2  T .

(c) Hàm số  f x không chẵn, không lẻ.

(d) Hàm số  f x nghịch biến trên khoảng 2        ; k k với  k

» Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao

cho 3  AD AM. Gọi , G N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác , SAB ABC . Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai

(a)

Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SCD là đường thẳng đi

qua S và song song với , AC BD.

(b) 1 3  DN

DB

(c) MN song song với mặt phẳng   SCD

(d) NG cắt với mặt phẳng   SAC

C. Câu hỏi – Trả lời ngắn

» Câu 15. Bạn Nam thả một quả bóng cao su từ độ cao  15 m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả

bóng lại nảy lên một độ cao bằng bốn phần năm độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển được (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

 Trả lời:

» Câu 16. Cho dãy số   n u biết 1

1 2  u và   1 1 2  

n n

n

u u n u . Khi đó   1 2     lim ... n n u u u bằng bao

nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

 Trả lời:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.