Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Trong hình dưới, khi vật A gắn ở đầu lò xo được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A dao động quanh O. Tọa độ s (cm) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s = 10sin(10t + π/2). Hỏi trong 5 giây đầu tiên (0 ≤ t ≤ 5), có bao nhiêu thời điểm vật A ở xa vị trí cân bằng nhất? + Doanh thu bán hàng trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau: Doanh thu (triệu đồng): [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) – Số ngày: 2 7 7 3 1. Hỏi doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là bao nhiêu triệu đồng? + Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số là 0,91%. Giả sử tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hàng năm, hãy tính dân số của quốc gia đó vào năm 2030 (đơn vị: triệu người, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 0123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN

THẠCH THẤT

KỲ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 04 trang)

MÃ ĐỀ: 0123

Họ và tên: …………………………………………………….… Lớp: ………………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của tham số m để hàm số ( ) 2

2 khi 0 1 khi 0 x m x f x x x x +   =  + +  

liên tục tại điểm 0 0 x = là

A. 1. 2 m = B. 1. 4 m = C. 0. m = D. 1. m =

Câu 2. Trong hình dưới đây, số đo của góc lượng giác ( , ) Ou Ov là

A. o 510 . B. o 60 . C. o 300 . − D. o 420 . −

Câu 3. Cho hình chóp . . S ABC Các điểm , E F lần lượt thuộc cạnh , SA AC sao cho 2 2 , . 3 3 SE AF SA AC = =

Giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) BEF là giao điểm của đường thẳng SC với đường

thẳng nào sau đây?

A. . SA B. . EF C. . BF D. . BE Câu 4. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát là 2 2 . nu n n = − Số hạng thứ 10 của dãy số là

A. 10 60. u = B. 10 80. u = C. 10 100. u = D. 10 120. u =

Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Hình chiếu song song của cạnh AB trên mặt phẳng ( ' ' ' ') A B C D theo phương ' CC là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 0123

A. ' ' A B . B. ' ' A C . C. ' ' A D . D. ' ' B C . Câu 6. Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Mặt phẳng ( ') ACD song song với mặt phẳng nào trong

các mặt phẳng sau đây?

A. ( ' ' '). A B C B. ( ' ' ). B C B C. ( ' ' ). A C B D. ( ' ' ). A B B

Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. sin( ) cos cos sin sin . a b a b a b + = + B. sin( ) cos cos sin sin . a b a b a b + = −

C. sin( ) sin cos cos sin . a b a b a b + = + D. sin( ) sin cos cos sin . a b a b a b + = −

Câu 8. Cho tứ diện . ABCD Trên cạnh , AB AD lần lượt lấy các điểm , M N sao cho hai đường thẳng

MN và BD cắt nhau tại .I

Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây? A. ( ). CMN B. ( ). ACD C. ( ). ABD D. ( ). BCD

Câu 9. Điểm khảo sát môn Toán của các học sinh lớp 11A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:

Điểm [3;4) [4;5) [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10)

Số học sinh 2 3 3 14 23 3 2

Trang 3/4 - Mã đề thi 0123

Số học sinh có điểm thi dưới 5 là A. 5. B. 3. C. 8. D. 2.

Câu 10. Giới hạn 1 4 lim 5 n

n n →+

− có giá trị bằng

A. 1 . 5 B. 3. 5 − C. 0. D. 4. 5 −

Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , . SB SC

Đường thẳng MN song song với mặt phẳng A. ( ). SAC B. ( ). SBC C. ( ). SAB D. ( ). ABC

Câu 12. Xét các mệnh đề sau trong không gian: (1) Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng. (2) Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau. (3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. (4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng. Trong các mệnh đề đã cho, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1. Xét phương trình lượng giác 3 cos . 4 2 x    − =    

a) Phương trình tương đương với cos cos . 4 6 x     − =    

b) Nghiệm của phương trình là 5 2 , 2 ( ). 12 12 x k x k k     = − + = + 

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 5 . 12 x  =

d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0; )  bằng . 2 

Câu 2. Cho ( ) n u là một cấp số cộng với 2 3 2, 6. u u = =

a) Cấp số cộng có công sai là 3. d = b) Số hạng đầu của cấp số cộng là 1 2. u = −

c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là 4 6. nu n = −

d) Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 20 720. S =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.