Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 29 tháng 11 năm 2025. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức B(t) = 82 + 6sinπt/12, trong đó t là số giờ tính từ lúc 0 giờ và B(t) tính bằng mmHg (milimét thuỷ ngân). Huyết áp tâm trương của người đó vào thời điểm 6 giờ sáng là bao nhiêu milimét thuỷ ngân? + Anh Hùng nhận được lời mời làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm là 15 triệu đồng mỗi tháng. Nhờ làm tốt công việc nên lương của anh được tăng thêm 3 triệu đồng mỗi quý. Hỏi sau bao nhiêu năm đi làm thì tổng số tiền lương của anh Hùng là một tỷ bốn trăm bẩy mươi triệu đồng. + Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a (a > 0). Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành sáu phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Từ hình vuông H2 lại làm như trên được hình vuông H3; cứ tiếp tục như vậy ta nhận được dãy các hình vuông H1, H2, H3, …, Hn, … (tham khảo hình vẽ). Gọi Si là diện tích của hình vuông Hi (i ∈ {1; 2; 3; …}). Đặt T = S1 + S2 + S3 + … + Sn + …. Biết T = 90, tính a.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ (Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho góc lượng giác α thoả mãn 0 2

π α < < . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0 α > . B. cos 0 α < . C. cot 0 α < . D. tan 0 α < . Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 3 1, 2 u u = = −. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3. B. 3 −. C. 1. D. 1 −. Câu 3. Tập xác định của hàm số tan y x = là

A. { } \ | k k π ∈  . B. \ 2 | 2 k k π π   + ∈      .

C. { } \ 2 | k k π ∈  . D. \ | 2 k k π π   + ∈      .

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hai đường thẳng AD và SC cắt nhau. B. Hai đường thẳng SB và CD chéo nhau. C. Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau. D. Hai đường thẳng AB và CD song song với nhau. Câu 5. Cho hai dãy số ( ) nu , ( ) nv có lim 3 n n u →+∞ = và lim 2 n n v →+∞ = −. Khi đó lim ( ) n n n u v →+∞ + bằng

A. 6 . B. 1 −. C. 5. D. 1. Câu 6. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng ( ) 1 ACB

song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ) 1 1 AC D . B. ( ) 1 1 ACD .

C. ( ) 1 1 AC B . D. ( ) 1 AC D .

Câu 7. Cho các góc lượng giác ,a b . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = − . B. ( ) sin sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = − . D. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + .

Câu 8. Nếu ( ) 1 lim 3 x f x → = thì ( ) 1 lim x x f x → +     bằng

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 5. Câu 9. Trong không gian, khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng phân biệt. B. Có duy nhất một mặt phẳng chứa ba điểm phân biệt. C. Có duy nhất một mặt phẳng chứa một điểm và một đường thẳng. D. Có duy nhất một mặt phẳng chứa ba điểm không thẳng hàng. Câu 10. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) P , mặt phẳng ( ) Q chứa đường thẳng a , mặt phẳng

( ) Q cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là đường thẳng b . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. a cắt b . B. a và b chéo nhau. C. a song song với b . D. a trùng b . Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) cos cos . x k x k x k α π α π α π = +  = ⇔ ∈ = − +   B. ( ) 2 cos cos . 2 x k x k x k α π α α π = +  = ⇔ ∈ = − +  

C. ( ) cos cos . x k x k x k α π α α π = +  = ⇔ ∈ = − +   D. ( ) 2 cos cos . 2 x k x k x k α π α π α π = +  = ⇔ ∈ = − +  

Câu 12. Cho dãy số ( ) n u với 2 1 nu n = + , * n∈. Giá trị 3u bằng

A. 5. B. 6 . C. 8 . D. 7 .

D1

C1 B1

A1

D

C B

A

D

C B

A

S

Trang 2/2

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 2, 6 u u = = .

a) Công bội q của cấp số nhân đã cho là 3 q = . b) Số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho bằng 45. c) Dãy số đã cho là dãy số tăng. d) Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho là 3 1 n n S = −. Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD song song với BC và AD BC > ). Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SD (tham khảo hình vẽ). a) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ) SBC .

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng đi qua S và O , với O là giao điểm của

AC và BD.

c) Đường thẳng CD không cắt mặt phẳng ( ) SAB .

d) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AB .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức

( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.