Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi – Quảng Trị : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD. Gọi E, F lần lượt là hai điểm thuộc đoạn AM, AN sao cho AE = 3EM, AF = 3FN. Tính tỉ số BD/EF. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một bể đựng nước được xây dưới dạng hình hộp chữ nhật như hình bên, biết chiều cao bể là 1,2 mét. Bạn Minh lấy một cây thước thẳng đủ dài cắm xuống bể sao cho đầu dưới của cây thước chạm đáy và để cây thước tựa vào mép của thành bể, có đánh dấu điểm tựa. Khi Minh rút thước lên thì đo được khoảng cách tính theo chiều dài cây thước từ chân thước đến điểm đánh dấu là 1,5 mét và chiều dài thước bị ướt là 75cm. Tính chiều cao của mực nước có trong bể. (Đơn vị tính theo cm). + Một khảo sát về thời gian tự học môn Toán mỗi ngày của học sinh lớp 11A thu được bảng tần số sau: Thời gian tự học (phút): [10;25) [25;40) [40;55) [55;70) [70;85); Số học sinh: 6 11 15 9 4. Tính mốt của mẫu số liệu trên.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ LỢI -------------------- (Đề thi có 3 trang)

HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Rút gọn biểu thức sin9 sin3 cos9 cos3 α α α α + + ta được

A. cot 6 . α B. cot3α . C. tan 6 . α D. tan3α Câu 2. Cho cấp số cộng n u có các số hạng đầu lần lượt là 2;7;12;17;.... Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số cộng. A. 5 3. n u n = − B. 3 2. n u n = + C. 3 1. n u n = − D. 5 . n u n = Câu 3. Hình chóp có đáy là hình bình hành có bao nhiêu mặt? A. 4. B. 7. C. 8. D. 5. Câu 4. Cho bốn điểm , , , S A B C không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên , SB SC lần lượt lấy các điểm P và Q sao cho PQ cắt BC tại . K Điểm K không thuộc mặt phẳng nào sau đây? A. ( ) ABC . B. ( ) SPQ . C. ( ) SBC . D. ( ) SAP .

Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt , a b và mặt phẳng ( ) α . Giả sử // a b và ( ) // . b α Mệnh đề nào

sau đây đúng? A. ( ) // a α hoặc ( ) a α ⊂ . B. a cắt ( ) α .

C. ( ) // a α . D. ( ) a α ⊂ .

Câu 6. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì 2 . π B. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kì . π C. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì 2 . π D. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì 2 . π Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 3; 6; 12; 24; 48;... − − − B. 2; 4; 6; 8; 10;  C. 2 2 2 2 2 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; D. 3; 3; 3; 3; 3; − − 

Câu 8. Phương trình 2 cos cos 9 x π = có tất cả các nghiệm là

A. ( ) 2 . 9 x k k π π = ± + ∈ B. ( ) 7 2 . 9 x k k π π = + ∈

C. ( ) 7 . 9 x k k π π = ± + ∈ D. ( ) 2 2 . 9 x k k π π = ± + ∈

Câu 9. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây. A. Nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng ,a b và hai đường thẳng đó cùng song song với ( ) Q thì

( ) ( ) // P Q .

B. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó. C. Hai mặt phẳng trùng nhau nếu chúng có ba điểm chung. D. Hai mặt phẳng song song với nhau nếu chúng không có điểm chung. Câu 10. Hình chiếu song song của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau ? A. Hình thang vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình vuông.

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 11. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

A. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; 3 4 5 6 7 − − − − −  B. 1; 2; 3; 4;5... − − − −

C. 1; 3; 5; 7; 9; D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 3 9 27 81 − − 

Câu 12. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 3 2

n      

. B. 1 2n . C. 5 4

n      

. D. 3

n π      

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , BB BC ′ và . CD a) . // NP B D ′ ′ b) ( ) ( ). // MNP ABD′ c) MN cắt . A C ′ d) ( ) // B C MNP ′ .

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

2 . 3 lim 2 x x − → = +∞ −

b) lim 0, n

n q →+∞ = với . q ∀∈

c) Hàm số ( ) 3 1 4 x f x x − = + liên tục tại 0 x = .

d)

2

2 1 3 5 2 lim . 3 2 x x

x →−   − = −   +  

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và . CD Gọi , E F lần

lượt là hai điểm thuộc đoạn , AM AN sao cho 3 , 3 . AE EM AF FN = = Tính tỉ số . BD EF

(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 2. Một bể đựng nước được xây dưới dạng hình hộp chữ nhật như hình bên, biết chiều cao bể là 1,2 mét. Bạn Minh lấy một cây thước thẳng đủ dài cắm xuống bể sao cho đầu dưới của cây thước chạm đáy và để cây thước tựa vào mép của thành bể, có đánh dấu điểm tựa. Khi Minh rút thước lên thì đo được khoảng cách tính theo chiều dài cây thước từ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.