Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lương Thế Vinh - TP HCM

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lương Thế Vinh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lương Thế Vinh – TP HCM : + Hai doanh nghiệp có phương án trả lương cho người lao động như sau: Doanh nghiệp A: Qúy thứ nhất, tiền lương là 24 triệu đồng. Kể từ quý thứ 2 trở đi, mỗi quý tiền lương được tăng 1,8 triệu đồng (biết 1 quý có 3 tháng). Doanh nghiệp B: Năm thứ nhất, tiền lương là 150 triệu. Kể từ năm thứ 2 trở đi, mỗi năm tiền lương được tăng 18 triệu. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Ở doanh nghiệp A, dãy số biểu thị tiền lương qua mỗi quý lập thành một cấp số nhân có u1 = 24, công bội q = 1,8. b) Ở doanh nghiệp B, dãy số biểu thị tiền lương qua mỗi năm lập thành một cấp số cộng có u1 = 150, công sai d = 18. c) Tổng số tiền doanh nghiệp B phải trả cho một người lao động trong 10 năm làm việc là 2300 triệu đồng. d) Một người lao động làm ở doanh nghiệp A trong 10 năm thì tổng số tiền lương nhận được sẽ nhiều hơn khi làm ở doanh nghiệp B cũng trong 10 năm. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD), DC = 2AB. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, DC, SC. a. Chứng minh CD // (SAB). b. Chứng minh (MNP) // (SBD). c. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác SBC và tam giác SCD. Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AIJ). Tính tỉ số SK/KC.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (18 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Mã đề thi

111 Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm x để các số 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A. 64 x  B. 14 x  C. 32 x  D. 68 x 

Câu 2. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng tổng quát n u dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 5 . 2

n

n u      

B. 2

1 . n n u  C. 2 1 . n u n  D.   1 . n n u 

Câu 3. Một ruộng bậc thang có thửa thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 950m và thửa cao nhất ở độ cao 1130m so với mực nước biển, chênh lệch độ cao giữa các thửa ruộng liên tiếp trung bình là 1,5m.

Hỏi ruộng bậc thang có bao nhiêu bậc?

A. 121 bậc. B. 122 bậc. C. 120 bậc. D. 119 bậc.

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu lim n u  thì 1 lim 0

nu  . B.   1 lim 0

n

n   .

C. 1 lim 0 n  D. lim 0 n q   1 q  .

Câu 5. Tất cả các nghiệm của phương trình tan 0 4 x         

là

A.   3 x k k      B.   4 x k k     

C.   2 6 x k k      D.   4 x k k     

Câu 6. Cho lim ( ) 5; lim ( ) x x f x g x    . Tìm   ( ). ( ) lim x f x g x 

A.  B. 5 C. 0 D. 

Trang 2/4 - Mã đề thi 111

Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u  và công sai 3 d . Tính 16 u

A. 16 48 u  B. 16 40 u  C. 16 40 u  D. 16 43 u 

Câu 8. Cho dãy số  : 13 5 n n u u n  . Tính số hạng thứ 12 của dãy.

A. 12 174 u  B. 12 31 u  C. 12 161 u  D. 12 148 u 

Câu 9. Cho hàm số

2

3 2 3 2 khi 2 ( ) 8 2025 khi 2

x x x y f x x x x

            

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số không liên tục tại 2 x  . B. Hàm số không liên tục tại 2 x .

C. Hàm số không liên tục tại 1 x . D. Hàm số liên tục trên .

Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 1 u  và 2 2 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho là

A. 1 2 q  B. 2 q  C. 1 2 q  D. 2 q 

Câu 11. Tìm giới hạn

3

1

7 1 lim 2 x

x A x 

    .

A. 3 B. 1 C. 1

2  D. -3

Câu 12. Giá trị của

3 2

3 2 lim 3 1 n an n n    với a  có kết quả là:

A. 1

3  B. 1

3

a  C. 1

3

D. 3

a 

Câu 13. Cho hàm số

3 khi 3 ( ) 1 2 2 khi 3

x x y f x x m x

           

Giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục tại

3 x  bằng:

A. 1 B. 6 C. 2 D. -2

Học sinh sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 14 đến câu 15.

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O .

Câu 14. Giao tuyến của ( ) SAO với ( ) SBC là:

A. SO B. SB C. SC D. SA

Trang 3/4 - Mã đề thi 111

Câu 15. Hình chiếu song song của điểm C lên mặt phẳng   SAB theo phương chiếu DA là:

A. Đoạn thẳng BC. B. Đoạn thẳng AB. C. Điểm B. D. Điểm A.

PHẦN II. (3 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2 sin 1 x  Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Phương trình có nghiệm là   2 4 x k k      hoặc   3 2 4 x k k     

b) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng

4 .

c) Trong đoạn   ;2    phương trình có 4 nghiệm.

d) Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn   ;2    bằng .

Câu 2. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông ABCD , ta được hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba, tiếp tục như thế ta được một dãy các hình vuông. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Độ dài cạnh của hình vuông thứ 2 bằng 2 2 .

b) Độ dài cạnh của hình vuông thứ n bằng 2 2

n        

c) Chu vi của hình vuông thứ n bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.