Mã đề 101/1
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ TOÁN-TIN
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………… Số BD:………………………………. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1. Cho góc 60 MON = . Xác định số đo của góc lượng giác ( ) , OM ON được biểu diễn trong hình vẽ
dưới đây:
A. 120. B. 60. C. 300 − . D. 300.
Câu 2. Giả sử ( ; ) M x y là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin x = . B. sin y = .
C. sin x y = . D. sin y x = .
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cot y x x = + . B.
3 sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = .
Câu 4. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là:
A. 2 , . x k k = B. 2 , . x k k = + C. . , . x k k = D. 2 , . 2 x k k = +
Câu 5. Trong các dãy số nu cho bởi công thức của số hạng tổng quát nu dưới đây, dãy số nào là số tăng?
A. 2 1 n
n u n
− = + . B. 2 5 nu n = − + . C. 1
nu
n = . D. 2 n u n = − .
Câu 6. Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát nu dưới đây, dãy số nào là một cấp số
nhân?
A. 2. n u n = B. 5n n u = C. 3 1 nu n = + D. 1
n u n = .
Câu 7. Số cạnh và số mặt của một hình tứ diện theo thứ tự là A. 4; 6. B. 6; 4. C. 4; 4. D. 6; 6.
x
Mã đề 101/2
Câu 8. Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng MN và ? CD
A. MN và CD song song với nhau. B. MN và CD chéo nhau. C. MN và CD cắt nhau. D. MN và CD đồng phẳng.
Câu 9. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng ( ' ') AB D song song với mặt phẳng
nào sau đây? A. ( ' ). A BD B. ( ' ). D BD C. ( ' ). C BD D. ( ' ). B BD
C' B'
D'
D
B C
A
A' Câu 10. Chọn phát biểu đúng?
A. Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể cắt nhau. B. Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể chéo nhau. C. Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể trùng nhau. D. Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng bất kỳ.
Câu 11. Hàm số 1
2 y x = − gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 2 x = −. B. 1 x = . C. 0 x = . D. 2 x = . Câu 12. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A. tan y x = . B. sin y x = . C. 1 y x = − . D. 1 3 x y x
− = − .
PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 1. Trong không gian xét các đường thẳng a ,b , c và 2 mặt phẳng ( ) P , ( ) Q .
a) Nếu a và b song song thì a và b không có điểm chung. b) Nếu a và b cùng song song với c thì a và b song song với nhau. c) Nếu a //b và b nằm trong ( ) P thì a song song với ( ) P .
d) Nếu ( ) P chứa a , b và a //( ) Q , b //( ) Q thì ( ) P //( ) Q . Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của
SB .
a) Điểm M thuộc mặt phẳng ( ) SBD . b) Hai đường thẳng BM và SO chéo nhau. c) Hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC song song. d) Hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng ( ) SBC theo phương chiếu CDlà điểm . B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.