Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 30 học sinh lớp 11A. Điểm: [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10) [10; 12) – Số học sinh: 1 8 11 9 1. Tìm mốt M0 của mẫu số liệu ghép nhóm trên. + Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau: Điểm: [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60;70) – Số trường: 4 19 6 2 3 1. Tìm ngưỡng điểm đưa ra danh sách 1/4 trường đại học có chỉ số nghiên cứu thấp nhất Việt Nam. + Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N và K lần lượt là trung điểm BC, CD và SB. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SBD). b) Chứng minh (OMK) // (SCD). c) Gọi F là giao điểm của DK và (SMN). Tính tỉ số KF/KD.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 1, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 2224

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)

Câu 1. Hàm sốnào sau đây liên tục trên R

A y = cot x. B y = x3 −x. C y = 2x −1

x −1 . D y = √

x2 −1.

Câu 2. Cho dãy số(un) và (vn) thoảlim n→+∞un = 2 và lim n→+∞vn = −4. Tính lim n→+∞(un+vn) bằng

A 2. B −6. C −2. D 6.

Câu 3. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = −2 và u2 = 2. Công sai d của cấp sốcộng đã cho là

A d = 4. B d = −4. C d = −1. D d = 3.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Mặt phẳng nào sau

đây song song với đường thẳng CD

A (ABCD). B (SBC). C (SDA). D (SAB).

Câu 5. Phương trình sin x = 0 có nghiệm là

A

nπ

2 + kπ, k ∈Z o . B {kπ, k ∈Z}. C R. D

nπ

2 + k2π, k ∈Z o .

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD (như hình vẽ).

S

C

A

B

D

Giao tuyến của (SAC) và (SAD) là

A SC. B SD. C SA. D SB.

Câu 7. Cho tứdiện ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?

A AD và BC chéo nhau. B AD và BC song song.

C AD và BC cắt nhau. D Có mặt phẳng chứa AD và BC.

Câu 8. Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Mặt phẳng (AA1D1) song song với mặt phẳng nào sau

đây?

A (BCA1). B (A1C1C). C (BCC1). D (ACB1).

Trang 1/3 - Mã đề2224

Câu 9. Cho hai hàm sốf(x) và g(x) thoảmãn lim x→x0 f(x) = a > 0 và lim x→x0 g(x) = −∞. Giá trịcủa

lim x→x0[f(x) · g(x)] bằng

A 1. B 0. C +∞. D −∞.

Câu 10. Tập giá trịcủa hàm sốy = sin x là

A (−1; 1). B R. C [−1; 1]. D R \ {−1; 1}.

Câu 11. Kết quảcủa lim n→+∞

2

3

n bằng

A 0. B −∞. C 2

3. D +∞.

Câu 12. Chiều cao (đơn vi: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau:

Chiều cao (cm) [145; 150) [150; 155) [155; 160) [160; 165) [165; 170) [170; 175)

Sốhọc sinh 2 5 12 11 6 4

Tìm chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A là

A 162, 75. B 162, 35. C 163, 5. D 160, 75.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)

Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I. Gọi N là trung điểm

SC.

S

I

C

A

B

D

N

a) N ∈(SAC). b) BI ∩(SCD) = D.

c) (SAC) ∩(SBD) = SA. d) IN ∥(SAC).

Câu 2. Cho hàm số

f(x) =

  

 

x2 −x −2

x −2 khi x ̸= 2

mx + 1, khi x = 2

a) f(2) = 2m −1. b) Khi x ̸= 2 thì f(x) = x2 −x −2

x −2 .

c) lim x→2 f(x) = 3. d) Hàm sốliên tục tại x0 = 2 khi m = 2.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)

Câu 1. Cho lim n→+∞ bn + 3 2n + 4 = 3 với b ∈R. Tìm b. KQ:

Trang 2/3 - Mã đề2224

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm BC

và I là trọng tâm tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm J sao cho IJ ∥SM. Tính tỉsốJA

JS KQ:

Câu 3. Cho mẫu sốliệu ghép nhóm dưới đây vềđiểm kiểm tra Toán của 30 học sinh lớp 11A

Điểm [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10) [10; 12)

Sốhọc sinh 1 8 11 9 1

Tìm mốt M0 của mẫu sốliệu ghép nhóm trên KQ:

Câu 4. Cho S = 1 −1

3 + 1

9 −1

27 + · · · + −1

3

n−1 + · · ·. Tính giá trị4S KQ:

PHẦN IV. PHẦN TỰLUẬN (Học sinh trình bày lời giải chi tiết)

Câu 1. Tính các giới hạn sau

a) lim x→2− x −6 x −2

b) lim x→3

√x + 6 −3

x −3

Câu 2. Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉsốnghiên cứu của một sốtrường đại

học ởViệt Nam và thu được kết quảsau

Điểm [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60;70)

Sốtrường 4 19 6 2 3 1

Tìm ngưỡng điểm đưa ra danh sách 1

4 trường đại học có chỉsốnghiên cứu thấp nhất Việt Nam.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N và K lần lượt là trung

điểm BC, CD và SB.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SBD)

b) Chứng minh (OMK) ∥(SCD)

c) Gọi F là giao điểm của DK và (SMN). Tính tỉsốKF

KD

HẾT

Trang 3/3 - Mã đề2224

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.