Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Yên Mô B - Ninh Bình

Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Yên Mô B - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Yên Mô B, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án mã đề 121 – 122. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình : + Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn. Sau t phút (t ∈ N*), số vi khuẩn được xác định theo công thức: f(t) = 1000 + 30t2 – t3 với 0 ≤ t ≤ 30. Hỏi sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn lớn nhất? + Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất? + Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(100;65;10) đến điểm B(200;100;15) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là (a;b;c), tính a + b + c (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Mã đề 121 1

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

Mã đề 121

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

Năm học 2025 – 2026

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:…………………………………………..Số báo danh:……………

PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.

Câu 1. Gọi ; M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 5 2 x y x

+ = − trên [ 2;1] − . Tính

2 T M m = +

A. 21. 2 T = − B. 14. T = − C. 10. T = − D. 13. 2 T = −

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới đây:

Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 4. B. 4. − C. 2. D. 2. − Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;3). − B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; ). −+∞ C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1). − D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;3). −∞

Câu 4. Cho hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x = − + −. Hàm số đạt cực đại tại:

A. 1. x = − B. 1. 3 x = C. 3. x = D. 1. x =

Câu 5. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ( ; 1). −∞− B. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;1 − .

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;1 − . D. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;+ ∞.

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên trên đoạn 1;3   −   như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − bằng

A. 1. B. 4. C. 0. D. 5.

Câu 7. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

Mã đề 121 2

A. 2. y = B. 1. x = − C. 1. x = D. 1. y =

Câu 8. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2 2 3 1 2 x x y x + − = + là

A. 2. y x = − B. 2 1. y x = − C. 2 1. y x = + D. 2. y x = +

Câu 9. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Đặt ; ; ' a AB b AC c AA = = =    

. Gọi M là trung điểm ' ' A C . Hãy

biểu diễn BM 

theo các vectơ ; ; a b c 

A. 1 . 2 BM a b c = −+ +    

B. 1 . 2 BM a b c = −+ +    

C. 1 . 2 BM a b c = + +    

D. 1 . 2 BM a b c = + +    

Câu 10. Cho hai vectơ ,a b 

thỏa mãn: 26; 28; 48 a b a b = = + =    

. Độ dài vectơ a b −  

bằng

A. 25. B. 2 154. C. 9. D. 618. Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1; 1 A − , và vectơ ( ) 1;0;3 u = 

. Điểm B thoả mãn

AB u =  

. Khi đó, toạ độ của điểm B là A. ( ) 2; 1;1 . B − B. ( ) 2;1;1 . B C. ( ) 2; 1; 2 . B − − − D. ( ) 2;1;2 . B

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;2; 3 A − và ( ) 1;3;1 I − . Tìm điểm toạ độ điểm B đối xứng với A qua I .

A. 5 (0; ; 1). 2 B − B. ( ) 2;1;4 . B − C. ( ) 3;4;5 . B − D. ( ) 0;5; 2 . B −

PHẦN II (4 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý

a),b),c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số

2 2 3. 1 x x y x − + = −

a. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1. x = b. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1. y = c. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên 1. y x = − d. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1. Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên R , có đồ thị như hình vẽ bên:

a. Hàm số đồng biến trên (0;1). b. Hàm số đạt cực tiểu tại 5. x = − c. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ) 0;+∞ là 5. −

d. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 1;2 − tại điểm 1 x = .

Câu 3. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ′ ′ ′ ABC A B C có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Gọi M là trung điểm BC a. ' '. AB B C =  

b. 1 ' ( ' ' ). 2 A M A B A C = +   

c. Độ dài vectơ ' A M 

bằng 19 . 2 a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.