05 đề ôn tập cuối kỳ 1 Toán 12 năm học 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

05 đề ôn tập cuối kỳ 1 Toán 12 năm học 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 16 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 theo cấu trúc mới nhất 3-2-2-3. CẤU TRÚC ĐỀ THI: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Thí sinh viết đáp án cho bài toán. + Phần IV. Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho bài toán.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 12

ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   2;3  . C.   1;. D.   3;.

Câu 2: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên 1;4      và có đồ thị như

hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên 1;4      là

A. 1 . B. 3 . C. 1. D. 2 .

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x   

là đường thẳng có phương trình

A. 5 y  . B. 0 x  . C. 1 x  . D. 0 y  .

Câu 4: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 1 x y x   

. B. 2 . 1 x y x   

C. 1. 1 x y x   

D. 1 2 . 1 x y x   

Câu 5: Cho hình hộp . . ABCD A B C D    Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. . AD B C     

B. . D A D C DD D B            

C. . A D A B AC         

D. . AB AD A A AC        

Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD cạnh . a Tính AB AC AD     

theo ? a

A. 6. a B. 3. a C. 6 . 2 a D. 3 . 2 a

Câu 7: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C   , điểm M trên CC  sao cho 1 . 3 MC MC    

Đặt

, , . AB a AC b AA c        

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

2

A. 1 . 2 A M a b c        

B. 3 3 . 2 4 A M a b c         

C. 2 2 . 3 A M a b c       

D. 3 . 4 A M b c      

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm     1;2;0 , 3;4; 2 A B   và   1;0; 3 . C  Biết

tọa độ điểm   0 0 0 ; ; D x y z để tứ giácBACD là hình bình hành. Tính 0 0 0 ? x y z  

A. 12. B. 2. C. 5.  D. 8.  Câu 9: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng của điểm   1;2;3 M qua trục Ox

có tọa độ là

A.   1; 2; 3  . B.   1;0;0 . C.   0;2;3 . D.   1; 2; 3  .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ   3;0;1 u  

và   0;2; 2 v   

. Tọa

độ của véc tơ w 2u v     

tương ứng là: A.   6; 2;4  . B.   6;2;0  . C.   2;1;3  . D.   1; 2;5  .

Câu 11: Một hãng xe ôtô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).

Số lần gặp sự cố  0,5;2,5   2,5;4,5   4,5;6,5   6,5;8,5   8,5;10,5 

Số xe 17 33 25 20 5

A. 5,32 . B. 3,52 . C. 2,53. D. 5,23.

Câu 12: Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)  2,7;3,0   3,0;3,3   3,3;3,6   3,6;3,9   3,9;4,2 

Số ngày 3 6 5 4 2 Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm) A. 3,39. B. 11,62. C. 0,13. D. 0,36. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số 3 2 2 3 y x x    có đồ thị   C .

a) Hàm số có 2 điểm cực trị.

b) Giá trị cực đại của hàm số là 4 3

.

c)     79 80 10 10 f f 

d) Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là 4 145 27

.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1; 1;2 , 2;0;3 A B   .

a) 2 OA i j k       

.

b) Tọa độ của vectơ   3;1;1 AB  

.

c) Điểm ' A là hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng tọa độ   Oxy thì   ' 0;0;2 AA  

d) Tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành là   1;1; 3 C 

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho hàm số

2 3 2 . 4 4 x x y x   

Khoảng cách từ điểm   3; 2 M  đến đường tiệm cận xiên của đồ

thị hàm số này bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.