Trang 26
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN – LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH: CỐT LÕI (DÀNH CHO LỚP 12 VĂN)
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 2 ( ) sin x f x e x x là
A. 2 cos x e x C x . B. 2 2ln cos x e x x C .
C. 2 cos x e x C x . D. 2 cos x e x C x .
Câu 2. Biết 4 ( ) F x x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Khi đó ( ) f x bằng:
A. 4 x . B. 5 x . C. 3 x . D. 3 4x .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên khoảng K và , , a b c K . Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. ( ) ( ) b a
a b f x x f x x d d . B. ( ) 0 a
a f x x d .
C. ( ) ( ) b b
a a f x x f t t d d . D. ( ) ( ) ( ) b b c
a c a f x x f x x f x x d d d .
Câu 4. Tính
3 3
1 ( 2 ) x x
A. 2 . B. 13. C. 11. D. 12.
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x , trục hoành và hai đường thẳng
2; 3 x x bằng
A. 27 4 . B. 11 4 . C. 75 4 . D. 12.
Câu 6. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 10 , 0, 0, 1 y x y x x . Thể tích khối tròn xoay tạo
bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành bằng:
A. 100π. B. 20π. C. 20. D. 2π.
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 4 3 5 0 P x y z và mặt phẳng
( ) : 4 8 6 2 0 Q x y z . Vị trí tương đối của hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q là
A. Măt phẳng ( ) P vuông góc với mặt phẳng ( ) Q .
B. Măt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q .
C. Măt phẳng ( ) P cắt và không vuông với mặt phẳng ( ) Q .
D. Măt phẳng ( ) P trùng với mặt phẳng ( ) Q .
Trang 27
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 1 1 2 3 x y z P . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
mặt phẳng ( ) P bằng
A. 6. B. 11 6 . C. 1. D. 6 7 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 3) ( 2) 16 S x y z . Bán kính của ( ) S bằng
A. 8. B. 32. C. 16. D. 4.
Câu 10. Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1 2
: 3
2
x t
d y t
z
có một vectơ chỉ phương là
A. ( 2;1;0) v . B. ( 2;1; 2) v . C. (1;3; 2) v . D. (1;3;0) v .
Câu 11. Cho hai biến độc lập , A B với ( ) 0,8; ( ) 0,3 P A P B . Khi đó, ( ) P A B ∣ bằng
A. 0,8. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.
Câu 12. Cho hai biến cố A , C với ( ) 0,55 P C ; ( | ) 0,16 P A C và | 0,57 P A C . Tính xác suất
( ) P A (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 0,34 . B. 0,24 . C. 0,60 . D. 0,83 .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.
Câu 1. Cho hàm số 2 ( ) 1 f x x và hàm số ( ) 2 g x x .
a) Họ nguyên hàm của hàm ( ) g x là 2 ( ) G x x C .
b)
2
0 14 ( ) 5 f x x d .
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm ( ), ( ) f x g x và hai đường thẳng 0, 3 x x bằng
3.
d) Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 ( ) 1 f x x , trục hoành và hai đường thẳng
1, 2 x x . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình H xoay quanh trục Ox là 178 15 π .
Câu 2. Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x và trục hoành (tham khảo hình
bên).
a)
0
2 ( ) 0 f x x d .
b)
3
0 ( ) 0 f x x d .
c)
2 3
0 0 ( ) ( ) S f x x f x x d d .
d) Nếu
0
2 ( ) 3 f x x d ,
3
0 ( ) 6 f x x d thì 3 S .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.