Đề ôn tập CK2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên

Đề ôn tập CK2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, tỉnh Phú Yên. Trích dẫn Đề ôn tập CK2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên : + Trong không gian Oxyz, một cabin cáp treo được đặt xuất phát tại điểm A(3;4;20) và chuyển động đều theo đường cáp có vec-tơ chỉ phương u(1;2;2) với tốc độ là 5m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Sau 30 giây di chuyển cáp treo dừng lại tại điểm M(a;b;c). Khi đó giá trị biểu thức a + b + c là bao nhiêu? + Trong một cộng đồng X có tỉ lệ mắc ung thư là 0,02. Biết rằng xác suất xét nghiệm dương tính là 0,95 nếu người đó mắc ung thư và 0,03 nếu người đó không mắc ung thư. Tính xác suất khi chọn ngẫu nhiên một người trong cộng đồng X bị ung thư nếu người này cho kết quả xét nghiệm dương tính. (Kết quả tính biểu diễn duới dạng phần trăm, làm tròn đến chũ số hàng chục sau dấu thập phân). + Một trường trung học phổ thông có 500 học sinh, trong đó có 201 học sinh nam và 299 học sinh nữ. Tổng kết học kỳ I, có 160 học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏí, trong đó có 72 học sinh nam và 88 học sinh nữ. Chọn ra ngẫu nhiên một học sinh trong số 500 học sinh đó. Tính xác suất để học sinh được chọn có danh hiệu học sinh giỏi và là nam (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 26

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN – LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH: CỐT LÕI (DÀNH CHO LỚP 12 VĂN)

THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 2 ( ) sin x f x e x x    là

A. 2 cos x e x C x    . B. 2 2ln cos x e x x C    .

C. 2 cos x e x C x    . D. 2 cos x e x C x    .

Câu 2. Biết 4 ( ) F x x  là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Khi đó ( ) f x bằng:

A. 4 x . B. 5 x . C. 3 x . D. 3 4x .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên khoảng K và , , a b c K  . Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. ( ) ( ) b a

a b f x x f x x    d d . B. ( ) 0 a

a f x x   d .

C. ( ) ( ) b b

a a f x x f t t    d d . D. ( ) ( ) ( ) b b c

a c a f x x f x x f x x      d d d .

Câu 4. Tính

3 3

1 ( 2 ) x x  

A. 2 . B. 13. C. 11. D. 12.

Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   , trục hoành và hai đường thẳng

2; 3 x x   bằng

A. 27 4 . B. 11 4 . C. 75 4 . D. 12.

Câu 6. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 10 , 0, 0, 1 y x y x x    . Thể tích khối tròn xoay tạo

bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành bằng:

A. 100π. B. 20π. C. 20. D. 2π.

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 4 3 5 0 P x y z    và mặt phẳng

( ) : 4 8 6 2 0 Q x y z      . Vị trí tương đối của hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q là

A. Măt phẳng ( ) P vuông góc với mặt phẳng ( ) Q .

B. Măt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q .

C. Măt phẳng ( ) P cắt và không vuông với mặt phẳng ( ) Q .

D. Măt phẳng ( ) P trùng với mặt phẳng ( ) Q .

Trang 27

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 1 1 2 3 x y z P   . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

mặt phẳng ( ) P bằng

A. 6. B. 11 6 . C. 1. D. 6 7 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 3) ( 2) 16 S x y z      . Bán kính của ( ) S bằng

A. 8. B. 32. C. 16. D. 4.

Câu 10. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2

: 3

2

x t

d y t

z

   

có một vectơ chỉ phương là

A. ( 2;1;0) v   . B. ( 2;1; 2) v    . C. (1;3; 2) v    . D. (1;3;0) v   .

Câu 11. Cho hai biến độc lập , A B với ( ) 0,8; ( ) 0,3 P A P B   . Khi đó, ( ) P A B ∣ bằng

A. 0,8. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.

Câu 12. Cho hai biến cố A , C với ( ) 0,55 P C  ; ( | ) 0,16 P A C  và   | 0,57 P A C  . Tính xác suất

( ) P A (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

A. 0,34 . B. 0,24 . C. 0,60 . D. 0,83 .

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Câu 1. Cho hàm số 2 ( ) 1 f x x   và hàm số ( ) 2 g x x  .

a) Họ nguyên hàm của hàm ( ) g x là 2 ( ) G x x C   .

b)

2

0 14 ( ) 5 f x x   d .

c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm ( ), ( ) f x g x và hai đường thẳng 0, 3 x x   bằng

3.

d) Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 ( ) 1 f x x  , trục hoành và hai đường thẳng

1, 2 x x   . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình H xoay quanh trục Ox là 178 15 π .

Câu 2. Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  và trục hoành (tham khảo hình

bên).

a)

0

2 ( ) 0 f x x    d .

b)

3

0 ( ) 0 f x x   d .

c)

2 3

0 0 ( ) ( ) S f x x f x x      d d .

d) Nếu

0

2 ( ) 3 f x x    d ,

3

0 ( ) 6 f x x   d thì 3 S .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.