Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 12 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 12 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 76 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán 12 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa theo định hướng cấu trúc mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng kể từ năm học 2024 – 2025. Nội dung đề thi gồm 04 phần như sau: – Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. – Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn). – Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. – Phần IV. (3,0 điểm) Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 21.

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ ÔN THI

CUỐI KÌ 2 TOÁN 12

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2025  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2025

¤N TËP CUèI K× 2

Môn: Toán 12 – KNTT Định hướng cấu trúc 2025+

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Trường THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm Km10- Hương Trà – Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt cầu  S có tâm   2; 1;3 I  , bán kính 4 R  là

A.       2 2 2 2 1 3 4 x y z       . B.       2 2 2 2 1 3 16 x y z       .

C.       2 2 2 2 1 3 4 x y z       . D.       2 2 2 2 1 3 16 x y z       .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số  y f x  , trục hoành và các đường thẳng 1, 3 x x   là

A. 

3

1

d  S f x x . B. 

3

1

d  S f x x . C. 

3

1

d  S f x x . D. 

1

3

d  S f x x .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 6 0 P x y z     cắt trục Oy tại điểm nào dưới

đây? A.   1;1;1 N . B.   0;2;0 P . C.   0;3;0 Q . D.   6;0;0 M .

Câu 4: Cho hai biến cố , A B với    P 0,6;P | 0,7 B A B   và   P | 0,4 A B  . Khi đó  P A bằng:

A. 0,7 . B. 0,4 . C. 0,58. D. 0,52.

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng : . y x z d     1 1 1 2 3 Một phương trình tham số của

d là

A. .

x t

y t

z t

        

1

1 2

1 3

B. .

x t

y t

z t

       

1 2

1 3

C. .

x t

y t

z t

       

1 2

1 3

D. .

x t

y t

z t

        

1

1 2

1 3

Câu 6: Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

, 0, 0, 2 x y e y x x     quay quanh Ox . Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

2

2

0

d x V e x   . B.

2

0

d x V e x  . C.

2

0

d x V e x   . D.

2

2

0

d x V e x  .

Câu 7: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số 

2 f x x  . Biểu thức   25 F bằng

A. 5. B. 625. C. 25. D. 125.

Câu 8: Trong không gian Oxyz , vị trí tương đối giữa hai đường thẳng   1

1 2

: 4 3

3 2

x t

d y t

z t

       

và

  2

5 1 2 : 3 2 3 x y z d     

là

A. Cắt nhau. B. Song song. C. Chéo nhau. D. Trùng nhau. Câu 9: Một thư viện có hai phòng riêng biệt, phòng A và phòng B. Xác suất chọn được một quyển sách về chủ đề Khoa học tự nhiên thuộc phòng A và thuộc phòng B lần lượt là 0,25 và 0,5. Chọn ngẫu nhiên 1 quyển sách của thư viện. Giả sử quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên, xác suất quyển sách đó ở phòng A là:

A. 2

3

. B. 1

2

. C. 1

4

. D. 1

3

.

Câu 10: Cho hàm số  f x có   2 1, 3 5 f f   có đạo hàm  f x  liên tục trên đoạn   2;3 . Khi đó,



3

2

d f x x   bằng

A. 4 . B. 7 . C. 9 . D. 6 . Câu 11: Khi điều tra về hoạt động sử dụng máy tính và tình trạng cận thị của trẻ em ở một tỉnh thì

được kết quả: - Có 10% trẻ em thường xuyên sử dụng máy tính. - Có 30% trẻ em bị cận thị. - Trong những trẻ em thường xuyên sử dụng máy tính có 54% trẻ em bị cận thị. Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ em. Xác suất trẻ em được chọn thường xuyên sử dụng máy tính, biết trẻ e đó bị cận thị, là: A. 0,94. B. 0,14. C. 0,18. D. 0,0162. Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho các điểm A(1;3;1);B(3;2;2). Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm , A B và tâm thuộc trục Oz.

A.

2 2 2 ( 3) 14 x y z     . B.

2 2 2 ( 3) 9 x y z     .

C.

2 2 2 ( 3) 9 x y z     . D.

2 2 2 ( 3) 14 x y z     . PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.