Đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bộ đề ôn tập kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. Giới hạn chương trình. – Chương 4 + 5 + 6 SGK Toán 12 tập 2 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTT&CS). II. Cấu trúc đề. – Hình thức: Theo format mới. + Dạng thức 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. + Dạng thức 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. – Nội dung: + Nguyên hàm – Tích phân – Ứng dụng. + Phương pháp tọa độ trong không gian. + Xác suất có điều kiện. III. Một số đề tham khảo.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN – KHỐI 12

NĂM HỌC 2024-2025

I. Giới hạn chương trình: Chương 4, 5, 6 (SGK Toán 12- tập 2 – KNTT&CS)

II. Cấu trúc đề: theo format mới

STT Chủ đề Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3 Tổng

1 Nguyên hàm – Tích phân – UD 3 4 1 8

2 PP tọa độ trong không gian 7 8 3 18

3 Xác suất có điều kiện 2 4 2 8

Tổng số câu hỏi cả đề 12 16 6 34

III. Một số đề tham khảo

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên biên soạn: Thầy Phạm Viết Chính PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 4 3 12 0 P x y z − + − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( ) P là?

A. ( ) 2 1;4;3 n = . B. ( ) 3 1;4; 3 n = − − . C. ( ) 4 4;3; 2 n = − − . D. ( ) 1 1;3; 12 n = − .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2 1 : 1 3 3 x y z d + − − = = − ?

A. ( ) 1;2;1 P − . B. ( ) 1; 2; 1 Q − − . C. ( ) 1;3;2 N − . D. ( ) 1;2;1 P .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( ) 0 0 0 1 2 3 1 2 3 : , , 0 x x y y z z d a a a a a a − − − = =  và mặt

phẳng ( ): 0 P Ax By Cz D + + + = ( ) 2 2 2 0 A B C + +  . Góc của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P

được tính bởi công thức nào sau đây?

A. 1 2 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 cos .

Aa Ba Ca

A B C a a a  + + = + + + +

. B. 1 2 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 sin .

Aa Ba Ca

A B C a a a  + + = + + + +

.

C. 1 2 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 tan .

Aa Ba Ca

A B C a a a  + + = + + + +

. D. 1 2 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 cot .

Aa Ba Ca

A B C a a a  + + = + + + +

.

Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho vectơ 3 4 . a i k = − Tọa độ của a là:

A. ( ) 3;0; 4 . − B. ( ) 3; 4;0 . − C. ( ) 0;3;4 . D. ( ) 0;3; 4 . −

Câu 5. Cho hai biến cố và có và . Khi đó, bằng

A. . B. . C. . D. .

A B ( ) ( ) 0,4; 0,8 P A P B = = ( ) 0,16 P AB = ( ) | P A B

0,32 0,2 0,8 0,4

Câu 6. Giả sử tích phân

2

1

1 ( ) 3 f x dx = −  . Tính

1

2

( ) f x dx  .

A. 1

3 −. B. 1. C. 3 −. D. 1

3 .

Câu 7. Trong không gian , Oxyz phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )  qua điểm ( ) 3,4, 1 B − và có

cặp vectơ chỉ phương ( ) 3,1, 1 a = − , ( ) 1, 2,1 b = − là:

A. 4 7 16 0 x y z − − − = B. 4 7 16 0 x y z − + + =

C. 4 7 12 0 x y z + + − = D. 4 7 16 0 x y z + + − =

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng

1 2 3 : 2 3 1 x x z d + − + = = trên mặt phẳng toạ độ Oxy .

A.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = +  = 

. B.

3 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = −  = 

. C.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = −  = 

. D.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= +   = −  = 

.

Câu 9. Cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;3; 2 I − và diện tích bằng 100. Phương trình của ( ) S là:

A. 2 2 2 2 6 4 11 0 x y z x y z + + − − + − = . B. 2 2 2 2 6 4 4 0 x y z x y z + + − − + + = .

C. 2 2 2 2 6 4 9 0 x y z x y z + + − − + + = . D. 2 2 2 2 6 4 86 0 x y z x y z + + − − + − = .

Câu 10. Cho hai biến cố , A B với ( ) ( ) 0,6; 0,7 P B P A B = = ∣ và ( ) 0,4 P A B = ∣ Khi đó, ( ) P A bằng

A. 0,7 . B. 0,4 . C. 0,58. D. 0,52.

Câu 11. Biết

3

1

2 1 ln , dx a b c x   + = +      với , , , 9. a b c c   Tính tổng . S a b c = + +

A. 7 S = . B. 5 S = . C. 8 S = . D. 6 S = .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức nào dưới

đây?

A. ( ) ( ) d d .

c b

a c S f x x f x x = +   . B. ( )d .

b

a S f x x =  .

C. ( ) ( ) d d .

c b

a c S f x x f x x = − +   . D. ( )d .

b

a S f x x = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.