Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán THPT năm 2025 - 2026 sở GDĐT Vĩnh Long

Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán THPT năm 2025 - 2026 sở GDĐT Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán THPT năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Đề thi hình thức tự luận, gồm 10 bài toán, thời gian làm bài 180 phút. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán THPT năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Trước kì bầu cử bí thư lớp 10A, cô giáo chủ nhiệm có cuộc thăm dò tín nhiệm của 43 bạn học sinh đối với ba ứng cử viên A, B, C có kết quả như sau: số phiếu tín nhiệm ứng cử viên A là 15, B là 23, C là 16, A và B là 9, B và C là 12, C và A là 7, số học sinh không có ý kiến là 10. Hỏi số phiếu tín nhiệm cả ba bạn A, B, C là bao nhiêu? + Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hàng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 150 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là p(x) = 231 − 0,02×2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x) = 150 + 15x (triệu đồng). Hỏi A bán cho B bao nhiêu tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận cao nhất? + Lớp 12A có 50 quyển vở giống nhau để tặng cho 5 học sinh có thành tích xuất sắc trong đợt thi đua học kì 1, sao cho học sinh nào cũng được tặng vở. Tính xác suất để không có học sinh nào nhận được số quyển vở là một số chia hết cho 3.

Xem trước nội dung

Lời giải đề thi học sinh giỏi Toán 12 Vĩnh Long 2025 – 2026

Câu 1: Cho hàm số 

3 2 2 4 y f x x x mx      . Tìm tham số m để hàm số đồng biến trên

khoảng   1; .

Ta có 

2 ' 3 2 2 f x x x m    .

Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   1;    ' 0, 1; f x x   

 

 

 

2

2

2

3 2 2 0, 1;

2 3 2 , 1;

3 , 1; 2

x x m x

m x x x

m x x x

    

   

   

Đặt 

2 3 2 g x x x   với   1; x. Ta có:  ' 3 1 g x x  .

 1 ' 0 3 1 0 3 g x x x     

x 1  1 3 

 ' g x  0 

 g x

5 2 

1 6



Ta có giá trị lớn nhất của hàm số  g x trên khoảng   1;  là 1

6 .

Do đó hàm số  f x đồng biến trên khoảng   1; 1 6 m   .

Câu 2: Cho hàm số

2 1 1 x x y x

    có đồ thị  C và điểm   1;3 M  . Gọi A, B là hai điểm cực

trị của đồ thị  C . Tính diện tích của tam giác MAB .

Tập xác định:  \ 1 D 

Ta có:    

   

2 2

2 2 2 1 1 1 .1 2 '

1 1

x x x x x x y

x x

         

.

2 0 ' 0 2 0 2

x y x x x

       

Bảng biến thiên

x  0 2 

'y  0   0 

y



1 





3



Vậy hai điểm cực trị của đồ thị  C là   0; 1 A  và   2;3 B .

Ngoài ra   1;3 M  nên 3 MB  và phương trình đường thẳng MB là 3 y  hay 3 0 y   .

Suy ra   2 1 3 , 4 1 d A MB    .

Do đó diện tích tam giác MAB bằng   1 1 . , .3.4 6 2 2 MB d A MB   .

Câu 3:

a) Giải phương trình: 2 2 cos 3 .cos2 cos 0 x x x   .

b) Xét dãy số   n u thỏa mãn 1 3 u  , 1

4 3 2 n

n u u    , * n . Tìm số hạng tổng quát n u của

dãy số.

a)

   

 

2 2 cos 3 .cos2 cos 0

1 cos6 1 cos2 cos2 0 2 2 1 cos6 .cos2 1 cos2 0

cos2 cos6 .cos2 1 cos2 0

cos6 .cos2 1 0

1 cos4 cos8 1 0 2

x x x

x x x

x x x

x x x x

x x

x x

 

     

    

   

 

  

 

  

2

2

cos4 cos8 2 0

cos4 2cos 4 1 2 0

2cos 4 cos4 3 0

cos4 1 2cos4 3 0

x x

x x

x x

x x

   

    

   

   

 

 

 

cos4 1

3 cos4 2 4 2

2

x

x vn

x k k

k x k

        

  

Vậy phương trình có nghiệm là   2 k x k   

b) Ta có:

1

1

1

1

4 3 2

4 2 1 2

2 2 2

2 1

2 2

n

n

n

n

n n

n

n

n n

u u

u u

u u u

u u u

  

   

    

    

1

1 4 1 2 2 n n u u     

Đặt 1

1

1 1 1 , 1 2 2 3 2 n

n v v u u        . Khi đó:

1

1

4 1

1 1 4 3 3

n n

n n

v v

v v

 

         

Đặt 1 1 1 1 1 4 , 1 3 3 3 3 n n a v a v       . Khi đó: 1 4 n n a a  .

Suy ra   n a là cấp số nhân với số hạng đầu 1

4 3 a  và công bội 4 q  .

Suy ra 1 4.4 , 2 3

n n a n    .

Suy ra 1 4 1 .4 , 2 3 3

n nv n    

Suy ra

1 1 1 3 2 2 2 , 2 4 1 4 1 .4 3 3

n n n n u n v          

.

Vậy số hạng tổng quát của dãy số   n u là 3 2 , 2 4 1 n n u n     .

Câu 4: Trước kì bầu cử bí thư lớp 10A, cô giáo chủ nhiệm có cuộc thăm dò tín nhiệm của 43 bạn học sinh đối với ba ứng cử viên A, B, C có kết quả như sau: số phiếu tín nhiệm ứng cử viên A là 15, B là 23, C là 16, A và B là 9, B và C là 12, C và A là 7, số học sinh không có ý kiến là 10. Hỏi số phiếu tín nhiệm cả ba bạn A, B, C là bao nhiêu?

Gọi A, B, C lần lượt là tập hợp các bạn học sinh tín nhiệm ứng cử viên A, B, C.

Ta có:  15 n A  ,  23 n B  ,  16 n C  ,   9 n A B   ,   12 n B C   ,   7 n A C  

  43 10 33 n A B C      .

Ta có:       15 23 9 29 n A B n A n B n A B          .

           29 16 33 12 n A B C n A B n C n A B C             .

            7 12 12 7 n A B C n A C n B C n A B C              .

Vậy có 7 phiếu tín nhiệm cả ba bạn A, B, C.

Cách khác: Dùng công thức sau

             n A B C n A n B n C n A B n B C n A C n A B C               .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.