Mã đề 1011 Trang 1/8
SỞ GDĐT BẮC NINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI HSG VĂN HÓA CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 3
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN THI: TOÁN KHỐI 12 (Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 1011 PHẦN I. (7,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 30. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 3 2 3 4 y x x = − + , 7 19 y x = + và trục
tung?
A. 397 4 S = . B. 525 4 S = . C. 112 S = D. 343 12 S =
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 5; 3;2 A − , ( ) 2;1; 2 B − . Gọi , M N là hai điểm phân biệt
thay đổi thoả mãn 2 BM BN = = và , , A M N thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2. 5. S AM AN = +
có dạng 7 m n − với , m n là số tự nhiên. Tính giá trị 5m n + .
A. 211. B. 161. C. 169. D. 215 .
Câu 3. Biết
π 2 3 2 2
0
2 .cos sin π 2 d 1 cos
x x x b I x x a c
− = = − + ∫ . Trong đó a , b , c là các số nguyên dương, phân số b c
tối giản. Tính 2 2 2 T a b c = + + . A. 94. B. 65. C. 69 . D. 86.
Câu 4. Giới hạn lim 2 3 .... 2025 x x x x x x →+∞ + + + + −
bằng
A. 1. B. 1 2 . C. 1 2
. D. +∞.
Câu 5. Để trang trí cho một viên gạch lót nền hình vuông cạnh a người ta làm như sau. Cho hình vuông 1 H
có cạnh bằng a . Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông 2 H . Lặp lại cách làm như trên với hình vuông 2 H để được hình vuông 3 H
.
Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông 1 2 3 , , , , , n H H H H … … Gọi n S là diện tích của hình vuông
n H . Nếu 2 a = thì tổng diện tích tất cả các hình vuông được tạo thành là phân số có dạng ( ) ; , * a a b b ∈ ,
trong đó a b tối giản. Khi đó a b + bằng bao nhiêu?
A. 40 . B. 30. C. 32. D. 35.
Câu 6. Với hai số thực dương ,a b tùy ý và 3 7 6 3
log 7log log 2 1 log 2 a b − = + . Khẳng định nào dưới đây là khẳng
định đúng?
Mã đề 1011 Trang 2/8
A. 36 a b = . B. 6 2 0. a b + = C. 6 log 2. a b = D. 6 log 3. a b =
Câu 7. Hàm số ( ) 2 1 2 log 2 24 y x x = − + + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 4;1 − . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 1;6 .
Câu 8. Người ta định đào một cái hầm có dạng hình chóp cụt tứ giác đều (tham khảo hình vẽ) có hai cạnh đáy là 14m và 10m . Mặt bên tạo với đáy nhỏ thành một góc nhị diện có số đo bằng 135°. Tính số mét khối
đất cần phải di chuyển ra khỏi hầm ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 527 . B. 418 . C. 291. D. 873.
Câu 9. Hàm số 2 ( ) e tan x f x x = +
có nguyên hàm là
A. ( )d e tan x f x x x C = + + ∫ . B. ( )d e tan 1 x f x x x C = + −+ ∫ .
C. 2 1 ( )d e cos
x f x x C x = − + ∫ . D. ( )d e tan x f x x x x C = + − + ∫ .
Câu 10. Cho các số thực ,x y thay đổi, thỏa mãn 0 x y > > và ( ) ( ) ( ) 1 ln ln ln 2 x y xy x y − + = + . Tính
giá trị nhỏ nhất của biểu thức M x y = + .
A. 5 2 . B. 4 2 . C. 4 . D. 5.
Câu 11. Cho hàm số
2x bx c y mx n + + = + (với , , , ; 0 b c m n m ∈ ≠ ) có bảng biến thiên như sau:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. 1 y x = −+ B. 1 y x = −. C. y x = . D. 2 1 y x = −.
Câu 12. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ) ,x y thỏa mãn 10 5 5 y x − < ?
A. 36. B. 35. C. 34. D. 32.
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 60 a,ABC = ° . Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB , biết rằng SC tạo với đáy một góc 30°. Góc
giữa hai vectơ SC
và DH
gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 125°. B. 135°. C. 152°. D. 55°.
Câu 14. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′. Đặt , , AA a AB b AC c ′ = = = . Gọi I là điểm thuộc đoạn CC′
thỏa mãn 3. IC IC′ = , và G là trọng tâm tứ diện BA B C ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 3 4 4 IG a c = + . B. ( ) 1 4 2 IG a b c = + + . C. 2 1 3 4 IG b c = − . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.