Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
CỤM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN-LÊ HỒNG PHONG
KHẢO SÁT THPTQG (LẦN 1) NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12
14/01/2025 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 22 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 12(mỗi câu thí sinh chỉ chọn một trong bốn phương án trả lời) Câu 1: Cho hàm đa thức ( ) y f x = . Đồ thị hàm số ( ) ' y f x = là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 2: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh bằng a. Tính . ' AC A B
?
B'
D'
C'
A'
D A
B C A. 2 a . B. 2 a − . C. 2a . D. 2a − .
Câu 3: Tìm số nghiệm thực thuộc khoảng (0;2π) của phương trình 2024 cos(2018 ) 2025. x =
A. 2018. B. 2024. C. 2. D. 4036. Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x
y
O
1
1 −
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 0 x = , không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0 y = , có tiệm cận đứng 1 x = . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0 y = , không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 0 x = , tiệm cận ngang 1 y = . Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề 101
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào? A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;4 . C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 1;1 − .
Câu 6: Bất phương trình ( ) 4 log 5 3 x − < có bao nhiêu nghiệm nguyên. A. 63. B. 69. C. 65. D. 60. Câu 7: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong hình bên.
Tìm điểm cực đại của hàm số đã cho. A. ( ) 1; 1 − − . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. ( ) 1;3 .
Câu 8: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 ?
A. 3 3 y x x = − − . B. 2 1 x y x − = −. C. 3 2 5 y x x = − + . D. 1 2 x y x − = − .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết ( ) ( ) 5; 2;0 , 2;3;0 A B − − ,
( ) 0;2;3 C . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
A. ( ) 1;1;1 . B. ( ) 2;0; 1 − . C. ( ) 1;1; 2 − . D. ( ) 1;2;1 .
Câu 10: Tìm số nghiệm thực của phương trình 1 2 1. 3
x x = −
A. 2. B. Vô số. C. 0. D. 1. Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 12 1 f x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;2 − bằng: A. 37. B. 1. C. 12. D. 33.
Câu 12: Tìm tiệm cận cận xiên (d) của đồ thị hàm số
2 2 5 1 x x y x − + + = + .
A. ( ) 1 d y x = −+ . B. ( ) 1 d y x = −−. C. ( ) 3 d y x = −+ . D. ( ) 3 d y x = + . PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 1 1 x x y x + − = − có đồ thị là (C). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Tập xác định { } \ 1 D = và đạo hàm
( )
2
2 2 2
1
x x y x
− − ′ = −
với 1 x ≠.
b) Tâm đối xứng của đồ thị (C) là điểm ( ) 1;3 I .
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1;+∞) bằng 5. d) Gọi A và B là hai điểm cực trị của (C). Khi đó 4 2 AB = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.