1/4 - Mã đề 1001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT (lần 2)
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề - Họ và tên thí sinh:…………………………………………
- Số báo danh:……………………………………………….
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bất phương trình
2 3 1 2 2
x − ≥
có tập nghiệm là
A. ( ] ;1 −∞ . B. 2 ; 3 +∞
. C. [ ) 1;+∞. D. ( ) 1;+∞.
Câu 2. Cho ( )
2
0 3 f x dx = ∫ , tính ( ) ( )
2
0 1 2 f x dx + ∫ .
A. 8. B. 7 . C. 4 . D. 6 Câu 3. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 2;+∞.
Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) n u với 3 10 u = và công bội 2. q = − Giá trị của 2 u bằng
A. 8. B. 5. C. 20 − . D. 5 −. Câu 5. Nguyên hàm của hàm số ( ) 4x f x = là
A. ( ) 4 .ln 4 . x F x C = + B.
1 4 ( ) . 1
x F x C x
+ = + + C. 4 ( ) . 2ln 2
x F x C = + D. ( ) 4 . x F x C = +
Câu 6. Cân nặng (kg) của 50 con lợn của một gia đình nông dân chăn nuôi được thống kê trong bảng dưới đây:
Khối lượng trung bình của 50 con lợn ở bảng thống kê trên bằng A. 8,76kg. B. 8,52 kg. C. 8,72kg. D. 9,12kg.
Câu 7. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ , khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 3 4 a . Tính tanα , với α là góc tạo bởi giữa cạnh SB và mặt phẳng ( ) ABC .
A. 3 2 . B. 3 2 . C. 3 4 . D. 1 2 .
Mã đề 1001
2/4 - Mã đề 1001
Câu 8. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D?
A. 2 1 1 x y x + = + . B. 2 1 1 x y x − = − . C. 1 2 1 y x x = + + . D. 3 3 1 y x x = − + .
Câu 9. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 3, 0, 0, 2 y x y x x = + = = = . Gọi V là thể tích khối
tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( )
2 2
0 3 d V x x = + ∫ . B. ( )
2 2 2
0 3 d V x x π = + ∫ . C. ( )
2 2
0 3 d V x x π = + ∫ . D. ( )
2 2 2
0 3 d V x x = + ∫ .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;0;2 a = −
và ( ) 2;3;2 b =
. Giá trị của .a b
bằng
A. 6 −. B. 3 −. C. 4 −. D. 2 . Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều. Gọi các điểm , M N lần lượt là trung điểm của SB và . SC Khi đó góc giữa hai đường thẳng MN và AB bằng A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;1; 3 M − và nhận
vectơ ( ) 3; 2; 5 u = − −
làm một vectơ chỉ phương là
A.
3 2 2 5 3
x t y t z t
= + = −+ = −−
. B.
2 3 1 2 3 5
x t y t z t
= + = −+ = −
. C.
2 3 1 2 3 5
x t y t z t
= + = − = −−
. D.
2 3 1 2 3 5
x t y t z t
= + = + = −−
.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một hộp có chứa 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Phú lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Trí lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp.
a) Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu xanh là 3 7 .
b) Xác suất để bạn Trí lấy được 2 viên bi màu xanh, biết rằng bạn Phú đã lấy được 1 viên bi màu đỏ là 5 26 .
c) Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu đỏ và bạn Trí lấy được 1 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu
đỏ là 1 3 .
d) Biết rằng bạn Trí lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Phú lấy được một viên bi màu đỏ là 21 38 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.