Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 2 môn Toán sở GDĐT Bắc Giang

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 2 môn Toán sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2024 – 2025 lần 2 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 19 tháng 05 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Giang : + Vào ngày 01/04/2023, ông An vay ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 8% /năm. Ông dùng toàn bộ số tiền vay mua cổ phiếu mã GK với giá 50 nghìn đồng /1 cổ phiếu. Đúng sau 2 năm, để trả nợ ngân hàng ông An bán toàn bộ cổ phiếu đó với giá mỗi cổ phiếu là 59,5 nghìn đồng. Số tiền còn lại của ông An sau khi đã trả nợ cho ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng? + Nhân dịp kỷ niệm 60 năm ngày thành lập trường, các học sinh lựa chọn tham gia thi đấu thể thao hoặc biểu diễn văn nghệ. Lớp 12A có 56% số học sinh tham gia thi đấu thể thao và còn lại 44% số học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ. Biết rằng các bạn nữ đều tham gia biểu diễn văn nghệ. Trong số các bạn nam có 20% tham gia văn nghệ và 80% tham gia thi đấu thể thao. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh này tham gia biểu diễn văn nghệ, tính xác suất để học sinh này là nữ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD cạnh bằng 4 m và I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Trên tấm biển đó có đường parabol đỉnh I đi qua A B, và cắt đường chéo BD tại M (M khác B, tham khảo hình vẽ). Chi phí sơn phần tô hình tổ ong (có diện tích S1) là 200000 đồng/m2, chi phí sơn phần tô đậm (có diện tích S2) là 180000 đồng/m2 và phần còn lại là 150000 đồng/m2. Số tiền cần chi trả để sơn tấm biến quảng cáo là bao nhiêu nghìn đồng?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 1001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT (lần 2)

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề - Họ và tên thí sinh:…………………………………………

- Số báo danh:……………………………………………….

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bất phương trình

2 3 1 2 2

x −   ≥    

có tập nghiệm là

A. ( ] ;1 −∞ . B. 2 ; 3   +∞  

. C. [ ) 1;+∞. D. ( ) 1;+∞.

Câu 2. Cho ( )

2

0 3 f x dx = ∫ , tính ( ) ( )

2

0 1 2 f x dx + ∫ .

A. 8. B. 7 . C. 4 . D. 6 Câu 3. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 2;+∞.

Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) n u với 3 10 u = và công bội 2. q = − Giá trị của 2 u bằng

A. 8. B. 5. C. 20 − . D. 5 −. Câu 5. Nguyên hàm của hàm số ( ) 4x f x = là

A. ( ) 4 .ln 4 . x F x C = + B.

1 4 ( ) . 1

x F x C x

+ = + + C. 4 ( ) . 2ln 2

x F x C = + D. ( ) 4 . x F x C = +

Câu 6. Cân nặng (kg) của 50 con lợn của một gia đình nông dân chăn nuôi được thống kê trong bảng dưới đây:

Khối lượng trung bình của 50 con lợn ở bảng thống kê trên bằng A. 8,76kg. B. 8,52 kg. C. 8,72kg. D. 9,12kg.

Câu 7. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ , khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 3 4 a . Tính tanα , với α là góc tạo bởi giữa cạnh SB và mặt phẳng ( ) ABC .

A. 3 2 . B. 3 2 . C. 3 4 . D. 1 2 .

Mã đề 1001

2/4 - Mã đề 1001

Câu 8. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D?

A. 2 1 1 x y x + = + . B. 2 1 1 x y x − = − . C. 1 2 1 y x x = + + . D. 3 3 1 y x x = − + .

Câu 9. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 3, 0, 0, 2 y x y x x = + = = = . Gọi V là thể tích khối

tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( )

2 2

0 3 d V x x = + ∫ . B. ( )

2 2 2

0 3 d V x x π = + ∫ . C. ( )

2 2

0 3 d V x x π = + ∫ . D. ( )

2 2 2

0 3 d V x x = + ∫ .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;0;2 a = − 

và ( ) 2;3;2 b = 

. Giá trị của .a b 

bằng

A. 6 −. B. 3 −. C. 4 −. D. 2 . Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều. Gọi các điểm , M N lần lượt là trung điểm của SB và . SC Khi đó góc giữa hai đường thẳng MN và AB bằng A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.

Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;1; 3 M − và nhận

vectơ ( ) 3; 2; 5 u = − − 

làm một vectơ chỉ phương là

A.

3 2 2 5 3

x t y t z t

= +   = −+  = −− 

. B.

2 3 1 2 3 5

x t y t z t

= +   = −+  = − 

. C.

2 3 1 2 3 5

x t y t z t

= +   = −  = −− 

. D.

2 3 1 2 3 5

x t y t z t

= +   = +  = −− 

.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một hộp có chứa 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Phú lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Trí lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp.

a) Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu xanh là 3 7 .

b) Xác suất để bạn Trí lấy được 2 viên bi màu xanh, biết rằng bạn Phú đã lấy được 1 viên bi màu đỏ là 5 26 .

c) Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu đỏ và bạn Trí lấy được 1 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu

đỏ là 1 3 .

d) Biết rằng bạn Trí lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Phú lấy được một viên bi màu đỏ là 21 38 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.