Trang 1/4 - Mã đề 1101
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
1101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cô Hằng thống kê đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 25 . B. 5. C. 20 . D. 18. Câu 2. Cho hàm số ( ) 3 2 f x ax bx cx d = + + + có đồ
thị như hình sau đây:
Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x = là
A. ( ) 0; 1 N − . B. 1 y = −.
C. 0 x = . D. 1 x = −.
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3 x y − = . B. 2026x y = . C. 2 1 1 x y x − = − . D. 2 log y x = .
Câu 4. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4 x y x + = − là
A. 1 2 x = . B. 2 y = . C. 1 2 y = . D. 2 x = .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oxz lần lượt là ( ) 1 2;3;0 M và ( ) 2 2;0; 5 M − . Toạ độ của điểm M là
A. ( ) 2; 3;5 M − − . B. ( ) 2;3; 5 M − . C. ( ) 2; 5;3 . M − D. ( ) 2; 3;5 M − .
Câu 6. Cho hàm số 2 ax y x c + = + có đồ thị như hình sau đây
Tính giá trị của biểu thức 2 . P a c = − A. 5. B. 3. C. 3 −. D. 5 −.
Trang 2/4 - Mã đề 1101
Câu 7. Bạn An có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông nhỏ bằng nhau để gấp và dán lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp (tham khảo hình vẽ). Để hộp có thể tích lớn nhất thì độ dài cạnh của hình vuông nhỏ bị cắt là
A. 20 3 cm . B. 10 3 cm.
C. 5 cm. D. 4 cm . Câu 8. Một cấp số nhân có ba số hạng liên tiếp là 4;10;a . Tính 2 .a A. 25 . B. 32. C. 16. D. 50. Câu 9. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 3 5. x y − + + = Toạ độ tâm I và
bán kính R của đường tròn ( ) C là
A. ( ) 2; 3 , 5 I R − = . B. ( ) 2; 3 , 5 I R − = . C. ( ) 2;3 , 5 I R − = . D. ( ) 2;3 , 5 I R − = .
Câu 10. Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Chọn đẳng thức đúng:
A. ' ' DB DA DD DB = + +
. B. ' AC AC AB AD = + +
. C. ' ' AC AB AA AD = + +
.
D. ' DB DA DD DC = + +
.
Câu 11. Cho hàm số ( )
3 2 khi 1 1 2 khi 1
x x f x x mx x
+ − > = − + ≤
. Tìm giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục trên .
A. 1 4 . B. 7 12 − . C. 7 4 − . D. 1 12 .
Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho hai vectơ ( ) ( ) 1;0;1 , 2;0;0 . a b = = Góc giữa hai
vectơ a và b
là A. 0 30 . B. 0 150 . C. 0 60 . D. 0 45 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một cửa hàng điện thoại khảo sát thời gian sử dụng pin liên tục (đơn vị: giờ) của 40 điện thoại thuộc hai dòng: Dòng A và dòng B; Kết quả được thu thập và tổng hợp trong bảng tần số ghép nhóm sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 40 điện thoại là 10 R = (giờ).
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho cả 40 điện thoại là 4,5 giờ (làm tròn đến hàng phần
chục).
c) Thời gian sử dụng pin của điện thoại dòng B đồng đều hơn điện thoại dòng A;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.