Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2025 – 2026 môn Toán lần thứ nhất sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 03 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 0101 0102 0103 0104 0105 0106 0107 0108. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Sơn La : + Trong một cuộc thi đấu Robotics, sân đấu được thiết kế dạng lưới ô vuông như hình vẽ. Các robot xuất phát từ vị trí điểm A, di chuyển ngẫu nhiên theo cạnh của các ô vuông theo hướng xuống dưới hoặc sang phải đến vị trí điểm B. Tính xác suất robot đi từ A đến B mà không đi qua cả M và N (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một nhà địa chất học đang ở địa điểm A trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm B (cũng ở trên sa mạc) và cách A một khoảng bằng 70km. Trong sa mạc, xe anh ta chỉ có thể di chuyển với vận tốc 30km/h. Nhà địa chất phải đến được điểm B sau 2 giờ, vì vậy nếu anh ta đi thẳng từ A đến B sẽ không thể đến đúng giờ được. Rất may, có một con đường nhựa song song với đường nối A và B và cách AB một đoạn 10km (tham khảo hình vẽ). Trên đường nhựa đó, xe nhà địa chất có thể di chuyển với vận tốc 50km/h. Thời gian ngắn nhất để nhà địa chất di chuyển từ A đến B là bao nhiêu phút? + Từ một quả cầu bằng đá trắng bán kính bằng 1dm người ta khoan rút lõi ngay “chính giữa” quả cầu (trục đối xứng của lõi và quả cầu trùng nhau) như hình minh họa, đường kính lõi là 1dm. Thể tích còn lại của quả cầu bằng bao nhiêu dm3? (không làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả ở bước cuối cùng đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Mã đề 0101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT SƠN LA

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………..….….SBD:……………………………..…...

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Sơn được thống kê ở bảng sau:

Quãng đường (km) [2,7;3,0) [3,0;3,3) [3,3;3,6) [3,6;3,9) [3,9;4,2)

Số ngày 3 6 5 4 2

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 0,975. B. 0,5. C. 0,9. D. 0,575.

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 5 u i k = − 

. Tọa độ của vectơ u

là

A. ( ) 2; 5;0 . − B. ( ) 0;2; 5 . − C. ( ) 2;0;5 . D. ( ) 2;0; 5 . −

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = và 2 6 u = . Số hạng 4 u của cấp số nhân đó là

A. 27. B. 54. C. 162. D. 11. Câu 4. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ bên).

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. 1 1 . AC AA AB = + 

B. 1 1 . AC AA AB AD = + + 

C. 1 1 1 . AC AA AC = + 

D. 1 1 1. AC AA CA = + 

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = thỏa mãn ( )1 2 f = −, ( ) 2 1 f = và có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;2 . Giá

trị của tích phân ( )

2

1

d I f x x  =  là

A. 1. I = − B. 2. I = C. 3. I = − D. 3. I = Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số sin cos y x x = + là

A. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = + +  B. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − − + 

C. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − + +  D. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − + 

Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

− = − là đường thẳng có phương trình:

A. 1. y = B. 1. x = C. 2. y = D. 2. x =

Câu 8. Cho mặt phẳng ( ): 3 2 0 P x y z − + − = . Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A. (3; 1;1). n = − 

B. (3; 1;2). n = − 

C. (3; 1; 2). n = −− 

D. (3; 1;0). n = − 

Câu 9. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x + = là

A. 9. x = B. 7. x = C. 8. x = D. 5. x =

MÃ ĐỀ THI 0101

Mã đề 0101 Trang 2/4

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình cos 1 x = là

A.   2 | . S k k  =  B. 2 | . 2 S k k     = +      

C. | . 2 S k k     = +       D.   | . S k k  = 

Câu 11. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( )? ACC A 

B'

C'

A

C

B

A'

A. . AA B. . BB C. . AC D. . AB

Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có ( ); 3; SA ABC SA ABC ⊥ =  vuông cân tại A với 4 AB = . Thể tích

khối chóp .S ABC bằng A. 48. B. 16. C. 8. D. 24. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số ( )

3 2 3 4 f x x x = + − .

a) Hàm số đã cho có đạo hàm là 2 ( ) 3 6 . f x x x  = +

b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1; . −+

c) Hàm số đã cho đạt cực đại tại 2 x = −. d) Đồ thị của hàm số đã cho có dạng như hình vẽ sau:

Câu 2. Tại tỉnh X, 20% dân số thường xuyên chơi thể thao. Trong số những người thường xuyên chơi thể thao, có 70% người có thể lực tốt. Trong số những người không thường xuyên chơi thể thao, có 15% có thể lực tốt. Chọn ngẫu nhiên một người dân tỉnh X.

a) Xác suất người đó có thể lực tốt và thường xuyên chơi thể thao là 0,14. b) Xác suất người đó có thể lực tốt, biết rằng người đó không thường xuyên chơi thể thao là 0,15. c) Tỉ lệ người có thể lực tốt trong toàn tỉnh X là 36%.

d) Xác suất người đó thường xuyên chơi thể thao, biết rằng họ có thể lực tốt là 8

13 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.