Mã đề 0101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT SƠN LA
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ NHẤT
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ……………………………………..….….SBD:……………………………..…...
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Sơn được thống kê ở bảng sau:
Quãng đường (km) [2,7;3,0) [3,0;3,3) [3,3;3,6) [3,6;3,9) [3,9;4,2)
Số ngày 3 6 5 4 2
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. 0,975. B. 0,5. C. 0,9. D. 0,575.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 5 u i k = −
. Tọa độ của vectơ u
là
A. ( ) 2; 5;0 . − B. ( ) 0;2; 5 . − C. ( ) 2;0;5 . D. ( ) 2;0; 5 . −
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = và 2 6 u = . Số hạng 4 u của cấp số nhân đó là
A. 27. B. 54. C. 162. D. 11. Câu 4. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ bên).
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. 1 1 . AC AA AB = +
B. 1 1 . AC AA AB AD = + +
C. 1 1 1 . AC AA AC = +
D. 1 1 1. AC AA CA = +
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = thỏa mãn ( )1 2 f = −, ( ) 2 1 f = và có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;2 . Giá
trị của tích phân ( )
2
1
d I f x x = là
A. 1. I = − B. 2. I = C. 3. I = − D. 3. I = Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số sin cos y x x = + là
A. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = + + B. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − − +
C. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − + + D. ( ) sin cos d sin cos . x x x x x C + = − +
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
− = − là đường thẳng có phương trình:
A. 1. y = B. 1. x = C. 2. y = D. 2. x =
Câu 8. Cho mặt phẳng ( ): 3 2 0 P x y z − + − = . Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?
A. (3; 1;1). n = −
B. (3; 1;2). n = −
C. (3; 1; 2). n = −−
D. (3; 1;0). n = −
Câu 9. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x + = là
A. 9. x = B. 7. x = C. 8. x = D. 5. x =
MÃ ĐỀ THI 0101
Mã đề 0101 Trang 2/4
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình cos 1 x = là
A. 2 | . S k k = B. 2 | . 2 S k k = +
C. | . 2 S k k = + D. | . S k k =
Câu 11. Cho hình lăng trụ . ABC A B C như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( )? ACC A
B'
C'
A
C
B
A'
A. . AA B. . BB C. . AC D. . AB
Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có ( ); 3; SA ABC SA ABC ⊥ = vuông cân tại A với 4 AB = . Thể tích
khối chóp .S ABC bằng A. 48. B. 16. C. 8. D. 24. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( )
3 2 3 4 f x x x = + − .
a) Hàm số đã cho có đạo hàm là 2 ( ) 3 6 . f x x x = +
b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1; . −+
c) Hàm số đã cho đạt cực đại tại 2 x = −. d) Đồ thị của hàm số đã cho có dạng như hình vẽ sau:
Câu 2. Tại tỉnh X, 20% dân số thường xuyên chơi thể thao. Trong số những người thường xuyên chơi thể thao, có 70% người có thể lực tốt. Trong số những người không thường xuyên chơi thể thao, có 15% có thể lực tốt. Chọn ngẫu nhiên một người dân tỉnh X.
a) Xác suất người đó có thể lực tốt và thường xuyên chơi thể thao là 0,14. b) Xác suất người đó có thể lực tốt, biết rằng người đó không thường xuyên chơi thể thao là 0,15. c) Tỉ lệ người có thể lực tốt trong toàn tỉnh X là 36%.
d) Xác suất người đó thường xuyên chơi thể thao, biết rằng họ có thể lực tốt là 8
13 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.