Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Ninh Bình

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục môn Toán 12 THPT & GDTX lần thứ ba năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 05 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 0101 – 0102 – 0103 – 0104. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 3 năm 2024 – 2025 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Một công ty dược phẩm giới thiệu một bộ xét nghiệm bệnh sởi. Thử nghiệm trên 10000 người nghi mắc bệnh sởi, trong đó có 900 người thực sự mắc bệnh sởi cho kết quả như sau: trong số 900 người thực sự mắc bệnh có 99% cho kết quả xét nghiệm dương tính, còn lại cho kết quả xét nghiệm âm tính; trong số những người không mắc bệnh có 98% cho kết quả xét nghiệm âm tính, còn lại cho kết quả xét nghiệm dương tính. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người được thử nghiệm. a) Xác suất để người được chọn ra thực sự mắc bệnh sởi là 9%. b) Trong thử nghiệm trên, bộ xét nghiệm bệnh sởi cho kết quả xét nghiệm đúng với hơn 85% số người có kết quả xét nghiệm dương tính. c) Xác suất để người được chọn ra có kết quả xét nghiệm dương tính bằng 10,37%. d) Biết người được chọn ra có kết quả xét nghiệm dương tính, xác suất để người đó thực sự mắc bệnh sởi xấp xỉ 83 %. + Để chuẩn bị cho bạn An nhập học đại học vào đầu tháng 9/2024, gia đình bạn ấy đã đăng ký mở một thẻ tín dụng tại ngân hàng X vào ngày 25/8/2024 với hạn mức 100 triệu đồng, trong đó có thể rút tiền mặt tới 50 triệu đồng và sử dụng thẻ để mua sắm tới 50 triệu đồng; mức lãi suất cho vay thẻ tín dụng là 13%/năm, thẻ tín dụng này có thời gian miễn lãi là 45 ngày khi sử dụng thẻ để mua sắm tiêu dùng, chu kì thanh toán là từ 25/8 đến 25/9 và hạn thanh toán là ngày 10/10 cùng năm. Nếu không thanh toán đúng hạn thì sẽ bị tính phí trả chậm là 5% tổng dư nợ và tính lãi của các khoản dư nợ từ ngày phát sinh dư nợ đến hết ngày khách hàng thanh toán cho ngân hàng với lãi suất gấp 1,5 lần lãi suất niêm yết khi mở thẻ. Ngày 01/9/2024, An mua laptop, điện thoại, máy in, tai nghe hết 20 triệu đồng. Ngày 05/9/2024, An mua đồ dùng sinh hoạt, sách vở, quần áo hết 12 triệu đồng. Do sơ xuất nên đến ngày 10/10/2024, gia đình An chưa thanh toán bất kỳ khoản nào. Đến ngày 20/10/2024 gia đình An mới thanh toán toàn bộ dư nợ cho ngân hàng. Tổng số tiền lãi và phí trả chậm mà gia đình bạn An phải trả do thanh toán không đúng hạn là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị, một năm tính là 365 ngày). + Một trường đại học kĩ thuật có 80% sinh viên nam và 20% sinh viên nữ. Trong số sinh viên nam có 85% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Trong số sinh viên nữ có 90% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên nam và một sinh viên nữ. Biết rằng trong hai sinh viên được chọn ra có một sinh viên là người bản địa và một là sinh viên quốc tế, tính xác suất để sinh viên quốc tế được chọn ra là nữ. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 0101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN THI: TOÁN (Đề thi có 04 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:..................... Mã đề thi 0101 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và có đạo hàm ( ) ( ) 2 1 f x x ′ = − . Khẳng định nào dưới

đây đúng? A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

B. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

C. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên .

D. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên .

Câu 2. Cho hình lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C . Gọi 1 G là trọng tâm tam giác 1 1 1 A B C .

Khi đó:

A. ( ) 1 1 1 3 AG AA AB AC = + +    

. B. ( ) 1 1 1 2 3 3 AG AA AB AC = + +    

.

C. ( ) 1 1 1 3 AG AA AB AC = + +    

. D. ( ) 1 1 2 3 AG AA AB AC = + +    

.

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x z − + = . Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P là:

A. ( ) 1; 2;2 n − 

. B. ( ) 1;2;0 n 

. C. ( ) 0;1; 2 n − 

. D. ( ) 1;0; 2 n − 

.

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [2;7]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục hoành và hai đường thẳng 2, 7 x x = = có diện tích là:

A.

7

2 ( )d . S f x x = ∫ B.

7

2 π ( ) d . S f x x = ∫ C.

7 2

2 π ( )d . S f x x = ∫ D.

7

2 ( ) d . S f x x = ∫

Câu 5. Hai mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , T T có bảng tần số ghép nhóm như sau:

1T Nhóm [6; 8) [8; 10) [10; 12) [12; 14) [14; 16) Tần số 3 4 8 6 4

2T Nhóm [6; 8) [8; 10) [10; 12) [12; 14) [14; 16) Tần số 6 8 16 12 8 Gọi 1 2 , Q Q ∆ ∆ lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , . T T Phát biểu nào sau

đây là đúng? A. 1 2 . Q Q ∆ = ∆ B. 1 2 2 . Q Q ∆ = ∆ C. 1 2 4 . Q Q ∆ = ∆ D. 1 2 2 . Q Q ∆ = ∆

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề 0101

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây sai? A.

[ ] ( ) 1;1 max 2 f x − = . B.

[ ] ( ) 1;1 min 1 f x − = . C.

( ) ( ) ; max 2 f x −∞+∞ = . D.

( ) ( ) ; min 1 f x −∞+∞ = .

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là: A. cos . x C + B. cot . x C + C. cos . x C − + D. cot . x C − + Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 1 u = và 2 d = . Tổng của 3 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:

A. 9. B. 7. C. 8. D. 12. Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD.

Khẳng định nào dưới đây sai? A. SO AD ⊥ . B. SO BD ⊥ . C. SO CD ⊥ . D. SO SD ⊥ .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 2 2 3 3

x−   ≥    

là:

A. ( ) 3;+∞. B. ( ] ;3 −∞ .

C. [ ) 3;+∞. D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2; 3 A − − có một vectơ

chỉ phương là ( ) 2;5; 4 u − 

có phương trình là:

A. 2 5 4 1 2 3 x y z − − + = = − − . B. 1 2 3 2 5 4 x y z + − − = = − .

C. 2 5 4 1 2 3 x y z + + − = = − − . D. 1 2 3 2 5 4 x y z − + + = = − .

Câu 12. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 4 3 x − = là:

A. 3 x = . B. 13 3 x = . C. 10 3 x = . D. 4 x = .

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox có phương trình 3cos 2 3 x t π   = −    

. Ở đây, thời gian

tính bằng giây (s) và đơn vị độ dài trên trục Ox là centimét (cm). Vị trí cân bằng của vật là vị trí tại gốc O , tức là khi 0 x = ; khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng là d x = .

a) Tất cả các thời điểm vật ở vị trí cân bằng là ( ) 5 , 12 t k s k π π = + ∈.

b) Vật cách vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất bằng 3 cm.

O

S

D

C B

A

t

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.