Mã đề 105 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
TỔ TOÁN - TIN
--------------------
(Đề thi có 6 trang)
KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 105 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình dưới đây.
Biểu thức ( ) f x là biểu thức nào sau đây?
A. 1 x x + . B. 3 3 1 x x − + −. C. 3 1 x −. D. 1 1 x x − + .
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 1;5 − và có đồ thị trên đoạn [ ] 1;5 − như hình vẽ bên dưới. Tổng
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] 1;5 − bằng
A. 4 B. 1 C. 2 D. 1 − Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;1;1 A và vuông góc với mặt phẳng tọa độ
( ) Oxy có phương trình tham số là:
A.
1
1
1
x
y
z t
= = = +
. B.
1 1 1
x t y t z
= + = + =
. C.
1
1
1
x t
y
z
= + = =
. D.
1
1
1
x t
y
z
= + = =
.
Câu 4. Đường thẳng 2 1 0 y + = là tiệm cận ngang của hàm số nào sau đây?
Mã đề 105 Trang 2/6
A.
2
2 3 2 3 1 x y x x − = − + B.
2 1 1 2 x x y x + + = − C. 1 2 1 x y x + = + D. 2 1 1 x y x + = −
Câu 5. Cho hai biến cố A và B , với ( ) 0,8 P B = , ( ) | 0,7 P A B = , ( ) | 0,45 P A B = . Tính ( ) | P B A .
A. 0,65. B. 0,25 . C. 0,5. D. 56 65 .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ( ) 3; 2 2; 1 − − ∪− − . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 3; 1 − − .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;2;1 I − và đi qua điểm ( ) 0;4; 1 A −
là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 3 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z + + − + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 3 x y z + + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z + + − + + = .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1 2 1 3 x y z + + = − − là
A. ( 3; 6; 2) n = − − −
B. ( 2; 1;3) n = − −
C. (2; 1;3) n = −
D. (3;6; 2) n = −
Câu 9. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại 1 x = và 2 x = . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 2 x ≤ ≤ ) cắt vật thể đó có diện tích ( ) 2026 S x x = . Tính
thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên. A. 1518 V π = B. 3039 V = C. 3039 V π = D. 3036 V =
Câu 10. Tìm tất cả nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 1 f x x x = − .
A. ( )
2 1 ln 2 F x x x = − . B. ( )
2 1 ln 2 F x x x C = − + .
C. ( )
2 1 ln 2 F x x x C = − + . D. ( ) 1 ln F x x C = − + .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho hai biến cố độc lập A, B với ( ) 0,7 P A = , ( ) 0,2 P B = . Khi đó, P A B bằng:
A. 0,3. B. 0,7 . C. 0,8. D. 0,2 .
Oxyz ( ):6 8 10 1 0 P x y z + + −=
2 1 5 : 3 4 5 x y z d − + − = = d ( ) P
45° 30° 90° 60°
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.