Trang 1/5 - Mã đề thi 311
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 4
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
Năm học 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; 04 câu Đúng – Sai; 06 câu
điền khuyết)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN 1: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ)
Câu 1: Đạo hàm của hàm số 2x y = là
A. 2x y′ = . B. 1 .2x y x − ′ = . C. 2 ln 2 x y′ = . D. 2 ln 2
x y′ = .
Câu 2: Cho khối chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông có cạnh là 3a , ( ), 2 SA ABCD SA a ⊥ = ; thể
tích khối chóp . S ABCD là
A. 3 3 2 a . B. 3 4 2 a . C. 3 9 2 a . D. 3 12 2 a .
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại điểm
A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 0 x = .
Câu 4: Cho hàm số ( )
2 ax bx c y f x mx n + + = = + (với 0, 0 a m ≠ ≠ và n m − không là nghiệm của
2 0 ax bx c + + = ) có đồ thị như hình vẽ.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng A. 4 y = −. B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 4 y = .
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là :
A. cos x C − + . B. sin x C + . C. cos x C + . D. sin x C − + .
MÃ ĐỀ311
Trang 2/5 - Mã đề thi 311
Câu 6: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Chọn đẳng thức sai?
D1
D
C1
A1
A
B
B1
C
A. 1 1 1 1 BC BA B C B A + = +
. B. 1 1 1 1 AD D C D A DC + + =
.
C. 1 1 BC BA BB BD + + =
. D. 1 1 BA DD BD BC + + =
.
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( ) d có phương trình
1 3 5 2 1 1 x y z − − − = = − . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d ?
A. ( ) 1 2;1; 1 n = −
. B. ( ) 2 1;3;5 n =
. C. ( ) 3 2; 1;1 n = −
. D. ( ) 4 1; 3; 5 n = −− −
.
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1;3; 5 M −
và có một véc tơ pháp tuyến ( ) 2; 1;1 n = −
là :
A. 2 6 0 x y z − + + = . B. 2 6 0 x y z + + + = . C. 2 6 0 x y z − − − = . D. 2 6 0 x y z + − − = .
Câu 9: Cho dãy số ( ) nu là cấp số cộng với 1 9 2, 22 u u = − = . Tìm công sai d ?
A. 3 d = . B. 2 d = . C. 4 d = . D. 2 d = −.
Câu 10: Tập hợp nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 + < x là:
A. ( ) 1; 7 S = − . B. ( ) 1; 8 S = − . C. ( ) ; 7 S = −∞ . D. ( ) ; 8 S = −∞ .
Câu 11: Hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số của hàm số ( ) y f x = liên tục trên , trục hoành
và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < có diện tích S bằng :
A. ( )
b
a S f x dx = ∫ . B. ( )
b
a S f x dx = ∫ . C. ( )
a
b S f x dx = ∫ . D. ( )
a
b S f x dx = ∫ .
Câu 12: Cho mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau
Nhóm Tần số 25;35 9
35;45 7
45;55 5
55;65 10
65;75 9
40 n Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là A. 15,1. B. 15,0 . C. 14,8 . D. 14,9 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.