Đề KSCL Toán 12 thi TN THPT 2025 lần 1 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Đề KSCL Toán 12 thi TN THPT 2025 lần 1 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2024 – 2025 lần thứ nhất trường THPT Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề KSCL Toán 12 thi TN THPT 2025 lần 1 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa : + Một tấm bạt hình vuông cạnh 20m như hình vẽ dưới đây. Người ta dự tính cắt phần tô đậm của tấm bạt rồi gập và may lại (các đường may không đáng kể), nhằm mục đích phủ lên tháp đèn trang trí (tháp dạng hình chóp tứ giác đều) để tránh hư hại tháp khi trời mưa. Biết khối chóp hình thành sau khi gập và may lại cần thể tích lớn nhất thì mới phủ kín tháp đèn. Hỏi phần diện tích tấm bạt bị cắt là bao nhiêu 2 m để đảm bảo yêu cầu trên. + An và Bình thi đấu với nhau một trận bóng bàn. Người nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất An thắng mỗi séc là 0,4 (không có hoà). Xác suất để An thắng chung cuộc bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? + Một tấm kính làm mặt bàn (H1) có hình dáng tam giác đều với 3 đỉnh được làm cong (H2). Biết cạnh tấm kính tam giác ban đầu bằng 12 (dm). Để cắt góc được đẹp thì người ta dùng đường Parabol (P): y = -√3/4×2 + 5√3 (H3) có hai nhánh tiếp giáp với hai cạnh của tam giác (H4). Diện tích mặt kính là một số có dạng a√b. Tính tổng a + b.

Xem trước nội dung

Mã đề 201 1/5

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

KÌ THI CHẤT LƯỢNG TN NĂM 2025 - LẦN THỨ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán, Lớp 12 (Đề thi có 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

201 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số 2 1 −+ = − x y x

, đồ thị của hàm số đã cho là đồ thị nào sau đây

A. . B. .

C. . D. . Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số 𝑦𝑦= 2sin𝑥𝑥+ 1 A. 𝑦𝑦′ = 2cos𝑥𝑥+ 1. B. 𝑦𝑦′ = −2cos𝑥𝑥. C. 𝑦𝑦′ = −2cos𝑥𝑥+ 1. D. 𝑦𝑦′ = 2cos𝑥𝑥. Câu 3. Nghiệm của phương trình

2 3 27 x+ = là A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. = + ∫ 5 4 5 x dx x C . B. = + ∫

6 5 6 x x dx C .

C. = + ∫ 5 6 x dx x C . D. = + ∫

5 5 ln 5 x x dx C .

Câu 5. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho điểm 𝐴𝐴(1; −2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm 𝐴𝐴 trên mặt phẳng (𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂) là điểm 𝑀𝑀 có tọa độ là A. 𝑀𝑀(1; −2; 0). B. 𝑀𝑀(0; −2; 3). C. 𝑀𝑀(1; 0; 3). D. 𝑀𝑀(2; −1; 0). Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy.

Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ). BC SAB ⊥ B. ( ). CD SAD ⊥ C. ( ). BD SAC ⊥ D. ( ). AC SBD ⊥

Câu 7. Bảng dưới đây thống kê số giờ tự học ở nhà của 21 học sinh lớp 12 được hỏi ngẫu nhiên tại một trường THPT của Thành phố Sầm Sơn.

2/5 Mã đề 201

Khi đó phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 5,19. B. 2,28 . C. 4,05 . D. 5,29.

Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 2 3 u = và 4 7 u = . Giá trị của 15 u bằng

A. 27 . B. 35. C. 31. D. 29 . Câu 9. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .

Đẳng thức nào sau đây sai?

A. BA BC BB BD ′ ′ + + =    

. B. AB BC =  

.

C. AB AD =  

. D. CB CD CA + =   

. Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 4 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng 0 x = ; 3 x = bằng

A.

3 3

0 4 d x x x − ∫ . B. ( )

3 3

0 4 d x x x − ∫ . C.

3 3

0 4 d x x x π − ∫ . D. ( )

3 2 3

0 4 d x x x π − ∫ .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log 3 1 x − ≤

A. ( ) 2 ;log 7 −∞ . B. 7 ; 2   −∞    

. C. 7 ; 2   + ∞  

. D. 7 ; 2   + ∞    

.

Câu 12. Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho hai vectơ 𝑎𝑎⃗= (−3 ; 1 ; 0), 𝑏𝑏ሬ⃗= (0 ; −1 ; 2). Vectơ 𝑎𝑎⃗+ 𝑏𝑏ሬ⃗ có tọa độ là A. (−3 ; 0 ; 2). B. (−3 ; 2 ; −2). C. (−1 ; 0 ; 0). D. (−3 ; 2 ; 2). PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Giả sử chiếc nón rộng vành sau có thể mô hình hóa bằng cách cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( )

3

2 1 khi 0 1

1 khi 1 0

x x y f x x x

 + < ≤  = =  − −≤ ≤ 

, trục Ox và các đường thẳng 1 x = − và 1 x = quay quanh trục

Ox (đơn vị trên trục là dm). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Mã đề 201 3/5

a) Diện tích hình phẳng ( ) H được tính theo công thức

1 2 3

1 1 1 S x x dx

− = − + + ∫ .

b) Diện tích hình phẳng giới hạn bới đồ thị hàm số ( ) y f x = với trục hoành và hai đường thẳng 0; 1 x x = =

là 5 4 dm2.

c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay trên là ( ) ( )

1 1 2 6 3

0 0 1 2 1 V x dx x x dx π π

− = − + + + ∫ ∫ .

d) Nếu thể tích của khối tròn xoay có dạng a b π với a b là phân số tối giản thì 139 a b + = .

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho các điểm (0;1;1), A (1;2; 1), B − ( 1;2;2), C − ( 3;3;3). D − a) Nếu vectơ ( ; ; ) u a b c 

vuông góc với cả hai vectơ AB 

và CD 

thì . a b c = = b) Hình chiếu của A lên mặt phẳng ( ) Oxy có toạ độ là (0; 1; 0). c) , , A B C là ba đỉnh của một tam giác cân. d) Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 0 60 . Câu 3. Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Khi đó: a) Số phần tử của không gian mẫu là 45 .

b) Xác suất để trong hai người được chọn không có nữ nào cả bằng 11 15 .

c) Xác suất cả hai người được chọn đều là nữ bằng 1 15 .

d) Xác suất để trong hai người được chọn có ít nhất một nữ bằng 14 15 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.