Mã đề 912 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HP TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN TOÁN 12 - NĂM HỌC 2024-2025 Thời gian bàm bài : 90 (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên....................................SBD .............. Mã đề thi: 912 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số
1 1 5 ( ) 3 x x f x + −⋅ = là
A.
1 1 3 5 ln3.ln5
x x C
− + ⋅ + . B. 1 1 3 5 x x C − + ⋅ + . C. 5 15 3
x C ⋅ + . D. 5 15 3ln15
x C ⋅ + .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 6 log 2 1 x − > − là
A. 13; 6 +∞
. B. 13 2; 6
. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 2;8 .
Câu 3. Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam). Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
A. 14,5. Q ∆= B. 16. Q ∆= C. 10,6. Q ∆= D. 13,5. Q ∆=
Câu 4. Tìm nghiệm của phương trình 2 32 x = . A. 13 x = . B. 1 x = −. C. 5 x = . D. 9 x = . Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2; 3 A − . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ) Oxy có
tọa độ là A. ( ) 1;0;0 . B. ( ) 0;2; 3 − . C. ( ) 1;0; 3 − . D. ( ) 1;2;0 .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;3; 2 u = −
và ( ) 2;1; 1 v = −
. Tọa độ của vectơ u v −
là
A. ( ) 3;4; 3 − . B. ( ) 1;2; 1 − − . C. ( ) 1; 2;1 − . D. ( ) 1;2; 3 − − .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 8. Cho dãy số ( ) n u là một cấp số nhân có số hạng đầu 1 2 u = và công bội 3 q = . Xác định số hạng thứ
hai của cấp số nhân ( ) n u .
A. 2 6 u = . B. 2 18 u = . C. 2 8 u = . D. 2 5 u = .
Mã đề 912 Trang 2/4
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào? A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 4;+∞. D. ( ) 0;1 .
Câu 10. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Gọi O là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 1 ' 4 AO AB AD AA = + +
. B. ( ) 2 ' 3 AO AB AD AA = + +
.
C. ( ) 1 ' 3 AO AB AD AA = + +
. D. ( ) 1 ' 2 AO AB AD AA = + +
.
Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SAvuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng vuông góc với ( ) SAC là
A. ( ) SAB . B. ( ) SAD . C. ( ) SBD . D. ( ) SBC .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1. B. ( ) 2;0 . C. ( ) 1; 4 − . D. −1.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ABC ∆ với ( ) ( ) ( ) 1; 3;3 , 2; 4;5 , 3; 2;1 A B C − − −
a) Gọi ( ) ; ; M x y z là điểm trên mặt phẳng tọa độ ( ) Oyz sao cho biểu thức 2 2 2 2 3 P MA MB MC = − − − đạt
giá trị lớn nhất. Khi đó 5 x y z + − < −.
b) Điểm ( ) ; ; I x y z thỏa mãn 2 3 0, IA IB IC + + =
khi đó 2 4. x y z + + =
c) Điểm ( ) ; ; G a b c là trọng tâm của tam giác ABC ∆ thì 2 a b c + + = .
d) ( ) 1;1; 2 . AB = − −
Câu 2. Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 72 / km h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m . Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ ( ) 10 20 (m/s), v t t = − + trong đó t là thời gian
tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi ( ) s t là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc
đạp phanh. a) Quãng đường ( ) s t mà xe ô tô đi được trong thời gian t (giây) là một nguyên hàm của hàm số ( ). v t
b) 2 ( ) 5 20 . s t t t = − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.