Đề khảo sát Toán 12 năm 2025 lần 2 trường THPT Trưng Vương - Bình Định

Đề khảo sát Toán 12 năm 2025 lần 2 trường THPT Trưng Vương - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát năng lực môn Toán 12 năm 2025 lần 2 trường THPT Trưng Vương, tỉnh Bình Định. Đề thi có đáp án Mã đề 1276 – Mã đề 2508 – Mã đề 3119 – Mã đề 4980. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 năm 2025 lần 2 trường THPT Trưng Vương – Bình Định : + Một phân xưởng được đặt hàng sản xuất 1550 quả bóng pickleball. Hiện tại phân xưởng đang có một số máy có thể cài đặt để mỗi máy trong 1 giờ sản xuất tự động được 40 quả bóng pickleball mà không cần công nhân tham gia. Chi phí nhân công cài đặt mỗi máy là 500 nghìn đồng và vận hành hệ thống là 400 nghìn đồng mỗi giờ. Phân xưởng nên dùng bao nhiêu máy để tiết kiệm chi phí nhân công và vận hành hệ thống nhất? + Một lều trại có mặt trước và mặt sau rộng 4 m, hai mặt bên rộng 3 m gồm sáu thanh cọc tre, vải bạt chống thấm nước, dây dù hoặc dây thừng để cố định lều tại sáu cọc sắt cắm sát đất (hình bên). Biết rằng, hai thanh AF, OC có chiều dài 2,2 m; bốn thanh còn lại có chiều dài 1,7 m và đoạn dây thừng IF = 3 m. Biết góc giữa đường thẳng chứa dây thừng IF và mặt phẳng chứa tấm bạt (CDEF) là a°. Tính giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ). + Một mảnh vườn hình chữ nhật có một con đường đi (phần được tô đậm) với kích thước được cho trong hình bên. Biết rằng đường cong AB được cho bởi đồ thị của một hàm số liên tục và đường cong DC nhận được từ đường cong AB bằng cách tịnh tiến theo phương thẳng đứng lên phía trên 2 m. Chủ mảnh vườn quyết định đổ lớp bê tông dày 20 cm với giá tiền 1 m³ bê tông là 1 080 000 đồng. Người chủ cần dùng bao nhiêu nghìn đồng để đổ bê tông con đường đó?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1276

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

KHẢO SÁT NĂNG LỰC LỚP 12 NĂM 2025 (LẦN 2)

Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………….. Mã đề 1276 Số báo danh: ................................................................................................ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm [ ) 40; 45 [ ) 45; 50 [ ) 50; 55 [ ) 55; 60

Tần số 3 7 8 2 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là A. 3,3 . B. 6,7 . C. 9,5. D. 8,6 . Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 y x x = −− −. B. 1 . 1 y x x = + −

C. 1 1 y x x = −+ −. D. 1 1 y x x = − −.

Câu 3: Cho hai vectơ a 

và b 

thỏa mãn 3, a = 

2 b = 

và . 3. a b = −   Góc giữa hai vectơ a 

và b 

bằng

A. o 30 . B.

o 120 . C.

o 45 . D.

o 60 . Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, không âm trên đoạn [ ; ] a b như hình bên. Hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích là

A.

2 [ ( )] .

a

b V f x dx π = ∫ B.

2 [ ( )] .

b

a V f x dx = ∫

C. | ( ) | .

b

a V f x dx = ∫ D.

2 [ ( )] .

b

a V f x dx π = ∫

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , có bảng xét dấu đạo hàm như sau: x −∞ 3 − 2 +∞ 'y + 0 − 0 + Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ( 5) (0). f f − < B. ( 3) ( 1). f f − < − C. ( 5) ( 3) (2). f f f − < − < D. (2) (3) (5). f f f < <

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số ( ) 4x f x = là

A. 1 4 . x x C − ⋅ + B.

1 . 4 1

x C x

+ + + C. . 4 2ln 2

x C + D. 4 .

x C x +

Câu 7: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 2 1 x − = là

A. 3. 4 x = B. 4. 3 x = C. 4. 3 x = − D. 3. 4 x = −

Trang 2/4 - Mã đề 1276

Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ . Mặt phẳng nào sau đây

vuông góc với mặt phẳng ( ) SAC ?

A. ( ) SAB . B. ( ) SCD . C. ( ) SBC . D. ( ) SBD .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 2 4

x x +   ≥    

là

A. ( ) 1; . +∞ B. ( 2;1). − C. ( ) ; 2 . −∞− D. [ ] 2;1 . −

Câu 10: Cho ( nu ) là cấp số cộng có số hạng đầu 1 3 u = −, công sai 2 d = −. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng A. 118. − B. 120. − C. 126. − D. 124. −

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2;3 A và đường thẳng 3 1 7 : 2 1 2 x y z d      . Đường

thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có phương trình là

A. 1 3 2 2 1 2 x y z − − − = = − . B. 1 2 3 2 1 2 x y z − − − = = − .

C. 2 1 3 2 1 2 x y z − − − = = − . D. 1 2 3 2 1 2 x y z − − − = = .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho (1; 1;0) A − và mặt phẳng ( ): 2 2 1 0. P x y z − + −= Khoảng cách từ

điểm A đến ( ) P bằng

A. 1. B. 3. C. 5. 3 D. 1. 3

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số ( ) cos . . x f x x e =

a) ( ) (cos sin ). x f x e x x ′ = −

b) ( ) 0 2 4 f x x k π π ′ = ⇔ = + , với . k ∈

c) Nghiệm của phương trình ( ) 0 f x ′ = trên đoạn 3 0; 2 π      

là 4 x π = và 5 4 x π = .

d) Giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên đoạn 3 0; 2 π      

là

5 4 . 2 2 e

π −

Câu 2: Một kho hàng có 85% sản phẩm loại I và 15% sản phẩm loại II, trong đó có 1% sản phẩm loại I bị hỏng, 4% sản phẩm loại II bị hỏng. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng như nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Biến cố : A "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I ". Biến cố : B "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng". a) Xác suất ( ) 0,85. P A = b) Xác suất ( ) 0,99. P B A = ∣ c) Xác suất ( ) 0,9855. P B = d) Trong số khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng có 95% khách hàng chọn được sản phẩm loại I .

Câu 3: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc 1( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.