Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Thái Bình

Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 2 năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 05 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 0101 – 0102 – 0103 – 0104 – 0105 – 0106 – 0107 – 0108. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2024 – 2025 sở GD&ĐT Thái Bình : + Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5% mỗi năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5% của 1 triệu đồng, tức là 50000 đồng). Nếu tỉ lệ lạm phát là 7% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại bao nhiêu? (số tiền tính theo triệu đồng và làm tròn đến hàng đơn vị). + Một cặp trẻ sinh đôi có thể do cùng một trứng sinh ra (gọi là cặp song sinh cùng trứng) hoặc do hai trứng khác nhau sinh ra (gọi là cặp song sinh khác trứng). Cặp song sinh cùng trứng luôn có cùng giới tính. Cặp song sinh khác trứng có xác suất là 1/2 cùng giới tính. Thống kê cho thấy 34% cặp song sinh cùng là trai và 30% cặp song sinh cùng là gái. Chọn ngẫu nhiên một cặp sinh đôi ta được một cặp sinh đôi có cùng giới tính. Tính xác suất để cặp sinh đôi này là cặp song sinh cùng trứng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Một công ty trung bình bán được 900 cái máy lọc nước mỗi tháng với giá 8 triệu đồng một cái. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 100 nghìn đồng thì số lượng máy lọc nước bán ra tăng 10 cái. Biết hàm chi phí là C(x) = 2000 − 9/5x (triệu đồng), với x là số máy lọc nước bán ra trong tháng. Tìm lợi nhuận lớn nhất mà công ty thu được (tính theo triệu đồng).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2024 - 2025 (LẦN 2)

THÁI BÌNH Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, Đềgồm 03 trang Mã đề0106

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Tập nghiệm S của bất phương trình log2(x −1) < 3 là A. S = (1; 7). B. S = (1; 9). C. S = (−∞; 9). D. S = (9; +∞).

Câu 2. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với trục hoành có phương trình là A. 2y + 3z = 0. B. x + 1 = 0. C. x −1 = 0. D. 3y −2z = 0.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; −1) và vuông góc với mặt phẳng (P) : x −3y + 2z −5 = 0 có phương trình tham sốlà

A.

  

 

x = 1 + t y = −3 + 2t z = 2 −t

. B.

  

 

x = 1 + t y = 1 + 2t z = −t

. C.

  

 

x = 1 + t y = 2 −3t z = 1 + 2t

. D.

  

 

x = 1 + t y = 2 −3t z = −1 + 2t

.

Câu 4. Một nguyên hàm F(x) của hàm sốf(x) = 3x2 −2x + 2025 là A. F(x) = x3 −x2. B. F(x) = x3 −x2 + 2025x. C. F(x) = 6x −2. D. F(x) = x3 −x2 + 2025.

Câu 5. Một cấp sốnhân có hai sốhạng liên tiếp là u2 = 16 và u3 = 32. Sốhạng tiếp theo là A. 720. B. 64. C. 56. D. 81.

Câu 6. Nghiệm của phương trình 3x−1 = 27 là A. x = 4. B. x = 3. C. x = 9. D. x = 10.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật, cạnh AB = a, BC = 2a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và cạnh SA = a. Tính theo a thểtích V của khối chóp S.ABCD

A. V = a3. B. V = a3

3 . C. V = 2a3. D. V = 2a3

3 .

Câu 8. Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12A được cho bởi bảng sau:

Điểm [3; 4) [4; 5) [5; 6) [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) Sốhọc sinh 3 8 7 12 7 1 1

Tứphân vịthứnhất của mẫu sốliệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là A. 4, 84. B. 2, 10. C. 2, 09. D. 6, 94.

Câu 9. Cho hình hộp ABCD.EFGH (minh họa như hình bên). Khi đó −−→ AB −−−→ EH bằng

A. −−→ BH. B. −→ AE. C. −−→ DB. D. −−→ BD.

Câu 10. Thểtích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng được giới hạn bởi đồthịhàm sốy = 2x −1, y = 0, x = 0, x = 3 quanh trục hoành bằng A. 21π. B. 6π. C. 6. D. 21.

Câu 11. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

1

Tổng sốđường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốđã cho là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 12. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ −1 0 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

0

2

−∞ −∞

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; 2). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 0).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm sốf(x) = ex −3x + 2.

a) Đạo hàm của hàm sốđã cho là f′(x) = ex −3.

b) f(0) = 2; f(3) = e3 −7.

c) Phương trình f′(x) = 0 có nghiệm là x = ln 3.

d) Giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) = ex −3x + 2 trên đoạn [0; 3] bằng 3 −3 ln 3.

Câu 2. Có hai đội thi đấu bắn súng. Đội I có 5 vận động viên, đội II có 7 vận động viên. Xác suất đạt huy chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II tương ứng là 0, 65 và 0, 55. Chọn ngẫu nhiên 1 vận động viên. Gọi A là biến cố“Vận động viên đạt huy chương vàng” và B là biến cố“Vận động viên thuộc đội I”. Xét tính đúng sai của các câu sau:

a) P(B) = 7

12; P( ¯B) = 5

12.

b) P( ¯A | ¯B) = 0, 45.

c) P( ¯A) = 31

48.

d) Giảsửvận động viên được chọn đạt huy chương vàng. Xác suất đểvận động viên này thuộc đội I là 13 31.

Câu 3. Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu thểthao là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3 m. Bềmặt tiếp xúc với mặt đất là một hình chữnhật, giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB = 2 m. Thiết diện của tường cong khi cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một tam giác cong ACE vuông tại C với AC = 4 m, CE = 3 m, cạnh cong AE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vịtrí M là trung điểm AC thì đường cong có độcao 1 m (xem hình vẽsau).

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.