1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 NH 25-26
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1
Số tự nhiên
Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1 (TN1)
0,25đ
1 (TN5)
0,25đ
2 (TL2b,3a)
1,5đ
4
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
2 (TN2,3)
0,5đ
1 (TL5)
1đ
1 (TL8)
0,5đ
2 Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên, ước bội trong số nguyên
1 (TN 4)
0,25đ
1 (TL1)
0,5đ
2,75
Các phép tính với số nguyên. 2 (TL2a,3b)
1,5đ
1 (TL4)
0,5đ
3 Các hình phẳng
trong thực tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
1 (TN6)
0,25đ
2 Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
1 (TN 7)
0,25đ
1 (TL6)
1,5đ
4 Một số yếu tố
thống kê.
Thu thập và tổ chức dữ liệu. 1 (TN8)
0,25đ
1,25 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. (giới hạn nội dung đến bài 3: Biểu đồ tranh)
1 (TL7)
1đ
Tổng: Số câu
Điểm
6 1,5
2 1,5
2 0,5
2 3,0
3 3
1 0,5
10,0 Tỉ lệ % 30% 35% 20% 5% 100% Tỉ lệ chung 75% 25% 100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập hợp các số tự
nhiên
Số tự nhiên. Các phép
tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. –Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
1TN (TN1)
1
(TN5)
2TL (TL2b,3a,
2)
Tính chia
hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.
- Nhận biết được phân số tối giản. –Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số tự nhiên
2TN (TN2,3)
1TL
(TL8)
1TL (TL8)
2
Số nguyên
Số nguyên âm và tập
hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. – Nhận biết được số đối của một số nguyên. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn
1TN (TN 4)
1TL (TL1)
Các phép tính với số
nguyên.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp các số nguyên. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
2TL
(TL2a,
3b)
1TL
(TL4)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.