PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học 2024 – 2025
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút.
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng các kiến thức của học sinh về số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ; thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ; hình hộp chữ nhật và hình lập phương; lăng
trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác; góc ở vị trí đặc biệt.
2. Năng lực: Kiểm tra các năng lực
- Năng lực chung: tính toán, năng lực tư duy logic, tư duy hình học trực quan, nghiên cứu và
giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực tính toán về số hữu tỉ, vô tỉ,
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, yêu thích môn học.
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( đính kèm trang sau).
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ; thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ; số vô tỉ; hình hộp chữ nhật và hình lập phương;
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác; góc ở vị trí đặc biệt;
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 20% trắc nghiệm, 80% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm: 2 điểm (gồm 8 câu hỏi: nhận biết)
- Phần tự luận: 8 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 3 điểm)
III. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( đính kèm trang sau).
IV. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ( đính kèm trang sau).
V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ( đính kèm trang sau).
II.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
% Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL
1
Số hữu
tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
4
1đ
7
70 Các phép tính với số hữu tỉ
2
0,5đ
4
2đ
3
1,5đ
4
2đ
2
Hình
học trực quan
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
1
0,25đ
1,25
12,5 Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1
0,5đ
1
0,5đ
4
Góc và
đường
thẳng
song song
Góc ở vị trí đặc biệt.
1
0,25đ
1
1đ
1
0,5đ
1,75
17,5
Tổng: Số câu Điểm
8 2đ
4 2đ
5 3đ
6 3đ
23 10đ
Tỉ lệ % 40 30 30 100
III. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ĐẠI SỐ
1
Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết được số hữu tỉ và
lấy được ví dụ về số hữu tỉ. 2TN(C1,3)
Nhận biết được tập hợp các số
hữu tỉ và vị trí trên trục số
1TN (C5)
Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1TN (C2)
Các phép tính với số hữu tỉ
Giá trị một số hữu tỉ. Mô tả được
phép tính số hữu tỉ đơn giản 2TN(C6,4)
4TL (B1a B2a,b
B3a)
Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
3TL (B1b,c
B3b)
Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính hợp lí), tìm x, giải toán trong thực tế
4 (B1d B2c,d
B5)
HÌNH HỌC
3
Các hình khối trong
thực
tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
1TN (C7)
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với diện tích xung quanh, thể tích của các hình đặc biệt nói trên.
1TL (B4.1a)
1TL (B4.1b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.