Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Phúc Lợi - Hà Nội

Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Phúc Lợi - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 trường THCS Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án, hướng dẫn giải và thang chấm điểm. 1. Kiến thức Kiểm tra toàn bộ kiến thức từ tuần 1 đến hết tuần 8: + Tập hợp Q các số hữu tỉ; các phép tính về số hữu tỉ; lũy thừa; thứ tự thực hiện phép tính. + Hình học trực quan: Hình Hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. + Các góc ở vị trí đặc biệt. 2. Về năng lực Góp phần phát triển các năng lực: + Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Thực hiện được các phép toán. + Thực hiện được các phép tính về lũy thừa. + Năng lực mô hình hóa toán học: Vận dụng được công thức tính thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật giải toán, tính toán được các góc. 3. Về phẩm chất + Chăm chỉ: có ý thức vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra đánh giá, giải quyết vấn đề thực tiễn. + Trung thực: khách quan, công bằng, đánh giá chính xác năng lực học sinh. + Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm trong công việc, có trách nhiệm với bản thân trong việc hoàn thành bài kiểm tra.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

Kiểm tra toàn bộ kiến thức từ tuần 1 đến hết tuần 8: – Tập hợp ℚ các số hữu tỉ; các phép tính về số hữu tỉ; lũy thừa; thứ tự thực hiện phép tính, … – Hình học trực quan: Hình Hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. – Các góc ở vị trí đặc biệt. 2. Về năng lực: Góp phần phát triển các năng lực:

– Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Thực hiện được các phép toán. + Thực hiện được các phép tính về lũy thừa.

– Năng lực mô hình hóa toán học: Vận dụng được công thức tính thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật giải toán, tính toán

được các góc. 3. Về phẩm chất: – Chăm chỉ: có ý thức vận dụng kiến thức đã học để làm bài kiểm tra đánh giá, giải quyết vấn đề thực tiễn. – Trung thực: khách quan, công bằng, đánh giá chính xác năng lực học sinh. – Trách nhiệm: có ý thức trách nhiệm trong công việc, có trách nhiệm với bản thân trong việc hoàn thành bài kiểm tra.

II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNK

Q TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

(18 tiết)

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (4 tiết)

1

0,25đ 2 0,5đ 7,5%

Các phép tính với số hữu tỉ (14 tiết) 2 1,5đ 2 2đ 2 1đ 45%

2 Số thực(4 tiết)

Số vô tỉ.Căn bậc hai số học ( 2 tiết)

2 0,5đ 5%

Tập hợp R các số thực (2 tiết) 1 1đ 10%

2

Các hình khối trong thực tiễn

(5 tiết)

Hình hộp chữ nhật, hình lập phương.(2 tiết)

1 0,25đ 2,5%

Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác. (3 tiết) 1 1,5đ 15%

3

Góc, đường thẳng song song

(3 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc.(3 tiết)

2 0,5đ 1 1đ 15%

Tổng 9 4 2 2 17 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30%

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và

tập hợp các

số hữu tỉ.

Thứ tự trong tập hợp các số

hữu tỉ

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

3 (TN1,

TN2, TN3)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ.

Các phép tính với số

hữu tỉ.

Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

2 (TL Bài 1a,Bài 2a)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2 (TL Bài

1c,Bài

2b)

1 (TL Bài

2c)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.