Mã đề 101 Trang 1/2
UBND TP BẮC GIANG TRƯỜNG THCS TƯ MẠI -------------------- (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101 I.TRẮC NGHIỆM( 5,0 ĐIỂM) Câu 1. Đa thức một biến 𝐵𝐵(𝑥𝑥) = −7có bậc là:
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 2. Đa thức ( ) 2 2 f x x = − có nghiệm là
A. 0 B. -1 C. 3 D. 1 Câu 3. Đa thức nào sau đây có bậc 3:
A. 𝑥𝑥3 −𝑥𝑥4 B. 𝑥𝑥2 + 2𝑥𝑥+ 1 C. 𝑥𝑥3 + 𝑥𝑥4 D.𝑥𝑥3 + 2𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥 Câu 4. Tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5cm, cạnh AC= ? cm
A. 7,5cm B. 2,5cm C. 10cm D. 5cm Câu 5. Cho 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥 trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A. 𝐵𝐵𝐵𝐵−𝐴𝐴𝐴𝐴> 𝐴𝐴𝐴𝐴 B. 𝐴𝐴𝐴𝐴−𝐵𝐵𝐵𝐵> 𝐴𝐴𝐴𝐴 C. 𝐴𝐴𝐴𝐴+ 𝐵𝐵𝐵𝐵< 𝐴𝐴𝐴𝐴 D. 𝐴𝐴𝐴𝐴+ 𝐵𝐵𝐵𝐵> 𝐴𝐴𝐴𝐴 Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, khi đó cạnh lớn nhất là
A. AC B. Không so sánh được C. BC D. AB Câu 7. Cho 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥= 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng::
A. 𝐵𝐵= 𝐸𝐸 B. 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝐸𝐸𝐸𝐸 C. 𝐴𝐴̂ = 𝐹𝐹 D. 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝐷𝐷𝐷𝐷 Câu 8. Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x = 2 là:
A. 1 B. -1 C. 3 D. 4 Câu 9. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 6cm là
A. ( ) 6 8 . cm + B. ( ) ( ) 6 8 .2 . cm + C. ( ) 6 8.2 . cm + D. ( ) 2.6 8 . cm +
Câu 10. Cho đa thức một biến 𝑃𝑃(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥+ 3𝑥𝑥2 −5 + 2𝑥𝑥3. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến?
A. 𝑃𝑃(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥+ 3𝑥𝑥2 + 2𝑥𝑥3 −5 B. 𝑃𝑃(𝑥𝑥) = 2𝑥𝑥3 + 3𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥−5
𝐂𝐂. 𝑃𝑃(𝑥𝑥) = −5 + 𝑥𝑥+ 3𝑥𝑥2 + 2𝑥𝑥3 D.𝑃𝑃(𝑥𝑥) = −5 + 𝑥𝑥+ 2𝑥𝑥3 + 3𝑥𝑥2 Câu 11. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 4 1. x x − + B. 3 2 4 1. x z − + C. 3 1. y x − + D. 2 3 5. x z x + − Câu 12. Bậc của đa thức ( ) 5 4 5 4 2 3 3 3 P x x x x x x = − − + + − + là
A. 0. B. 4. C. 2. D. 5 Câu 13. Cho ABC ∆ 𝐴𝐴̂ = 300; 𝐵𝐵= 700. Số đo góc C là: A. 80° B. 40° C. 70° D. 100° Câu 14. Đường trung trực của một đoạn thẳng là A. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng B. Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng D. Đường thẳng vuông góc tại điểm nằm giữa của đoạn thẳng Câu 15. Giá trị của đa thức 2 ( ) 4 4 P x x x = − + tại 2 x = là A. 2 −. B. 16. C. 0 . D. 4 . Câu 16. Cho hai đa thức ( ) 3 f x x = + và ( ) 3 3 2 4 g x x x = − + . So sánh ( ) 0 f và ( ) 1 g .
Mã đề 101 Trang 2/2
A. f(0) = g(1) . B. f(0) > g(1). C. f(0) < g(1). D. f(0) g(1) ≥ . Câu 17. Cho 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥 có 𝐴𝐴𝐴𝐴> 𝐵𝐵𝐵𝐵> 𝐴𝐴𝐴𝐴, trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A. 𝐴𝐴̂ > 𝐵𝐵> 𝐶𝐶̂ B. 𝐴𝐴̂ < 𝐵𝐵< 𝐶𝐶̂ C. 𝐶𝐶̂ < 𝐴𝐴̂ < 𝐵𝐵 D. 𝐶𝐶̂ > 𝐴𝐴̂ > 𝐵𝐵
Câu 18. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số GM GA
bằng:
A. 1 2
B. 1 3
C. 2 D. 2 3
Câu 19. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến :
A. 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥3
4 + 𝑥𝑥 B. 𝑥𝑥3 + 3𝑧𝑧 C. 3𝑥𝑥𝑦𝑦2 + 𝑥𝑥𝑥𝑥 D. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥+ 𝑥𝑥2𝑦𝑦+ 3𝑥𝑥
Câu 20. Đa thức 3x2 +x3 +2x5 – 3x + 6 . Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến
A. 2x5 – 3x +x3 + 3x2 + 6 B. 2x5 +x3 +3x2– 3x + 6. C. x3 +3 x2+2x5 – 3x + 6 D. 2x5 + 3x2 +x3 – 3x + 6 II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) Cho ba đa thức: 𝐴𝐴(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥3 −3𝑥𝑥2 + 3𝑥𝑥−1 𝐵𝐵(𝑥𝑥) = 2𝑥𝑥3 + 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 5 𝐶𝐶(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥−2 a) Tính A(x) + B(x)? b) Tính A(x).C(x)? Câu 2. ( 1,0 điểm) Bạn Dũng dự định mua 3 chiếc bút với giá x đồng/chiếc và 16 quyển vở có
giá y đồng/quyển.
a)Viết biểu thức biểu thị số tiền mà bạn Dũng phải trả?
b) Bạn Dũng mang theo 200 000 đồng. Số tiền này đủ để mua bút và vở dự định. Nếu giá tiền 1
chiếc bút là 25000đ, giá tiền 1 quyển vở là 9 000đ.
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường phân giác BD. Từ D vẽ
DE vuông góc với BC tại E.
a. Chứng minh ∆ABD = ∆EBD
b. Chứng minh AD < DC.
c. Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE ?.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.