Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Quận 3 – TP HCM : Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ. + Nội dung 1: Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. + Nội dung 2: Giải toán về đại lượng tỉ lệ. Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. + Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. + Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Chủ đề 3: Một số yếu tố thống kê. + Nội dung 1: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. Chủ đề 4: Tam giác. + Nội dung 1: Các đường đồng quy của tam giác.

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GHK II TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ (12 tiết)

Nội dung 1: Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Số câu: 2 (Câu 1, 2)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 3

(Câu 1abc) Điểm: (1,5 đ)

50

Nội dung 2: Giải toán về đại lượng tỉ lệ

Số câu: 2 (Câu 3, 4)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu: 2

(Câu 2a,3a) Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 2

(Câu 2b,

3b) Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. (6 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Số câu: 1

(Câu 7)

Điểm: (0,25 đ)

22,5 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 1

(Câu 4)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu:

2 (Câu

6ab) Điểm: (1,0 đ)

3

Chủ đề 3: Một số yếu tố thống kê. (5 tiết)

Nội dung 1: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

Số câu: 1

(Câu 5)

Điểm: (0,25 đ)

Số câu: 2

(Câu

5ab) Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 2

(Câu

5cd) Điểm: (1,0 đ)

27,5

4

Chủ đề 4: Tam giác (2 tiết)

Nội dung 1: Các đường đồng quy của tam giác

Số câu: 2 (Câu 6, 8)

Điểm: (0,5 đ)

Tổng: Số câu

Điểm

8 2

2 1,0

0 0

7 4,0 3 2,0 2 1,0

22 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7

TT Chương/chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết: – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).

2TN (TN 1,2)

3TL (TL 1abc)

Giải toán về Đại lượng tỉ lệ

Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).

2TN (TN 3,4)

2TL (TL2a,3a) 2TL (TL2b,3b)

2 Hình lập phương, hình hộp chữ nhật.

Nhận biết: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản của hình lập phương, hình hộp chữ nhật.

1TN (TN 7)

Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.

1TL (TL4) 2TL (TL6ab)

3 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.

Nhận biết:

– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.

Thông hiểu:

– Đọc và mô tả được dữ liệu ở các dạng biểu đồ thống kê: Biểu đồ quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng.

1TN (TN 5) 2TL (TL 5ab)

2TL (TL5cd)

4 Các đường đồng quy của tam giác Nhận biết:

– Nhận biết được các đường đặc biệt trong tam giác.

1TN (TN 6,8)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2024 – 2025

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Mỗi câu có một đáp án đúng, hãy chọn đáp án đúng đó.

Hãy vẽ khung trả lời bên dưới và điền phương án mà em cho là đúng vào khung đã vẽ.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án

Câu 1. Nếu 3.m = 7.n và m, n ≠ 0 thì:

A. 3 m n 7 = B. m n 7 3 = C. 3 7 m n = D. n m 7 3 =

Câu 2. Nếu các số a, b, c tỉ lệ với các số 3; 7; 5 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau nào?

A. 3 5 7 a b c   B. 3 7 5 a b c   C. 7 5 3 a b c   D. 3 7 5 a b c  

Câu 3. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -3. Ta có:

A. y = -3.x B. 1. 3 y x   C. y = x D. y = x-3

Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của x đối với y là 4. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A. 4. B. -4 C. 1 4

D. 1 4 

Câu 5. Biểu đồ sau cho biết tỉ số phần trăm các mặt hàng bán chạy trong một cửa hàng đồ chơi. Hãy cho biết, mặt hàng búp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.