Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Việt Hưng - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THCS Việt Hưng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 trường THCS Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

ĐỀ 01 (Đề gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, học sinh trả lời

từ câu 1 đến câu 8

Câu 1 Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng

và thu được bảng dữ liệu sau:

Loại nước uống Nước cam Nước dứa Nước chanh Nước ổi

Số người chọn 12 8 17 10

Dữ liệu nào dưới đây là dữ liệu không phải là số?

A. Nước cam; B. 17 C. 12 D. 4 Câu 2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,4, 5 hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra? A. 5. B. 1,2,3,4,5. C. 1,2,3 D. 1,2 . Câu 3. Ở hình trên biểu diễn thu nhập bình quân đầu người /năm của Việt Nam( tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ năm 1986 đến năm 2020. Em hãy cho biết năm nào Việt Nam có thu nhập thấp nhất ?

A.2020 B. 1986 C. 1991 D.2017 . Câu 4. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc cân đối và đồng chất một lần .Tập hợp các kết quả thuận lợi của biến cố “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”

{ } . 1;2;3;5 A { } . 2;3;5 B { } . 2;5;6 C { } . 1;3;5 D

Câu 5. Số đo y trong hình vẽ dưới đây là.

A. 700 B. 500 C. 1000 D. 600

423 138

1318

2366 2566 2715 2786

0 500 1000 1500 2000 2500 3000

1986 1991 2010 2017 2018 2019 2020

Đô la Mỹ

Thu nhập bình quân đầu người/năm (đô la Mỹ)

Hình 2

60° y

70°

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày kiểm tra: / 3/2025 ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 6. Cho △ ABC và △MPN có AB = MP,   A M = . Cần điều kiện nào để ∆ABC = ∆MPN bằng nhau theo trường hợp c – g – c ? A. AB = PN B. AC = MN C. BC = PN D. AC = PN Câu 7. Cho △ABC có 𝐵𝐵෠= 55∘, 𝐴𝐴̂ = 60∘.So sánh độ dài 3 cạnh △ABC A. 𝐵𝐵𝐵𝐵< 𝐴𝐴𝐴𝐴< 𝐴𝐴𝐴𝐴. B. 𝐴𝐴𝐴𝐴< 𝐴𝐴𝐴𝐴< 𝐵𝐵𝐵𝐵. C. 𝐴𝐴𝐴𝐴< 𝐵𝐵𝐵𝐵< 𝐴𝐴𝐴𝐴. D. 𝐴𝐴𝐴𝐴< 𝐵𝐵𝐵𝐵< 𝐴𝐴𝐴𝐴. Câu 8. Cho △ 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐴𝐴𝐴𝐴= 𝐴𝐴𝐴𝐴 và 𝐴𝐴𝐴𝐴⊥𝐵𝐵𝐵𝐵. Chọn câu sai : A. △𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴=△𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 B. 𝐴𝐴𝐴𝐴 là tia phân giác của 𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 ෣ C. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 ෣= 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 ෣. D. △𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴= △𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1.(2điểm): Hình bên là biểu đồ cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của học sinh khối 6 của trường THCS .

a) Tính x b) Tính tỉ số phần trăm của số lượng học sinh Giỏi, Đạt so với học sinh của khối 6. c) Biết rằng số học sinh xếp loại học lực Khá là 120 học sinh. Hỏi số học sinh Giỏi, Đạt là bao nhiêu học sinh ? Bài 2. (2,5 điểm) Một hộp có 70 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1; 2; 3; …; 70. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong số đó. a) Viết tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với thẻ được rút ra. b) Xét biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ rút ra là số có hai chữ số ”. Nêu những kết quả thuận lợi của biến cố đó. c) Xét biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tích các chữ số bằng 12 ”. Tính xác suất của biến cố đó. Bài 3. (3 điểm) Cho △ABC có AB = AC; AM là tia phân giác 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 ෣ a. Chứng minh rằng ABM ACM ∆ = ∆ ; b. Chứng minh rằng AM BC ⊥ ; c. Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD. Chứng minh AB//CD

Bài 4. (0,5 điểm) Cho △ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC ( ) H BC ∈ . Các tia phân

giác góc ABC và góc HAC cắt nhau tại I. Chứng minh rằng  90 AIB = °

Giỏi 25x%

Khá 60%

Đạt 15x%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.