1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
(Đề thi gồm 4 trang)
MÃ ĐỀ: 101
Họ và tên học sinh: ……………….............……Số báo danh: …..................Lớp.…......…
(Học sinh làm trắc nghiệm và tự luận ra giấy thi)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
A. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Câu 1. Trong các số 2 6; 3; 49; , 5 − − số nào là số vô tỉ?
A. 6 . B. 3 −. C. 49 . D. 2 5 − .
Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 3 8 ∈. B. 7 9 −∈. C. 3 4 ∈. D. 2 −∈.
Câu 3. Tìm x biết 4 3 9 x − =
A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 12 x = − . D. 3 4 x = − .
Câu 4. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A. 4 2 = −. B. 9 3 = −. C. 4 2 −= −. D. 9 3 = .
Câu 5. Nếu 8 x = thì x bằng bao nhiêu?
A. 4 . B. 8. C. 8 −. D. 8 và 8 −.
2
Câu 6. Một chiếc lều trại có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ. Thể tích của chiếc lều đó là
A. 3 42m . B. 3 21m . C. 3 84m . D. 3 49m .
Câu 7. Cho hình vẽ, Oz là tia phân giác của góc . xOt Tính số đo góc ? zOt
A. 75°. B. 50°. C. 65°. D. 130°.
Câu 8. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và ,b trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì
A. a b ⊥ . B. a cắt b . C. // a b . D. a trùng với b .
B. Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết 3 x = thì 4. y = −
a) Xác định hệ số tỉ lệ.
b) Viết công thức biểu diễn y theo x .
c) Tính giá trị của y khi 4; 6 x x = = −.
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm ; ; x y z biết
a) 2 5 6 x y z = = và 18 x y z − + = − . b) 1 1 3 2 2 x − − = .
7m
4m
1,5m
O y x
t z
50o
3
Bài 3. (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây. Biết rằng số cây của lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt tỉ lệ với 3; 4;5 và tổng số cây của mà ba lớp phải trồng là 60 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng
được?
Bài 4. (1 điểm) Cho hình vẽ, biết // ; 62 ; 118 . Ay Cz xAy BCz = ° = ° Tính số đo góc ABC ?
Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số , , x y z
khác 0 thỏa mãn 2 3 5 2 3 5 5 3 2 x y y z z x − − − = =
Tính giá trị biểu thức 12 5 3 3 2 x y z B x y z + − = − + .
II. PHẦN RIÊNG (2 điểm) – Thí sinh chỉ làm phần tương ứng với chương trình học
2.1. Theo chương trình hệ chuẩn
Bài 6a. (1 điểm) Tìm ;x y , biết: 4 3 x y = và 21 x y + = − .
Bài 6b. (1 điểm) Quan sát hình bên rồi điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) 1 M và 3 M là một cặp góc ……………………..
b) 4 M và 4 N là một cặp góc ……………………
x
y
z C
A
B
118o
62o
4
4
3
3
2
2
1
1
N
M
b
a
4
c) 3 M và 3 N là một cặp góc ……………………
2.2. Theo chương trình hệ T - Mathematics (2 points)
Write your answers and all your working (if requested) on the answer sheet.
Exercise 1 (1 point):
a. Write the measurements in each set in order of size, starting with the smallest.
25km, 2750m, 0.05km, 999m
b. Write these decimal numbers in order of size, starting with the smallest
−8.04, −8.003, −8.28, −8.17
Exercise 2 (1 point):
a. Work out angle a. Show all your working on the answer sheet.
b. Calculate the size of angle 𝜃𝜃. Show all your working on the answer sheet.
HẾT
Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài kiểm tra.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.